Bài tập Unit 2: Your body and you Tiếng Anh 10 - Bùi Văn Vinh

134 67 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Dạng: Trắc nghiệm
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 25 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bài tập Tiếng Anh 10 có đáp án - GV Bùi Văn Vinh

    Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    1 K 490 lượt tải
    Miễn phí
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ bài tập Tiếng Anh lớp 10 biên soạn bởi GV Bùi Văn Vinh mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo bài tập Tiếng Anh lớp 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(134 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Unit 2. YOUR BODY AND YOU
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
I. VOCABULARY
Word Type Pronunciation Meaning
bone (n.) /b nəʊ / x ngươ
brain (n.) /bre nɪ / não b
brain cell (n. phr.) /bre n selɪ / t bào nãoế
lung (n.) /l ŋʌ / lá ph i
skin (n.) /sk nɪ / da, làn da
stomach (n.) / st m kˈ ʌ ə / d dày
stress (n.) /stres/ áp l c
treatment (n.) / tri tm ntˈ ː ə / s đi u tr
prevent (v.) /pr ventɪˈ / ngăn ng a, phòng ng a
boost (v.) /bu stː / thúc đ y
head massage (n. phr.) /hed mæsˈ ɑːʒ/ bóp đ u, mát xa đ u
health care (n.) / helθ ke rˈ ə / d ch v y t , chăm sóc s c kho ế
side effect (n.) / sa d fektˈ ɪ ɪ / tác d ng ph
sleepiness
(n.)
/ sli pin sˈ ː ə / tình tr ng bu n ng , thèm ng
sleeplessness (n.) / sli pl sn sˈ ː ə ə / s m t ng
bad breath (n.) / bæd breθˌ ˈ / ch ng hôi mi ng
calorie need (n. phr.) / kæl ri ˈ ə ni dː / nhu c u calo
food pyramid (n. phr.) /fu:d p r m dˈ ɪ ə ɪ / tháp dinh d ngưỡ
allergy (n.) / æl d iˈ ə ʒ / s d ng
blood vessel (n.) / bl d veslˈ ʌ / m ch máu
balance between
yin and yang
(n. phr.) / bæl nsˈ ə b twi nɪˈ ː j nɪ nd jæŋə / s cân b ng âm d ng ươ
harmony (n.) / h m niˈ ɑː ə / s hoà h p
sugary drink (n. phr.) / riˈʃʊɡə dr ŋkɪ / n c ng tướ
whole grains (n. phr.) / h l re nzˈ əʊ ɡ ɪ / ngũ c c nguyên h t
acupuncture (n.) / ækjup ŋkt rˈ ʌ ʃə / châm c u
alternative
treatment
(n. phr.) / :l t n t vɔ ˈ ɜː ə ɪ / ph ng pháp ch a tr thay thươ ế
bacterium (n.) /bæk t ri mˈ ɪə ə / vi khu n
disorder (n.) /d s d rɪ ˈɔː ə / r i lo n
nerve (n.) /n vɜː / dây th n kinh
precaution (n.) /pr k nɪˈ ɔːʃ / khuy n cáo, l u ýế ư
therapy (n.) / θer piˈ ə / li u pháp, tr li u
health practice (n.)
/helθ prækt sˈ ɪ /
cách ch a b nh, t p t c
ch a b nh
health belief (n.) /helθ b li fɪˈ ː / ni m tin v s c kho
circulatory
system
(n. phr.)
/s kj le t riɜː əˈ ɪ ə /
s st mˈ ɪ ə /
h tu n hoàn
digestive system (n. phr.)
/da d est vɪˈ ʒ ɪ
s st mˈ ɪ ə /
h tiêu hoá
immune system (n. phr.) / mju nɪˈ ː s st mˈ ɪ ə / h mi n d ch
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
respiratory
system
(n. phr.)
/r sp r triəˈ ɪ ə
s st mˈ ɪ ə /
h hô h p
skeletal system (n. phr.)
/ skel tlˈ ə
s st mˈ ɪ ə /
h x ng ươ
resistance (n.) /r z st nsɪˈ ɪ ə / s c đ kháng, s c b n
pump (v.) /p mpʌ / b mơ
skeleton (n.) / skel tnˈ ɪ / b x ng ươ
skull (n.) /sk lʌ / x ng s , h p sươ
spine (n.) /spa nɪ / x ng s ngươ
intestine (n.) / n test nɪ ˈ ɪ / ru t
acupoint (n.) / ækjup nt/ˈ ɔɪ huy t châm c u
acupressure (n.) / ækjupre rˈ ʃə / b m huy t
ailment (n.) / e lm ntˈ ɪ ə / b nh nh
aromatherapy (n.) / r m θer piə əʊ əˈ ə /
li u pháp ch a b nh b ng d u
th mơ
II. GRAMMAR
A. T NG LAI Đ N VÀ T NG LAI G NƯƠ Ơ ƯƠ
SO SÁNH "WILL" VÀ "BE GOING TO"
1. D ng th c c a đ ng t
D ng th c c a đ ng t th ng v i will và be going to ườ
Will:
S + will + V
Be going to:
S + am/is/are + going to + V
Ex: She will eat less fast food.
y s h n ch ăn đ ăn nhanh. ế
We are going to try aromatherapy.
Chúng tôi s th li u pháp tr li u b ng tinh d u th m. ơ
2. Cách dùng
Khác bi t 1
Wil: di n t quy t đ nh ế t c th i đ a ra ngay t i th i đi m nói v s vi c trong t ng lai. ư ươ
Be going to: di n t d đ nh, quy t đ nh ế có s n tr c th i đi m nói ướ v s vi c trong t ng lai. ươ
Ex: Someone's calling. - OK. I'll answer it.
Có ai đang g i kìa. - Đ c r i. Em s đi tr l i. ượ
It's Andy's birthday tomorrow. - I know. I'm going to bring some cakes.
Ngày mai là sinh nh t Andy đ y. - T bi t mà. T s mang m t ít bánh đ n. ế ế
Khác bi t 2
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Will Be going to
Ch c năng di n đ t: D đoán v t ng lai d a ươ
trên quan đi m cá nhân c a ng i nói ườ
Ch c năng di n đ t: D đoán v t ng lai d a ươ
trên c s , d u hi u th c t th i đi m hi n t iơ ế
D u hi u nh n bi t: ế think , hope, guess, I'm afraid,
probably, perhaps, maybe
D u hi u nh n bi t: Look at thegrey clouds! ế
(Hãy nhìn nh ng đám mây đen kìa!)
We only have five minutes left. (Chúng mình ch
còn có 5 phút n a thôi.)
d : I think he'll go to the gym. (T nghĩ anh y
s đ n phòng t p.) ế
Can you guess who will be the winner?
(C u đoán đ c ai s ng i chi n th ng ượ ườ ế
không?)
I’m afraid he won't come. (Tôi e r ng anh y s
không đ n.)ế
d : We only have five minutes left. We are
going to be late for the meeting. (Chúng ta ch còn
5 phút n a thôi. Chúng ta s b mu n h p.)
Look at the long queue. We are going to wait for
hours. (Nhìn hàng dài kìa. Chúng mình s ph i đ i
nhi u gi đ ng h r i.)
3. M t s cách s d ng khác c a "Will"
a. Di n đ t yêu c u ai đó làm gì (Request)
Will đ c dùng đ di n đ t l i yêu c u c a chúng ta khi mu n ai đó làm gì. Ta s d ng ượ "Will you + V?"
Ex: Will you show me how to use a computer?
Cháu ch cho bác cách s d ng máy tính đ c không? ượ
Will you help me move this table?
C u giúp t di chuy n cái bàn này đ c không? ượ
b. Di n đ t l i đ ngh đ c giúp ai đó (Offers) ượ
Will còn đ c dùng đ di n đ t s đ ngh đ c giúp đ ai đó. ượ ượ
Ex: The bags look heavy. I will carry them for you.
Nh ng cái túi đó nhìn có v n ng đ y. Mình s xách cho c u.
The stadium is far from here. I will drive you there.
Sân v n đ ng khá xa đó. T s ch c u đ n đó. ế
c. Di n đ t l i h a (Promise)
Will dùng đ di n đ t l i h a.
Ex: I promise I will buy you ice-creams if you get an A.
Ch h a s mua kem cho em n u em đ t đi m A. ế
I promise I will not tell anyone.
T h a s không nói v i ai đâu.
d. Di n đ t l i m i (Invitation)
Will cũng đ c dùng khi chúng ta mu n m i ai đó. ượ
Ta s d ng "Will you + V?"
Ex: Will you have some cakes?
C u ăn m t ít bánh nhé?
Will you come over and have lunch today?
Nay c u qua nhà t và ăn tr a nhé? ư
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
e. Di n đ t s t ch i hay thái đ không s n lòng (Refusal)
Chúng ta s d ng th ph đ nh c a thì t ng lai đ n (won't) đ di n đ t ý t ch i, hay không h p tác ươ ơ
làm m t vi c gì đó.
Ex: The computer won't start although I've done everything I can.
Cái máy tính không ch u kh i đ ng dù t đã làm m i cách có th .
The baby won't stop crying.
Em bé không ch u nín khóc.
f. Di n đ t s đe do (Threat)
Will còn đ c dùng đ di n đ t s đe do hay c nh cáo. ượ
Ex: Study hard or you will fail the exam.
H c hành chăm ch vào n u không con s b tr t đ y. ế ượ
Don't tell this to anyone or I'll never see you.
Đ ng có nói chuy n này v i ai không thì t s không bao gi nhìn m t c u n a.
B. TH B Đ NG C A M T S THÌ C B N Ơ
PASSIVE VOICE IN SOME TENSES
1. Cách s d ng và d ng th c c a câu b đ ng
a. Cách s d ng
- Câu b đ ng đ c dùng đ nh n m nh vào hành đ ng h n là ng i th c hi n hành đ ng đó. ượ ơ ườ
Ex: Daniel will be picked up at the airport by his cousin.
Daniel s đ c đón sân bay b i ng i anh h c a c u y. ượ ườ
- Ngoài ra câu b đ ng còn đ c dùng khi chúng ta không bi t rõ ai/cái gì đã th c hi n hành đ ng. ượ ế
Ex: The painting was stolen.
B c tranh đã b l y c p.
b. D ng th c c a câu b đ ng
Câu ch đ ng:
S + V + O
Câu b đ ng:
S + to be + V.p.p. + (by O).
L U Ý:Ư
Ch ng trong câu ch đ ng tr thành tân ng đ c gi i thi u sau gi i t "by", còn tân ng trong câu ượ
ch đ ng tr thành ch ng trong câu b đ ng. V.p.p là đ ng t d ng phân t hai.
Ex: Susan will look after the children.
Susan s chăm sóc lũ tr .
→ The children will be looked after by Susan.
Lũ tr s đ c chăm sóc b i Susan. ượ
L U Ý:Ư
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Các ch ng people, they, we, someone khi chuy n sang câu b đ ng tr thành by people, by them, by us,
by someone. Các thành ph n này th ng đ c b đi. ườ ượ
Ex: They don't speak English in this country.
H không nói ti ng Anh đ t n c này. ế ướ
English is not spoken in this country.
Ti ng Anh không đ c nói đ t n c này.ế ượ ướ
2. Câu b đ ng m t s thì c b n ơ
a. Câu b đ ng thì hi n t i đ n ơ
Câu ch đ ng:
S + V/V(s, es) + O.
Câu b đ ng:
S+ am/is/are + V.p.p. + (by O).
Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài t p v nhà hàng ngày.
→ My homework is done every day.
Bài t p v nhà c a tôi đ c làm hàng ngày. ượ
People use acupressure and massage to treat certain ailments.
Ng i ta s d ng thu t b m huy t và mát-xa đ ch a m t s b nh nh t đ nh. ườ
Acupressure and massage are used to treat certain ailments.
Thu t b m huy t và mát-xa đ c s d ng đ ch a m t s b nh nh t đ nh. ượ
b. Câu b đ ng thì hi n t i ti p di n ế
Câu ch đ ng:
S + am/is/are + V-ing + O.
Câu b đ ng:
S + am/is/are + being + V.p.p. + (by O).
Ex: My mother is preparing dinner.
M t đang n u b a t i.
→ Dinner is being prepared by my mother.
B a t i đang đ c n u b i m t . ượ
I am making cakes. T đang làm bánh.
→ Cakes are being made by me.
Bánh đang đ c làm b i t .ượ
C. Câu b đ ng th ì quá kh đ n ơ
Câu ch đ ng:
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
Unit 2. YOUR BODY AND YOU
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW I. VOCABULARY Word Type Pronunciation Meaning bone (n.) /b n əʊ / xư ng ơ brain (n.) /bre n ɪ / não bộ brain cell (n. phr.) /bre n s ɪ el/ tế bào não lung (n.) /lʌŋ/ lá ph i ổ skin (n.) /sk n ɪ / da, làn da stomach (n.) / s ˈ tʌmək/ dạ dày stress (n.) /stres/ áp l c ự treatment (n.) /ˈtri t ː mənt/ s đi ự ều trị prevent (v.) /prɪ ve ˈ nt/ ngăn ng a ừ , phòng ng a ừ boost (v.) /bu s ː t/ thúc đẩy head massage (n. phr.) /hedˈmæsɑːʒ/ bóp đầu, mát xa đầu health care (n.) /ˈhelθ ke r ə / d c ị h v y t ụ , c ế hăm sóc s c ứ khoẻ side effect (n.) /ˈsa d ɪ fe ɪ kt/ tác d ng ph ụ ụ (n.) sleepiness /ˈsli pi ː nəs/ tình trạng bu n ng ồ , ủ thèm ngủ sleeplessness (n.) / s ˈ li pl ː əsnəs/ s m ự ất ngủ bad breath (n.) /ˌbæd bre ˈ θ/ ch ng ứ hôi mi ng ệ calorie need (n. phr.) /ˈkæləri ni d ː / nhu cầu calo food pyramid (n. phr.) /fu:d ˈp r ɪ əm d ɪ / tháp dinh dư ng ỡ allergy (n.) /ˈælədʒi/ s d ự ị ng ứ blood vessel (n.) /ˈblʌd vesl/ mạch máu balance between (n. phr.) /ˈbæl ns ə bɪ tˈwi n ː j n ɪ ənd jæŋ/ s c ự ân bằng âm dư ng ơ yin and yang harmony (n.) /ˈhɑ m ː əni/ s hoà ự h p ợ sugary drink (n. phr.) /ˈʃʊɡəri dr ŋ ɪ k/ nư c ớ ng t ọ whole grains (n. phr.) /ˈh l əʊ re ɡ nz ɪ / ngũ c c ố nguyên hạt acupuncture (n.) /ˈækjupʌŋktʃər/ châm c u ứ alternative (n. phr.) / : ɔ lˈt n ɜː ət v ɪ / phư ng ơ pháp ch a ữ trị thay thế treatment bacterium (n.) /bæk tˈɪ ri ə m ə / vi khuẩn disorder (n.) /d s ɪ ˈɔ d ː ər/ r i ố loạn nerve (n.) /n v ɜː / dây thần kinh precaution (n.) /prɪ k ˈ ɔːʃn/ khuyến cáo, l u ý ư therapy (n.) /ˈθerəpi/ liệu pháp, trị li u ệ health practice (n.) cách ch a ữ b nh, t ệ ập t c ụ /helθˈprækt s ɪ / ch a ữ b nh ệ health belief (n.) /helθ bɪ lˈi f ː / niềm tin về s c ứ khoẻ circulatory /s kj ɜː əˈleɪtəri/ (n. phr.) h t ệ uần hoàn system ˈs s ɪ t m ə / /daɪ d ˈ ʒest v ɪ digestive system (n. phr.) h t ệ iêu hoá ˈs s ɪ t m ə / immune system (n. phr.) /ɪˈmju n ː ˈs s ɪ t m ə / h m ệ iễn d c ị h M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) respiratory /rəˈsp r ɪ t ə ri (n. phr.) h hô h ệ ấp system s ˈ s ɪ təm/ / s ˈ kelətl skeletal system (n. phr.) h x ệ ư ng ơ s ˈ s ɪ təm/ resistance (n.) /rɪ z ˈ s ɪ t ns ə / s c ứ đề kháng, s c ứ b n ề pump (v.) /pʌmp/ b m ơ skeleton (n.) / s ˈ kel t ɪ n/ bộ xư ng ơ skull (n.) /skʌl/ xư ng ơ s , h ọ p s ộ ọ spine (n.) /spa n ɪ / xư ng ơ s ng ố intestine (n.) / n ɪ ˈtest n ɪ / ru t ộ acupoint (n.) / ækj ˈ upɔ nt ɪ / huy t ệ châm c u ứ acupressure (n.) /ˈækjupreʃ r ə / bấm huy t ệ ailment (n.) /ˈe l ɪ m nt ə / b nh nh ệ ẹ liệu pháp ch a ữ b nh ệ b ng ằ d u ầ aromatherapy (n.) /ər m əʊ əˈθerəpi/ th m ơ II. GRAMMAR A. TƯƠNG LAI Đ N Ơ VÀ TƯ N Ơ G LAI G N
SO SÁNH "WILL" VÀ "BE GOING TO" 1. Dạng th c ứ c a ủ đ n ộ g t Dạng th c ứ c a đ n ộ g t t ừ hư n ờ g v i
ớ will và be going to Will: S + will + V Be going to:
S + am/is/are + going to + V
Ex: She will eat less fast food. Cô ấy s h
ẽ ạn chế ăn đồ ăn nhanh.
We are going to try aromatherapy. Chúng tôi s t ẽ h l ử i u ệ pháp tr l ị i u ệ b ng t inh d u t ầ h m ơ . 2. Cách dùng Khác bi t ệ 1
Wil: diễn tả quyết đ nh ị t c ứ th i đ a ư ra ngay tại th i ờ điểm nói v s ề vi ự c ệ trong tư ng ơ lai.
Be going to: diễn tả dự đ nh, quy ị ết đ nh ị có s n t ẵ rư c ớ th i ờ đi m ể nói về s vi ự c ệ trong tư ng ơ lai.
Ex: Someone's calling. - OK. I'll answer it. Có ai đang g i ọ kìa. - Đư c ợ r i ồ . Em s đi ẽ tr l ả i ờ .
It's Andy's birthday tomorrow. - I know. I'm going to bring some cakes.
Ngày mai là sinh nhật Andy đ y ấ . - T bi t ế mà. T s m ẽ ang m t ộ ít bánh đ n. ế Khác bi t ệ 2 M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Will Be going to Ch c ứ năng di n ễ đ t
ạ : Dự đoán về tư ng ơ lai d a Ch c ứ năng di n ễ đ t ạ : Dự đoán về tư ng ơ lai d a ự
trên quan điểm cá nhân c a ủ ngư i ờ nói trên cơ s , d ở ấu hi u ệ th c ự tế t ở h i ờ đi m ể hi n ệ tại Dấu hi u ệ nhận bi t
ế : think , hope, guess, I'm afraid, Dấu hi u nh ệ
ận biết: Look at thegrey clouds!
probably, perhaps, maybe (Hãy nhìn nh ng đám mây đen kìa!)
We only have five minutes left. (Chúng mình chỉ còn có 5 phút n a t ữ hôi.) Ví d :
ụ I think he'll go to the gym. (Tớ nghĩ anh y Ví d :
ụ We only have five minutes left. We are s đ ẽ ến phòng tập.)
going to be late for the meeting. (Chúng ta chỉ còn
Can you guess who will be the winner? 5 phút n a t ữ hôi. Chúng ta s b ẽ m ị u n h p.)
(Cậu có đoán đư c ợ ai sẽ là ngư i ờ chi n ế th ng
Look at the long queue. We are going to wait for không?)
hours. (Nhìn hàng dài kìa. Chúng mình s ẽ ph i ả đ i
I’m afraid he won't come. (Tôi e r ng ằ anh y
ấ sẽ nhiều giờ đ ng h r i ồ .) không đến.) 3. M t s c ố ách s d n ụ g khác c a ủ "Will" a. Di n ễ đ t ạ yêu c u
ầ ai đó làm gì (Request) Will đư c ợ dùng đ di ể n đ ễ ạt l i ờ yêu c u c ầ a ủ chúng ta khi mu n a ố i đó làm gì. Ta s d ử ng ụ "Will you + V?"
Ex: Will you show me how to use a computer?
Cháu chỉ cho bác cách s d ng m áy tính đư c ợ không?
Will you help me move this table?
Cậu giúp tớ di chuyển cái bàn này đư c ợ không? b. Di n ễ đ t ạ l i ờ đ n ề gh đ ị ư c
ợ giúp ai đó (Offers) Will còn đư c ợ dùng đ di ể n đ ễ ạt s đ ự ngh ề đ ị ư c ợ giúp đỡ ai đó.
Ex: The bags look heavy. I will carry them for you. Nh ng
ữ cái túi đó nhìn có vẻ nặng đ y ấ . Mình s x ẽ ách cho c u.
The stadium is far from here. I will drive you there. Sân vận đ ng k há xa đó. T s c ẽ h c ở ậu đến đó. c. Di n ễ đ t ạ l i ờ h a (P romise) Will dùng đ di ể n đ ễ ạt l i ờ h a ứ .
Ex: I promise I will buy you ice-creams if you get an A. Chị h a s m ẽ ua kem cho em n u e ế m đạt đi m ể A.
I promise I will not tell anyone. T h a ứ s k ẽ hông nói v i ớ ai đâu. d. Di n ễ đ t ạ l i ờ m i
ờ (Invitation) Will cũng đư c ợ dùng khi chúng ta mu n ố m i ờ ai đó. Ta s d ử ng ụ "Will you + V?"
Ex: Will you have some cakes? Cậu ăn m t ộ ít bánh nhé?
Will you come over and have lunch today?
Nay cậu qua nhà tớ và ăn tr a nhé ư ? M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) e. Di n ễ đ t ạ s t ự ừ ch i
ố hay thái đ kh ông s n
ẵ lòng (Refusal) Chúng ta sử d ng ụ thể phủ đ nh ị c a ủ thì tư ng ơ lai đ n ơ (won't) để di n ễ đ t ạ ý t ừ ch i ố , hay không h p ợ tác làm m t ộ vi c ệ gì đó.
Ex: The computer won't start although I've done everything I can.
Cái máy tính không ch u ị kh i ở đ ng dù t ớ đã làm m i ọ cách có th . The baby won't stop crying. Em bé không ch u ní n khóc. f. Di n ễ đ t ạ s đe do (T hreat) Will còn đư c ợ dùng đ di ể n đ ễ ạt s đe ự doạ hay cảnh cáo.
Ex: Study hard or you will fail the exam. H c
ọ hành chăm chỉ vào nếu không con s b ẽ ị trư t ợ đấy.
Don't tell this to anyone or I'll never see you. Đ ng c ó nói chuy n này v i ớ ai không thì t s k
ẽ hông bao giờ nhìn mặt cậu n a. B. TH B Ể Ị ĐỘNG C A
Ủ MỘT SỐ THÌ CƠ B N
PASSIVE VOICE IN SOME TENSES 1. Cách s d n ụ g và d n ạ g th c ứ c a c âu b đ n ộ g a. Cách s d n ụ g - Câu b đ ị ng ộ đư c ợ dùng đ nh ể ấn mạnh vào hành đ ng h ộ n ơ là ngư i ờ th c ự hi n hà ệ nh đ ng đó. ộ
Ex: Daniel will be picked up at the airport by his cousin. Daniel s đ ẽ ư c
ợ đón ở sân bay b i ở ngư i ờ anh h c a ủ c u y ấ . - Ngoài ra câu b đ ị ng c ộ òn đư c
ợ dùng khi chúng ta không bi t ế rõ ai/cái gì đã th c ự hi n ệ hành đ ng. ộ
Ex: The painting was stolen. B c
ứ tranh đã bị lấy c p. b. Dạng th c ứ c a c âu b đ n ộ g Câu ch đ n ộ g: S + V + O Câu bị đ n ộ g: S + to be + V.p.p. + (by O). LƯU Ý:
Chủ ngữ trong câu chủ đ ng
ộ trở thành tân ngữ đư c ợ gi i ớ thi u ệ sau gi i ớ từ "by", còn tân ng ữ trong câu ch đ ủ ng ộ tr t ở hành ch ng ủ t ữ rong câu bị đ ng. ộ V.p.p là đ ng t ộ ừ ở d ng phâ ạ n từ hai.
Ex: Susan will look after the children. Susan s c ẽ hăm sóc lũ tr .
→ The children will be looked after by Susan. Lũ tr s đ ẽ ư c ợ chăm sóc b i ở Susan. LƯU Ý: M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo