Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án

6.1 K 3 K lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Vật Lý
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Dạng: Đề thi
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 0842834585


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu 3 đề thi giữa kì 1 có đầy đủ ma trận và lời giải chi tiết môn Vật lí 10 Kết nối tri thức mới nhất năm 2023 - 2024 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Vật lí lớp 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(6061 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:



ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ...
NĂM HỌC ………… TRƯỜNG ...
Môn: Vật lí lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút Đề số: ......
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 2. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng
trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 3. Đâu không phải là phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của vật lý?
A. Phương pháp thực nghiệm.
B. Phương pháp mô phỏng.
C. Phương pháp thu thập thông tin.
D. Phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 4. Chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành ?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
C. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 5. Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phòng thực hành:


A. Cắm phích điện vào ổ mà tay lại chạm vào phích điện.
B. Rút phích điện khi dây điện hở.
C. Đun nước trên đèn cồn.
D. Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm ở nhiệt độ cao.
Câu 6. Đại lượng nào dưới đây phải đo bằng phép đo gián tiếp? A. Khối lượng. B. Vận tốc. C. Độ dài. D. Thời gian
Câu 7. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.
B. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
Câu 8. Gọi A là giá trị trung bình, A
  là sai số dụng cụ, A là sai số ngẫu nhiên,
A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là A  A. A  = .100% . A A   B. A  = .100% . A A C. A  = .100% . A  A  D. A  = .100% . A
Câu 9. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi
được, không phải của độ dịch chuyển?
A. Có phương và chiều xác định.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.


Câu 10. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 11. Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo
hướng nam 4 km rồi quay sang hướng Đông 3 km. kết luận nào sau đây là đúng?
A. độ dịch chuyển của ô tô là 5 km.
B. quãng đường đi được là 5 km.
C. quãng đường đi được là 9 km.
D. độ dịch chuyển của ô tô là 9 km.
Câu 12. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến
bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là A. 26 km. B. 20,88 km. C. 20 km. D. 36 km.
Câu 13. Gọi s là quãng đường vật đi được, d là độ dịch chuyển và t là khoảng thời gian
vật chuyển động tương ứng. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc? s A. . t v B. . t d C. . t D. dt.
Câu 14. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

B. Có đơn vị là km/h.
C. Không thể có độ lớn bằng 0. D. Có phương xác định.
Câu 15. Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 s chạy được 160 m.
Tốc trung bình trên cả quãng đường chạy là A. 1600 m/s. B. 16 km/s. C. 0,0625 m/s. D. 16 m/s.
Câu 16. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển
động. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ưu điểm: Độ chính xác cao đến hàng nghìn giây.
B. Nhược điểm: Chi phí tốn kém, thiết bị đo cồng kềnh.
C. Nhược điểm: tốn kém kinh phí.
D. Ưu điểm: thiết bị đo gọn nhẹ.
Câu 17. Chọn phát biểu sai ?
A. Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc có giá trị âm.
B. Trong chuyển động chậm dần đều, vectơ gia tốc ngược chiều với chuyển động.
C. Trong chuyển động biến đổi đều, gia tốc luôn không đổi.
D. Trong chuyển động nhanh dần đều, vectơ gia tốc cùng chiều với chuyển động.
Câu 18. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều? A. I và III. B. I và IV. C. II và III. D. II và IV.
Câu 19. Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính


zalo Nhắn tin Zalo