ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Unit 3. MUSIC
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW A. VOCABULARY Word Type Pronunciation Meaning air (v.) /e (r) ə / lên sóng audition (n.) /ɔːˈdɪʃn/ s t ự h gi ử ng ọ ballade (n.) /bæˈlɑ d ː /
tình ca (cho piano hoặc dàn nhạc) celebrity panel (n. phr) /səˈlebrətiˈpænl/ h i ộ đ ng ồ giám kh o ả là nh ng ữ ngư i ờ n i ổ ti ng ế conquer (v.) /ˈkɒŋkə(r)/ chinh ph c ụ , chiến thắng cultural figure (n. phr.) /ˈkʌltʃərəl ˈfɪɡə(r)/ nhân vật văn hóa demanding (adj.) /dɪ m ˈ ɑ nd ː ŋ ɪ / khó khăn, đòi h i ỏ khắt khe franchise (n.) /ˈfræntʃa z ɪ / s nh ự ư ng quy ợ ền thư ng ơ hi u ệ inspirational (adj) / ns ɪ pəˈreɪʃənl/ truyền cảm h ng ứ instrumental (n. phr) / ns ˌɪ trəˈmentl ˈmju z ː k ɪ / nhạc không l i ờ music melody (n.) /ˈmelədi/ giai đi u ệ national anthem (n. phr) /ˈnæʃnəl ˈænθəm/ qu c ố ca nominate (v.) /ˈnɒm ne ɪ t ɪ / đề cử nocturne (n.) /ˈnɒkt n ɜː / dạ khúc nuance (n.) /ˈnjuːɑ ns ː / sắc thái originate (v) /əˈr d ɪ ʒ ne ɪ t ɪ / bắt đầu, kh i ở đầu patriotic (adj.) /pe t ɪ riˈɒt k ɪ / yêu nư c ớ patriotism (n.) /ˈpe t ɪ ri t ə ɪz m ə / lòng yêu nư c ớ phenomenon (n.) /fəˈnɒm n ɪ ən/ hi n t ệ ư ng ợ polonaise (n.) / pɒləˈne z ɪ đi u ệ nhảy truy n ề th ng ố c a ủ ngư i ờ Ba Lan prodigy (n.) /ˈprɒdədʒi/ thần đ ng ồ prominent (adj.) /ˈprɒm n ɪ ənt/ quan tr ng, ọ n i ổ ti ng ế reality TV Show (n. phr) /ri æl ˈ t ə i ti:ˈvi: ʃəʊ/ chư ng ơ trình truy n ề hình th c ự tế renowned (adj.) /rɪ na ˈ nd ʊ / n i ổ ti ng ế sonata (n.) /səˈnɑ t ː ə/ bản xô-nát waltz (n.) /w : ɔ l(t)s/ đi u nh ệ ảy vanxơ achievement (n.) /əˈtʃi vm ː ənt/ thành t u ự biography (n.) /baɪˈɒɡrəfi/ tiểu sử box office (n.) /bɒks ˈɒf s ɪ / phòng vé competition (n.) /kɒmpəˈtɪʃn/ cu c ộ thi competitive (adj.) /k m ə pe ˈ t t ə v ɪ / mang tính cạnh tranh compose (v.) /k m ə p ˈ z əʊ / soạn, sáng tác composer (n.) /k m ə p ˈ z əʊ (r) ə / nhà soạn nhạc contest (n.) /ˈkɒntest/ cu c ộ thi contestant (n.) /k n ə tˈest nt ə / thí sinh debut album (n.) /ˈde bj ɪ u: ˈælbəm/ album đầu tay deceive (v.) /dɪ s ˈ i v ː / l a ừ d i ố eliminate (v.) /ɪˈl m ɪ ne ɪ t ɪ / loại ra M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) innovation (n.) / n ɪ əˈveɪʃn/ s đ ự i ổ m i ớ launch (v.) /lɔ nt ː ʃ/ ra mắt, gi i ớ thi u s ệ ản phẩm modest (adj.) /ˈmɒd s ɪ t/ khiêm t n ố musical (n. phr.) /ˈmju z ː kl ɪ ns ˈɪ trəmənt/ nhạc cụ instrument passionate (adj.) /ˈpæʃənət/ n ng ồ nhi t ệ , đam mê platinum (n.) /ˈplæt n ɪ əm/ đĩa bạch kim process (n.) /ˈpr s əʊ es/ quá trình purchase (v.) /ˈp t ɜː ʃəs/ mua sắm rating list (n. phr.) /ˈre t ɪ ŋ ɪ l s ɪ t/ bảng xếp hạng release (v.) /rɪ lˈi s ː / phát hành single (n.) / s ˈ ŋ ɪ ɡl/ đĩa đ n ơ smash hit (n.) / s ˈ mæʃ h t ɪ / s t ự hành công talented (adj.) /ˈtælənt d ɪ / có tài version (n.) /ˈvɜːʒn/ phiên bản B. GRAMMAR
I. CÂU GHÉP (COMPOUND SENTENCES) 1. Câu ghép a. Khái ni m ệ v c ề âu ghép Câu ghép trong ti ng ế Anh đư c ợ hình thành b i ở ít nh t ấ 2 m nh ệ đề đ c ộ l p
ậ (Independent Clause), thư ng ờ đư c ợ n i ố b i ở liên t k ừ t ế h p (
ợ coordinating conjunction) và thêm dấu ph y ẩ trư c ớ liên t k ừ t ế h p đó. ợ
Independent Clause 1, coordinating conjunction Independent Clause 2 b. Ví dụ
→ He is very handsome, and he speaks English very well. (Anh y ấ rất đ p t
ẹ rai và anh ấy nói ti ng ế Anh r t ấ hay.) • Trong câu trên, m nh
ệ đề 1 - "He is very handsome" k t ế n i ố v i ớ m nh ệ đ ề s
ố 2 – “he speaks English very well" bằng liên t "a ừ nd" và cách nhau b i ở dấu ","
→ She is a talented singer, so many people admire her. Cô ấy là m t
ộ ca sĩ tài năng vì th r ế ất nhi u ng ề ư i ờ hâm m c ộ ô y ấ . Tư ng
ơ tự câu 1, trong câu này, m nh
ệ đề 1 - "She is a talented singer" k t ế n i ố v i ớ m nh ệ đ ề s ố 2 - "many
people admire her" bằng liên t "s ừ o" và cách nhau b i ở d u "," ấ c. M t ộ s v
ố í dụ khác:
Last night, Mary went to her mother's home, and Mark went out with some of his friends. T i ố qua, Mary v nhà m ề c ẹ ô y
ấ còn Mark thì đi ra ngoài v i ớ các b n c ạ a anh ủ y ấ .
I knew he didn't know the answer, so I didn't ask. Tôi bi t
ế là anh ta không có câu trả l i
ờ nên tôi không h i ỏ . • Chúng ta đ u ề th y ấ r ng
ằ trong câu ghép, liên từ k t ế h p ợ đóng m t ộ vai trò r t ấ quan tr ng, ọ v y ậ hãy cùng tìm hi u xe ể m liên từ k t ế h p g ợ m ồ có nh ng ữ t nà ừ o. 2. Liên t k ừ t h ế p ợ trong câu ghép
Trong tiếng Anh có 7 liên t k ừ t ế h p,
ợ đó là: for, and, nor, but, or, yet, so Chúng ta ghi nh b ớ ằng c m ụ FANBOYS (các ch c ữ ái đ u c ầ a ủ các t ). ừ F Α Ν Β Ο Υ S M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
For And Nor But Or Yet So For - b i ở vì Liên t ừ for đư c ợ s d ử ng ụ đ nê ể u ra lí do (reason).
Ex: She likes eating fruits, for they are good for her health.
Cô ấy thích ăn hoa quả vì chúng t t ố cho s c ứ kh e ỏ .
I don't believe his words, for he used to lie to me. Tôi không tin l i
ờ anh ta vì anh ta đã t ng ừ nói d i ố tôi. And - và Liên t ừ and đư c ợ dùng đ di ể n ễ tả s l ự iên k t
ế , bổ sung thông tin (addition).
Ex: He was tired, and he had a headache. Anh y ấ m t ệ và anh y ấ bị đau đầu.
American Idol began in 2002, and it quickly gained popularity. Chư ng ơ trình Th n t ầ ư ng ợ âm nh c ạ M b ỹ t ắ đ u v ầ
ào năm 2002 và nó nhanh chóng đư c ợ a t ư hích sau đó. Nor - cũng không Liên t ừ nor đư c ợ s d ử ng đ ụ di ể n t ễ ả ý ph đ ủ nh ị (negation). V i ớ cách dùng c a ủ nor l u ý s ư d ử ng ụ đảo ng ữ ở m nh đ ệ ề th ha ứ i.
Chúng ta không nói: I can't go to Linh's birthday party, nor Lucy can. Câu đúng s l
ẽ à I can't go to Linh's birthday party, nor can Lucy.
Ex: She was not in the back yard, nor was she in the kitchen.
Cô ấy không ở sân sau, cũng không có t ở rong b p. ế But - nh n ư g But diễn tả s t ự rái ngư c ợ , thông tin sau khác v i ớ thông tin trư c ớ (contrast).
Ex: This house is big, but that house is bigger.
Căn nhà này to nh ng c ư ăn nhà kia to h n. ơ
I like Pop music, but my brother likes Rock.
Tôi thích nhạc Pop nh ng ư anh trai tôi l i ạ thích Rock. Or - hoặc là Liên t
ừ Or dùng để nêu lên s l ự a ự ch n ọ (choice).
Ex: You can take a bus, or you can ride a bike to the cinema.
Bạn có thể bắt xe buýt hoặc bạn có th đi ể xe đạp t i ớ r p c ạ hi u phi ế m.
You have to get up early, or you'll be late for school. Con phải dậy s m ớ hoặc con s b ẽ ị đi h c ọ mu n. ộ Yet - nh n ư g
Yet nghĩa là "tuy nhiên", "m c ặ dù v y", ậ " y ấ v y ậ mà", và dùng để di n ễ tả sự tư ng ơ ph n ả (contrary outcome).
Ex: She is quiet, yet she is an outgoing girl. Cô ấy khá tr m ầ tính nh ng c ư ô y ấ là m t
ộ cô gái hòa đ ng. ồ
She said she wouldn't come, yet I still waited for her. Cô ấy nói cô y ấ không đ n nh ế ng ư tôi v n c ẫ hờ cô y ấ . So - vì th , c ế ho nên Liên t
ừ So dùng để diễn tả kết quả (result). M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
Ex: This word is strange, so you can look it up in the dictionary. T này ừ
khá lạ nên bạn có thể tra nó trong t đi ừ n. ể
It was raining, so we did not go out. Tr i ờ đang m a, v ư
ì vậy chúng tôi không đi ra ngoài. II. Đ N Ộ G TỪ NGUYÊN TH C
Ể Ó “TO” VÀ Đ N Ộ G T N Ừ GUYÊN TH K
Ể HÔNG CÓ “TO”.
1. To-infinitives and bare infinitives a. To-infinitives Verbs + to-infinitives Chúng ta s d ử ng ụ đ ng t ộ nguyê ừ n th c ể ó to sau m t ộ s đ ố ng t ộ ừ nh t ư rong bảng dư i ớ đây: Agree Begin Decide Determine đ ng ồ ý bắt đầu quyết đ nh ị quyết tâm Expect Forget Hesitate Hope mong đ i ợ quên do dự hi v ng ọ Intend Learn Offer Plan dự đ nh ị h c ọ đ a ư ra đ ngh ề ị lên kế hoạch Prefer Promise Refuse Tend thích h a ứ t c ừ h i ố có xu hư ng ớ Try Seem Want Wish cố gắng dư ng ờ như mu n ố ư c ớ
Ex: He began to post his homemade videos on the Internet in 2010. Anh y
ấ bắt đầu đăng video t l
ự àm làm lên m ng v ạ ào năm 2010.
Julia is planning to travel abroad next month. Julia d đ ự nh ị đi du l c ị h nư c
ớ ngoài vào tháng t i ớ .
b. Verbs + O + to-infinitives M t ộ s đ ố ng t ộ
ừ đi kèm tân ngữ và theo sau b i ở đ ng t ộ ừ nguyên th c ể ó to, bao g m ồ : advise allow cause ask khuyên cho phép yêu cầu gây ra convince encourage expect force thuyết ph c ụ khuyến khích mong đ i ợ ép bu c ộ hire instruct invite need thuê hư ng d ớ ẫn m i ờ cần persuade require teach want thuyết ph c ụ yêu cầu dạy mu n ố
Ex: She invited me to join her birthday party. Cô ấy m i ờ tôi đến b a t ữ i c ệ sinh nhật c a c ủ ô y ấ ,
They don't allow me to smoke in this room. H k
ọ hông cho phép tôi hút thu c ố trong phòng này.
His parents expect him to win the singing contest. M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
Bài tập Unit 3: Music Tiếng Anh 10 - Bùi Văn Vinh
250
125 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ bài tập Tiếng Anh lớp 10 biên soạn bởi GV Bùi Văn Vinh mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo bài tập Tiếng Anh lớp 10.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(250 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Tiếng Anh
Xem thêmTÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY Lớp 10
Xem thêmTài liệu bộ mới nhất

Đây là b nả xem thử, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i)ệ ể ế ờ ả
Unit 3. MUSIC
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
Word Type Pronunciation Meaning
air (v.) /e (r)ə / lên sóng
audition (n.) / d nɔːˈ ɪʃ / s th gi ng ự ử ọ
ballade (n.) /bæ l dˈ ɑː / tình ca (cho piano ho c dàn nh c) ặ ạ
celebrity panel (n. phr) /s lebr ti pænləˈ ə ˈ / h i đ ng giám kh o là nh ngộ ồ ả ữ
ng i n i ti ng ườ ổ ế
conquer (v.) / k ŋk (r)ˈ ɒ ə / chinh ph c, chi n th ngụ ế ắ
cultural figure (n. phr.) / k lt r lˈ ʌ ʃə ə f (r)ˈ ɪɡə / nhân v t văn hóaậ
demanding (adj.) /d m nd ŋɪˈ ɑː ɪ / khó khăn, đòi h i kh t khe ỏ ắ
franchise (n.) / frænt a zˈ ʃ ɪ / s nh ng quy n th ng hi u ự ượ ề ươ ệ
inspirational (adj) / nsp re nlɪ əˈ ɪʃə / truy n c m h ng ề ả ứ
instrumental
music
(n. phr) / nstr mentlˌɪ əˈ mju z kˈ ː ɪ / nh c không l i ạ ờ
melody (n.) / mel diˈ ə / giai đi u ệ
national anthem (n. phr) / næ n l ænθ mˈ ʃ ə ˈ ə / qu c ca ố
nominate (v.) / n m ne tˈ ɒ ɪ ɪ / đ cề ử
nocturne (n.) / n kt nˈ ɒ ɜː / d khúc ạ
nuance (n.) / nju nsˈ ːɑː / s c thái ắ
originate (v) / r d ne təˈ ɪ ʒɪ ɪ / b t đ u, kh i đ u ắ ầ ở ầ
patriotic (adj.) /pe tri t kɪ ˈɒ ɪ / yêu n c ướ
patriotism (n.) / pe tri t z mˈ ɪ ə ɪ ə / lòng yêu n c ướ
phenomenon (n.) /f n m n nəˈ ɒ ɪ ə / hi n t ng ệ ượ
polonaise (n.) / p lɒ əˈne zɪ đi u nh y truy n th ng c a ng iệ ả ề ố ủ ườ
Ba Lan
prodigy (n.) / pr d d iˈ ɒ ə ʒ / th n đ ngầ ồ
prominent (adj.) / pr m n ntˈ ɒ ɪ ə / quan tr ng, n i ti ngọ ổ ế
reality TV Show (n. phr) /ri æl tiˈ ə ti: vi:ˈ ʃəʊ/ ch ng trình truy n hìnhươ ề
th c tự ế
renowned (adj.) /r na ndɪˈ ʊ / n i ti ngổ ế
sonata (n.) /s n təˈ ɑː ə/ b n xô-nátả
waltz (n.) /w :l(t)sɔ / đi u nh y vanxệ ả ơ
achievement (n.) / t i vm ntəˈ ʃ ː ə / thành t uự
biography (n.) /ba r fiɪˈɒɡ ə / ti u sể ử
box office (n.) /b ks f sɒ ˈɒ ɪ / phòng vé
competition (n.) /k mp t nɒ əˈ ɪʃ / cu c thiộ
competitive (adj.) /k m pet t və ˈ ə ɪ / mang tính c nh tranhạ
compose (v.) /k m p zə ˈ əʊ / so n, sáng tácạ
composer (n.) /k m p z (r)ə ˈ əʊ ə / nhà so n nh cạ ạ
contest (n.) / k ntestˈ ɒ / cu c thiộ
contestant (n.) /k n test ntə ˈ ə / thí sinh
debut album (n.) / de bju: ˈ ɪ ælb m/ˈ ə album đ u tayầ
deceive (v.) /d si vɪˈ ː / l a d iừ ố
eliminate (v.) / l m ne tɪˈ ɪ ɪ ɪ / lo i raạ
M iọ th c m c vui lòng xin liên hắ ắ ệ hotline: 084 283 45 85

Đây là b nả xem thử, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i)ệ ể ế ờ ả
innovation (n.) / n ve nɪ əˈ ɪʃ / s đ i m iự ổ ớ
launch (v.) /l ntɔː ʃ/ ra m t, gi i thi u s n ph mắ ớ ệ ả ẩ
modest (adj.) / m d stˈ ɒ ɪ / khiêm t nố
musical
instrument
(n. phr.) / mju z klˈ ː ɪ nstr m ntˈɪ ə ə / nh c cạ ụ
passionate (adj.) / pæ n tˈ ʃə ə / n ng nhi t, đam mêồ ệ
platinum (n.) / plæt n mˈ ɪ ə / đĩa b ch kimạ
process (n.) / pr sesˈ əʊ / quá trình
purchase (v.) / p t sˈ ɜː ʃə / mua s mắ
rating list (n. phr.) / re t ŋˈ ɪ ɪ l stɪ / b ng x p h ngả ế ạ
release (v.) /r li sɪˈ ː / phát hành
single (n.) / s ŋ lˈ ɪ ɡ / đĩa đ nơ
smash hit (n.) / smæ h tˈ ʃ ɪ / s thành côngự
talented (adj.) / tæl nt dˈ ə ɪ / có tài
version (n.) / v nˈ ɜːʒ / phiên b nả
B. GRAMMAR
I. CÂU GHÉP (COMPOUND SENTENCES)
1. Câu ghép
a. Khái ni m v câu ghép ệ ề
Câu ghép trong ti ng Anh đ c hình thành b i ít nh t 2 m nh đ đ c l p (ế ượ ở ấ ệ ề ộ ậ Independent Clause), th ngườ
đ c n i b i liên t k t h p (ượ ố ở ừ ế ợ coordinating conjunction) và thêm d u ph yấ ẩ tr c liên t k t h p đó.ướ ừ ế ợ
Independent Clause 1, coordinating conjunction Independent Clause 2
b. Ví dụ
→ He is very handsome, and he speaks English very well.
(Anh y r t đ p trai và anh y nói ti ng Anh r t hay.) ấ ấ ẹ ấ ế ấ
• Trong câu trên, m nh đ 1 - "He is very handsome" k t n i v i m nh đ s 2 – “he speaks English veryệ ề ế ố ớ ệ ề ố
well" b ng liên t "and" và cách nhau b i d u ","ằ ừ ở ấ
→ She is a talented singer, so many people admire her.
Cô y là m t ca sĩ tài năng vì th r t nhi u ng i hâm m cô y. ấ ộ ế ấ ề ườ ộ ấ
T ng t câu 1, trong câu này, m nh đ 1 - "She is a talented singer" k t n i v i m nh đ s 2 - "manyươ ự ệ ề ế ố ớ ệ ề ố
people admire her" b ng liên t "so" và cách nhau b i d u ","ằ ừ ở ấ
c. M t s ví d khác:ộ ố ụ
Last night, Mary went to her mother's home, and Mark went out with some of his friends.
T i qua, Mary v nhà m cô y còn Mark thì đi ra ngoài v i các b n c a anh y. ố ề ẹ ấ ớ ạ ủ ấ
I knew he didn't know the answer, so I didn't ask.
Tôi bi t là anh ta không có câu tr l i nên tôi không h i. ế ả ờ ỏ
• Chúng ta đ u th y r ng trong câu ghép, liên t k t h p đóng m t vai trò r t quan tr ng, v y hãy cùngề ấ ằ ừ ế ợ ộ ấ ọ ậ
tìm hi u xem liên t k t h p g m có nh ng t nào.ể ừ ế ợ ồ ữ ừ
2. Liên t k t h p trong câu ghépừ ế ợ
Trong ti ng Anh có 7 liên t k t h p, đó là: ế ừ ế ợ for, and, nor, but, or, yet, so
Chúng ta ghi nh b ng c m FANBOYS (các ch cái đ u c a các t ).ớ ằ ụ ữ ầ ủ ừ
F Α Ν Β Ο Υ S
M iọ th c m c vui lòng xin liên hắ ắ ệ hotline: 084 283 45 85

Đây là b nả xem thử, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i)ệ ể ế ờ ả
For And Nor But Or Yet So
For - b i vìở
Liên t ừ for đ c s d ng đ nêu ra lí do (reason). ượ ử ụ ể
Ex: She likes eating fruits, for they are good for her health.
Cô y thích ăn hoa qu vì chúng t t cho s c kh e. ấ ả ố ứ ỏ
I don't believe his words, for he used to lie to me.
Tôi không tin l i anh ta vì anh ta đã t ng nói d i tôi. ờ ừ ố
And - và
Liên t ừ and đ c dùng đ di n t s liên k t, b sung thông tin (addition). ượ ể ễ ả ự ế ổ
Ex: He was tired, and he had a headache.
Anh y m t và anh y b đau đ u. ấ ệ ấ ị ầ
American Idol began in 2002, and it quickly gained popularity.
Ch ng trình Th n t ng âm nh c M b t đ u vào năm 2002 và nó nhanh chóng đ c a thích sau đó.ươ ầ ượ ạ ỹ ắ ầ ượ ư
Nor - cũng không
Liên t ừ nor đ c s d ng đ di n t ý ph đ nh (negation). ượ ử ụ ể ễ ả ủ ị
V i cách dùng c a ớ ủ nor l u ý s d ng đ o ng m nh đ th hai. ư ử ụ ả ữ ở ệ ề ứ
Chúng ta không nói: I can't go to Linh's birthday party, nor Lucy can.
Câu đúng s là ẽ I can't go to Linh's birthday party, nor can Lucy.
Ex: She was not in the back yard, nor was she in the kitchen.
Cô y không sân sau, cũng không có trong b p. ấ ở ở ế
But - nh ngư
But di n t s trái ng c, thông tin sau khác v i thông tin tr c (contrast). ễ ả ự ượ ớ ướ
Ex: This house is big, but that house is bigger.
Căn nhà này to nh ng căn nhà kia to h n.ư ơ
I like Pop music, but my brother likes Rock.
Tôi thích nh c Pop nh ng anh trai tôi l i thích Rock. ạ ư ạ
Or - ho c làặ
Liên t ừ Or dùng đ nêu lên s l a ch n (choice). ể ự ự ọ
Ex: You can take a bus, or you can ride a bike to the cinema.
B n có th b t xe buýt ho c b n có th đi xe đ p t i r p chi u phim. ạ ể ắ ặ ạ ể ạ ớ ạ ế
You have to get up early, or you'll be late for school.
Con ph i d y s m ho c con s b đi h c mu n. ả ậ ớ ặ ẽ ị ọ ộ
Yet - nh ngư
Yet nghĩa là "tuy nhiên", "m c dù v y", " y v y mà", và dùng đ di n t s t ng ph n (contraryặ ậ ấ ậ ể ễ ả ự ươ ả
outcome).
Ex: She is quiet, yet she is an outgoing girl.
Cô y khá tr m tính nh ng cô y là m t cô gái hòa đ ng. ấ ầ ư ấ ộ ồ
She said she wouldn't come, yet I still waited for her.
Cô y nói cô y không đ n nh ng tôi v n ch cô y. ấ ấ ế ư ẫ ờ ấ
So - vì th , cho nênế
Liên t ừ So dùng đ di n t k t qu (result). ể ễ ả ế ả
M iọ th c m c vui lòng xin liên hắ ắ ệ hotline: 084 283 45 85

Đây là b nả xem thử, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i)ệ ể ế ờ ả
Ex: This word is strange, so you can look it up in the dictionary.
T này khá l nên b n có th tra nó trong t đi n. ừ ạ ạ ể ừ ể
It was raining, so we did not go out.
Tr i đang m a, vì v y chúng tôi không đi ra ngoài.ờ ư ậ
II. Đ NG T NGUYÊN TH CÓ “TO” VÀ Đ NG T NGUYÊN TH KHÔNG CÓ “TO”. Ộ Ừ Ể Ộ Ừ Ể
1. To-infinitives and bare infinitives
a. To-infinitives
Verbs + to-infinitives
Chúng ta s d ng đ ng t nguyên th có ử ụ ộ ừ ể to sau m t s đ ng t nh trong b ng d i đây:ộ ố ộ ừ ư ả ướ
Agree
đ ng ýồ
Begin
b t đ uắ ầ
Decide
quy t đ nhế ị
Determine
quy t tâmế
Expect
mong đ iợ
Forget
quên
Hesitate
do dự
Hope
hi v ngọ
Intend
d đ nhự ị
Learn
h cọ
Offer
đ a ra đ nghư ề ị
Plan
lên k ho chế ạ
Prefer
thích
Promise
h aứ
Refuse
t ch iừ ố
Tend
có xu h ngướ
Try
c g ngố ắ
Seem
d ng nhườ ư
Want
mu nố
Wish
cướ
Ex: He began to post his homemade videos on the Internet in 2010.
Anh y b t đ u đăng video t làm làm lên m ng vào năm 2010. ấ ắ ầ ự ạ
Julia is planning to travel abroad next month.
Julia d đ nh đi du l ch n c ngoài vào tháng t i. ự ị ị ướ ớ
b. Verbs + O + to-infinitives
M t s đ ng t đi kèm tân ng và theo sau b i đ ng t nguyên th có to, bao g m:ộ ố ộ ừ ữ ở ộ ừ ể ồ
advise
khuyên
allow
cho phép
cause
yêu c uầ
ask
gây ra
convince
thuy t ph cế ụ
encourage
khuy n khíchế
expect
mong đ iợ
force
ép bu cộ
hire
thuê
instruct
h ng d nướ ẫ
invite
m iờ
need
c nầ
persuade
thuy t ph cế ụ
require
yêu c uầ
teach
d yạ
want
mu nố
Ex: She invited me to join her birthday party.
Cô y m i tôi đ n b a ti c sinh nh t c a cô y,ấ ờ ế ữ ệ ậ ủ ấ
They don't allow me to smoke in this room.
H không cho phép tôi hút thu c trong phòng này. ọ ố
His parents expect him to win the singing contest.
M iọ th c m c vui lòng xin liên hắ ắ ệ hotline: 084 283 45 85

Đây là b nả xem thử, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i)ệ ể ế ờ ả
B m anh y mong anh y chi n th ng trong cu c thi hát. ố ẹ ấ ấ ế ắ ộ
My father encourages me to learn to play the piano.
B tôi đ ng viên tôi h c ch i đàn piano. ố ộ ọ ơ
c. To-infinitives in structures
M t s c u trúc có s d ng đ ng t nguyên th có to bao g m:ộ ố ấ ử ụ ộ ừ ể ồ
C u trúc 1ấ
enough to V
• C u trúc ấ enough to V có nghĩa là đ đ làm gìủ ể
Ex: He is strong enough to lift this bag.
Anh y đ kh e đ nh c đ c chi c túi này. ấ ủ ỏ ể ấ ượ ế
I don't have enough money to buy the ticket.
Tôi không có đ ti n đ mua vé.ủ ề ể
C u trúc 2ấ
whether to V
• C u trúc ấ whether to V có nghĩa là li u có làm hay khôngệ
Ex: I don't know whether to phone her or not.
Tôi không bi t li u có nên g i đi n cho cô y hay không. ế ệ ọ ệ ấ
I can't decide whether to buy a ticket online or at the box office.
Tôi không th quy t đ nh đ c li u mua vé tr c tuy n hay mua phòng vé.ể ế ị ượ ệ ự ế ở
C u trúc 3ấ
It's + adjective + to V
• C u trúc ấ It’s + adjective + to V có nghĩa là Th nào khi làm gìế .
• Đ ng t nguyên th có to s d ng khi đ ng sau m t s tính t nh ộ ừ ể ử ụ ứ ộ ố ừ ư dangerous (nguy hi m), importantể
(quan tr ng), easy (d dàng), difficult (khó khăn)...ọ ễ
Ex: It's dangerous to ride a motorcycle without a helmet.
Th t nguy hi m khi đi xe máy mà không đ i mũ b o hi m.ậ ể ộ ả ể
It's easy to book tickets online in advance.
Đ t vé tr c tuy n tr c r t d dàng.ặ ự ế ướ ấ ễ
C u trúc 4ấ
to be about + to V
• C u trúc ấ to be about + to V có nghĩa là s p làm gìắ
Ex: They're about to start.
H s p s a kh i hành. ọ ắ ử ở
M iọ th c m c vui lòng xin liên hắ ắ ệ hotline: 084 283 45 85
