Bài tập Unit 7: Cultural Diversity Tiếng Anh 10 - Bùi Văn Vinh

281 141 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Dạng: Trắc nghiệm
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 14 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bài tập Tiếng Anh 10 có đáp án - GV Bùi Văn Vinh

    Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    1 K 490 lượt tải
    Miễn phí
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ bài tập Tiếng Anh lớp 10 biên soạn bởi GV Bùi Văn Vinh mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo bài tập Tiếng Anh lớp 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(281 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Unit 7. CULTURAL DIVERSITY
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
Word Type Pronunciation Meaning
alert (adj) / l təˈ ɜː / t nh táo, lanh l i
altar (n) / lt (r)ˈɔː ə / bàn th
ancestor (n) / ænsest (r)ˈ ə / ông bà, t tiên
Aquarius (n) / kwe ri səˈ ə ə / chòm sao/ cung Th y Bình
Aries (n) / e ri zˈ ə ː / chòm sao/ cung B ch
D ng ươ
assignment (n) / sa nm ntəˈ ɪ ə / bài t p l n
best man (n) /best mæn/ phù r
bride (n) /bra dɪ / cô dâu
bridegroom (n) / bra d ru mˈ ɪ ɡ ː / chú r
bridesmaid (n) / bra dzme dˈ ɪ ɪ / phù dâu
Cancer (n) / kæns (r)ˈ ə / chòm sao/ cung C Gi i
Capricorn (n) / kæpr k nˈ ɪ ɔː / chòm sao/ cung Ma K t ế
complicated (adj) / k mpl ke t dˈ ɒ ɪ ɪ ɪ / ph c t p
contrast (n) / k ntr stˈ ɒ ɑː / s t ng ph n, s trái ươ
ng c ượ
+ contrast (v) /k n tr stə ˈ ɑː / t ng ph n, khác nhau ươ
crowded (adj) / kra d dˈ ʊ ɪ / đông đúc
decent (adj) / di sntˈ ː / đàng hoàng, t t ế
diversity (n) /da v s tiɪˈ ɜː ə / s đa d ng, phong phú
engaged (adj) / n e d dɪ ˈɡ ɪ ʒ / đính hôn, đính c ướ
+ engagement (n) / n e d m ntɪ ˈɡ ɪ ʒ ə / s đính hôn, s đính c ướ
export (n) / eksp tˈ ɔː / s xu t kh u, hàng xu t
kh u
+ export (v) / k sp tɪ ˈ ɔː / xu t kh u
favourable (adj) / fe v r blˈ ɪ ə ə / thu n l i
fortune (n) / f t u nˈ ɔː ʃ ː / v n may, s giàu có
funeral (n) / fju n r lˈ ː ə ə / đám tang
garter (n) / t (r)ˈɡɑː ə / n t bít b t
Gemini (n) / d em naˈ ʒ ɪ ɪ/ chòm sao/ cung Song T
handkerchief (n) / hæŋk t fˈ ə ʃɪ / khăn tay
high status (np) /haɪ ste t sˈ ɪ ə / đ a v cao, có v trí cao
honeymoon (n) / h nimu nˈ ʌ ː / tu n trăng m t
horoscope (n) / h r sk pˈ ɒ ə əʊ / s t vi, cung Hoàng đ o
import (n) / m p tˈɪ ˈ ɔː / s nh p kh u, hàng nh p
kh u
+ import (v) / m p tɪ ˈ ɔː / nh p kh u
influence (n) / nflu nsˈɪ ə / s nh h ng ưở
legend (n) / led ndˈ ʒə / truy n thuy t, truy n c tích ế
lentil (n) / lentlˈ / đ u lăng, h t đ u lăng
Leo (n) / liˈ ːəʊ/ chòm sao/ cung S Tư
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Libra (n) / li brˈ ː ə/ chòm sao/ cung Thiên Bình
life partner (np) /la fɪ p tn (r)ˈ ɑː ə / b n đ i
magpie (n) / paˈ ɡ ɪ/ chim chích chòe
majority (n) /m d r tiəˈ ʒɒ ə / ph n l n
mystery (n) / m striˈ ɪ / đi u huy n bí, bí n
object (v) / b d ektə ˈ ʒ / ph n đ i, ch ng l i
+ object (n) / bd ktˈɒ ʒɪ / đ v t, v t th
Pisces (n) / pa si zˈ ɪ ː / chòm sao/ cung Song Ngư
present (adj) / prezntˈ / có m t, hi n t i
present (n) / prezntˈ / món quà
present (v) /pr z ntɪˈ ə / đ a ra, trình bàyư
prestigious (adj) /pre st d sˈ ɪ ʒə / có uy tín, có thanh thế
proposal (n) /pr p zləˈ əʊ / s c u hôn
protest (n,v) / pr testˈ əʊ /;
/pr testəˈ /
s ph n kháng, s ph n đ i
rebel (v,n) / reblˈ /; /r belɪˈ / n i lo n, ch ng đ i
ritual (n) / r t u lˈ ɪ ʃ ə / l nghi, nghi th c
Sagittarius (n) / sæd te ri sˌ ʒɪˈ ə ə / chòm sao/ cung Nhân Mã
Scorpio (n) / sk piˈ ɔː əʊ/ chòm sao/ cung Thiên Y t ế
soul (n) /s ləʊ / linh h n, tâm h n
superstition (n) / su p st nˌ ː əˈ ɪʃ / s tín ng ng, mê tín ưỡ
+ superstitious (adj) / su p st sˌ ː əˈ ɪʃə / mê tín
sweep (v) /swi pː / quét
take place (v) /te k ple sɪ ɪ / di n ra, x y ra
Taurus (n) / t r sˈ ɔː ə / chòm sao/ cung Kim Ng u ư
veil (n) /ve lɪ / m ng che m t
venture (n) / vent (r)ˈ ʃə / d án ho c công vi c kinh
doanh
Virgo (n) / v /ˈ ɜːɡəʊ chòm sao/ cung X N
wealth (n) /welθ/ s giàu có, giàu sang, c a
c i
wedding
ceremony
(np) / wed ŋˈ ɪ ser m niˈ ə ə / l c i ướ
wedding
reception
(np) / wed ŋr sep nˈ ɪ ɪˈ ʃ / ti c c i ướ
B. GRAMMAR REVIEW
I. INDEFINITE ARTICLES: A/AN
- An đ ng tr c 1 danh t đ m đ c s ít b t đ u b ng 1 nguyên âm (u, e, o, a, i). ướ ế ượ
- A đ ng tr c danh t đ m đ c s ít b t đ u là 1 ph âm. ướ ế ượ
1. A/ An đ c dùng tr c:ượ ướ
- Danh t đ m đ c, s ít. ế ượ
*An: đ ng tr c nguyên âm ho c “h” câm. ướ
Ex: a doctor, a bag, an animal, an hour………
Ex: an aminal, an hour........
- Trong các c u trúc:
so + adj + a/an + noun
Ex: She is so pretty a girl.
- It's such a beautiful picture.
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
such + a/an + noun
as + adj + a/an + noun + as
How + adj + a/an + noun + verb!
- She is as pretty a girl as her sister.
- How beautiful a girl you are!
- Ch m t ng i đ c đ c p qua tên. ườ ượ Ex: A Mrs. Blue sent you this letter.
- Tr c các danh t trong ng đ ng v .ướ Ex: Nguyen Du, a great poet, wrote that novel.
- Trong các c m t ch s l ng. ượ Ex: a pair, a couple, a lot of, a little, a few, a
large/great number of……..
2. A/ An không đ c dùng: ượ
- ONE đ c s d ng thay A/An đ nh n m nh.ượ Ex: There is a book on the table, but one is not
enough.
- Tr c danh t không đ m đ c.ướ ế ượ Ex: Coffee is also a kind of drink.
- Tr c các danh t đ m đ c s nhi u.ướ ế ượ Ex: Dogs are faithful animals.
II. DEFINITE ARTICLE: THE
1. THE đ c dùng tr c: ượ ướ
- Nh ng v t duy nh t. Ex: the sun, the moon, the world....
- Các danh t đ c xác nh n b i c m tính t ho c ượ
m nh đ tính t .
- The house with green fence is hers.
- The man that we met has just come.
- Các danh t đ c xác đ nh qua ng c nh ho c ượ
đ c đ c p tr c đó.ượ ướ
Ex: Finally, the writer killed himself.
- I have a book and an eraser. The book is now on the
table.
- Các danh t ch s gi i trí. Ex: the theater, the concert, the church
- Tr c tên các tàu thuy n, máy bay.ướ Ex: The Titanic was a great ship.
- Các sông, bi n, đ i d ng, dãy núi. ươ Ex: the Mekong River, the East Sea, the Pacific
Ocean, the Himalayas
- M t nhóm các đ o ho c qu c gia. Ex: the Philippines, the United States.
- Tính t dùng nh danh t t p h p. ư Ex: You should help the poor.
- Trong so sánh nh t. Ex: Nam is the cleverest in his class.
- Tên ng i s nhi u (ch gia đình)ườ Ex: The Blacks, The Blues, the Nams
- Các danh t đ i di n cho 1 loài. Ex: The cat is a lovely home pet.
- Các tr ng t ch th i gian, n i ch n. ơ Ex: in the morning, in the street, in the water.....
- S th t . Ex: the first, the second, the third....
- Chu i th i gian ho c không gian. Ex: the next, the following, the last...
2. THE không dùng đ c: ượ
- Tr c các danh t s nhi u nói chung.ướ Ex: They build houses near the hall.
- Danh t tr u t ng, không đ m đ c. ượ ế ượ Ex: Independence is a happy thing.
- Các danh t ch màu s c. Ex: Red and white make pink.
- Các môn h c. Ex: Math is her worst subject.
- Các v t li u, kim lo i. Ex: Steel is made from iron.
- Các tên n c, châu l c, thành ph .ướ Ex: Ha Noi is the capital of Vietnam.
- Các ch c danh, tên ng i. ư Ex: President Bill Clinton, Ba, Nga.
- Các b a ăn, món ăn, th c ăn. Ex: We have rice and fish for dinner.
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
- Các trò ch i, th thao.ơ Ex: Football is a popular sport in Vietnam.
- Các lo i b nh t t. Ex: Cold is a common disease.
- Ngôn ng , ti ng nói. ế Ex: English is being used everywhere.
- Các kỳ ngh , l h i. Ex: Tet, Christmas, Valentine...
- Các mũi đ t (nhô ra bi n, h , núi) Ex: Cape Horn, Lake Than Tho, Mount Cam, Mount
Rushmore.....
*But: the Cape of Good Hope, the Great Lake, the
Mount of Olive......
III. SO SÁNH
1. So sánh h n ơ
a. Short Adj/ Adv: nh ng t 1 âm ti t nh ng t 2 âm ti t k t thúc t n cùng “y”: early, ế ế ế
healthy, happy, pretty, dry, ....
Form:
S+ be/V + adj/ adv - er + than + O
Ex: She is fatter than her mother.
b. Long Adj/ Adv: là nh ng t có 2 âm ti t tr lên. ế
Form:
S + be/V + more + adj/ adv + than + O
Ex: He is more generous than his brother.
Note: Tr c so sánh h n có th ướ ơ “much”, “far”, “so”, “a little”, “a lot”, “a bit”
Ex: That car is far more expensive than that motorbike.
2. So sánh kém
Form:
S + be/V + less + adj/ adv/ noun + than + noun/pronoun
Ex: Their jobs allow them less freedom than ours do.
3. So sánh nh t
a. Short Adj/ Adv:
Form:
S + be/V + the adj/ adv - est + .........
Ex: Vinh is the tallest in our class.
b. Long Adj/ Adv:
Form:
S + be/V + the most adj/ adv + ........
Ex: Diep is the most attractive girl in their team.
Note: M t s Adj, Ady so sánh đ c bi t
Adj/ Adv So sánh h nơ So sánh nh t
good/ well better the best: t t, gi i
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
bad/ badly
much/ many
little
worse
more
less
the worst: t i t , kém
the most: nhi u
the least: ít
old
far
late
older
elder
farther
further
later
the oldest: cũ già
the eldest: anh, ch
the farthest: kho ng cách
the furthest: h n, themơ
the latest: m i nh t
the last: cu i (th t )
PART 2: EXERCISES
A. PHONETICS
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. pleasant B. health C. healthy D. breathe
2. A. come B. roll C. comb D. grow
3. A. fear B. realize C. pear D. near
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
Unit 7. CULTURAL DIVERSITY
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW A. VOCABULARY Word Type Pronunciation Meaning alert (adj) /əˈl t ɜː / t nh ỉ táo, lanh l i ợ altar (n) /ˈɔ l ː tə(r)/ bàn thờ ancestor (n) /ˈænsestə(r)/ ông bà, t t ổ iên Aquarius (n) /əˈkweəriəs/ chòm sao/ cung Th y ủ Bình Aries (n) /ˈe ri ə z ː / chòm sao/ cung B c ạ h Dư ng ơ assignment (n) / s əˈ a nm ɪ ənt/ bài tập l n ớ best man (n) /best mæn/ phù rể bride (n) /bra d ɪ / cô dâu bridegroom (n) /ˈbra d ɪ ɡru m ː / chú rể bridesmaid (n) /ˈbra dz ɪ me d ɪ / phù dâu Cancer (n) /ˈkæns (r) ə / chòm sao/ cung Cự Giải Capricorn (n) /ˈkæpr k ɪ ɔ n ː / chòm sao/ cung Ma K t ế complicated (adj) /ˈkɒmpl ke ɪ t ɪ d ɪ / ph c ứ tạp contrast (n) /ˈkɒntrɑ s ː t/ sự tư ng ơ ph n, ả sự trái ngư c ợ + contrast (v) /k n ə tˈrɑ s ː t/ tư ng ơ phản, khác nhau crowded (adj) /ˈkra d ʊ d ɪ / đông đúc decent (adj) /ˈdi s ː nt/ đàng hoàng, t t ử ế diversity (n) /daɪ v ˈ s ɜː t ə i/ s đa ự dạng, phong phú engaged (adj) / n ɪ ˈɡe d ɪ ʒd/ đính hôn, đính ư c ớ + engagement (n) / n ɪ ˈɡe d ɪ ʒmənt/ s đí ự nh hôn, s đí ự nh ư c ớ export (n) /ˈekspɔ t ː / sự xuất khẩu, hàng xu t ấ khẩu + export (v) / k ɪ ˈspɔ t ː / xuất khẩu favourable (adj) /ˈfe v ɪ r ə bl ə / thuận l i ợ fortune (n) /ˈfɔ t ː ʃu n ː / vận may, s gi ự àu có funeral (n) /ˈfju n ː ərəl/ đám tang garter (n) /ˈɡɑ t ː ə(r)/ n t ị bít bất Gemini (n) /ˈdʒem na ɪ ɪ/ chòm sao/ cung Song Tử handkerchief (n) /ˈhæŋkətʃ f ɪ / khăn tay high status (np) /haɪ s ˈ te t ɪ s ə / có đ a
ị vị cao, có vị trí cao honeymoon (n) /ˈhʌnimu n ː / tuần trăng mật horoscope (n) /ˈhɒrəsk p əʊ / s t ố ử vi, cung Hoàng đạo import (n) / m ˈɪ ˈpɔ t ː / sự nhập khẩu, hàng nh p ậ khẩu + import (v) / m ɪ ˈpɔ t ː / nhập khẩu influence (n) / nfl ˈɪ uəns/ s ự ảnh hư ng ở legend (n) /ˈledʒənd/ truyền thuyết, truy n c ệ ổ tích lentil (n) /ˈlentl/
đậu lăng, hạt đậu lăng Leo (n) /ˈliːəʊ/ chòm sao/ cung S ư Tử M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Libra (n) /ˈli br ː ə/ chòm sao/ cung Thiên Bình life partner (np) /la f ɪ ˈpɑ t ː nə(r)/ bạn đ i ờ magpie (n) /ˈmæɡpaɪ/ chim chích chòe majority (n) /məˈdʒɒrəti/ phần l n ớ mystery (n) /ˈm s ɪ tri/ điều huyền bí, bí n ẩ object (v) /əbˈdʒekt/ phản đ i ố , ch ng l ố ại + object (n) /ˈɒbdʒ kt ɪ / đồ vật, vật thể Pisces (n) /ˈpa s ɪ i z ː / chòm sao/ cung Song Ngư present (adj) /ˈpreznt/ có mặt, hi n t ệ ại present (n) /ˈpreznt/ món quà present (v) /prɪ z ˈ nt ə / đ a ư ra, trình bày prestigious (adj) /pre s ˈ t d ɪ ʒ s ə / có uy tín, có thanh thế proposal (n) /prəˈp z əʊ l/ s c ự ầu hôn protest (n,v) /ˈpr t əʊ est/; s ph ự ản kháng, s ph ự ản đ i ố /prəˈtest/ rebel (v,n) /ˈrebl/; /rɪˈbel/ n i ổ loạn, ch ng ố đ i ố ritual (n) /ˈr t ɪ ʃuəl/ lễ nghi, nghi th c ứ Sagittarius (n) /ˌsædʒɪˈte ri ə s ə / chòm sao/ cung Nhân Mã Scorpio (n) / s ˈ kɔ pi ː əʊ/ chòm sao/ cung Thiên Y t ế soul (n) /s l əʊ / linh h n, t ồ âm h n ồ superstition (n) /ˌsu p ː əˈstɪʃn/ s t ự ín ngư ng, m ỡ ê tín + superstitious (adj) /ˌsu p ː əˈstɪʃ s ə / mê tín sweep (v) /swi p ː / quét take place (v) /te k ɪ ple s ɪ / diễn ra, xảy ra Taurus (n) /ˈtɔ r ː əs/ chòm sao/ cung Kim Ng u ư veil (n) /ve l ɪ / mạng che mặt venture (n) /ˈventʃə(r)/ dự án hoặc công vi c ệ kinh doanh Virgo (n) /ˈvɜːɡ / əʊ chòm sao/ cung X N ử ữ wealth (n) /welθ/
sự giàu có, giàu sang, c a ủ cải wedding (np) / w ˈ ed ŋ ɪ ˈser m ə ni ə / lễ cư i ớ ceremony wedding (np) / w ˈ ed ŋ ɪ rɪˈsepʃn/ tiệc cư i ớ reception B. GRAMMAR REVIEW I. INDEFINITE ARTICLES: A/AN - An đ ng ứ trư c ớ 1 danh t đ ừ m ế đư c ợ s í ố t b t ắ đ u b ầ ng 1 nguyê ằ n âm (u, e, o, a, i). - A đ ng ứ trư c ớ danh t đ ừ m ế đư c ợ s í ố t b t ắ đầu là 1 ph â ụ m. 1. A/ An đư c ợ dùng trư c ớ : - Danh t đ ừ ếm đư c ợ , s í ố t.
Ex: a doctor, a bag, an animal, an hour……… *An: đ ng t ứ rư c ớ nguyên âm ho c ặ “h” câm.
Ex: an aminal, an hour........ - Trong các cấu trúc: Ex: She is so pretty a girl. so + adj + a/an + noun
- It's such a beautiful picture. M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) such + a/an + noun
- She is as pretty a girl as her sister. as + adj + a/an + noun + as
- How beautiful a girl you are!
How + adj + a/an + noun + verb! - Ch m ỉ t ộ ngư i ờ đư c ợ đ c ề p qua ậ tên.
Ex: A Mrs. Blue sent you this letter. - Trư c
ớ các danh từ trong ngữ đ ng v ồ . ị
Ex: Nguyen Du, a great poet, wrote that novel. - Trong các c m ụ từ chỉ s l ố ư ng. ợ
Ex: a pair, a couple, a lot of, a little, a few, a large/great number of…….. 2. A/ An không đư c ợ dùng: - ONE đư c ợ s d ử ng t ụ hay A/An đ nh ể n m ấ nh. ạ
Ex: There is a book on the table, but one is not enough. - Trư c ớ danh t không đ ừ m ế đư c ợ .
Ex: Coffee is also a kind of drink. - Trư c
ớ các danh từ đếm đư c ợ s nhi ố u. ề
Ex: Dogs are faithful animals. II. DEFINITE ARTICLE: THE 1. THE đư c ợ dùng trư c ớ : - Nh ng ữ vật duy nhất.
Ex: the sun, the moon, the world.... - Các danh từ đư c ợ xác nh n ậ b i ở c m ụ tính từ ho c ặ
- The house with green fence is hers. m nh đ ệ ề tính t . ừ
- The man that we met has just come. - Các danh từ đư c ợ xác đ nh ị qua ngữ c nh ả ho c ặ
Ex: Finally, the writer killed himself. đư c ợ đ c ề ập trư c ớ đó.
- I have a book and an eraser. The book is now on the table. - Các danh t c ừ hỉ s gi ự ải trí.
Ex: the theater, the concert, the church - Trư c ớ tên các tàu thuy n, ề máy bay.
Ex: The Titanic was a great ship.
- Các sông, biển, đại dư ng, ơ dãy núi.
Ex: the Mekong River, the East Sea, the Pacific Ocean, the Himalayas - M t
ộ nhóm các đảo hoặc qu c ố gia.
Ex: the Philippines, the United States. - Tính từ dùng nh da ư nh từ tập h p. ợ Ex: You should help the poor. - Trong so sánh nhất.
Ex: Nam is the cleverest in his class. - Tên ngư i ờ s ở nhi ố u ề (ch gi ỉ a đình)
Ex: The Blacks, The Blues, the Nams - Các danh t đ ừ ại di n c ệ ho 1 loài.
Ex: The cat is a lovely home pet. - Các trạng từ ch t ỉ h i ờ gian, n i ơ ch n. ố
Ex: in the morning, in the street, in the water..... - S t ố hứ t . ự
Ex: the first, the second, the third.... - Chu i ỗ th i ờ gian ho c ặ không gian.
Ex: the next, the following, the last...
2. THE không dùng đư c ợ : - Trư c ớ các danh từ s nhi ố ều nói chung.
Ex: They build houses near the hall. - Danh t t ừ r u ừ tư ng, ợ không đ m ế đư c ợ .
Ex: Independence is a happy thing. - Các danh t c ừ hỉ màu sắc.
Ex: Red and white make pink. - Các môn h c ọ .
Ex: Math is her worst subject. - Các vật li u, ệ kim loại.
Ex: Steel is made from iron. - Các tên nư c ớ , châu l c ụ , thành ph . ố
Ex: Ha Noi is the capital of Vietnam. - Các ch c ứ danh, tên ngư i ờ .
Ex: President Bill Clinton, Ba, Nga. - Các b a ữ ăn, món ăn, th c ứ ăn.
Ex: We have rice and fish for dinner. M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) - Các trò ch i ơ , thể thao.
Ex: Football is a popular sport in Vietnam. - Các loại b nh t ệ ật.
Ex: Cold is a common disease. - Ngôn ng , ữ tiếng nói.
Ex: English is being used everywhere. - Các kỳ ngh , ỉ l h ễ i ộ .
Ex: Tet, Christmas, Valentine...
- Các mũi đất (nhô ra bi n, h ể , ồ núi)
Ex: Cape Horn, Lake Than Tho, Mount Cam, Mount Rushmore.....
*But: the Cape of Good Hope, the Great Lake, the Mount of Olive...... III. SO SÁNH 1. So sánh h n ơ
a. Short Adj/ Adv: là nh ng ữ từ có 1 âm ti t ế và nh ng ữ từ có 2 âm ti t ế k t ế thúc t n ậ cùng là “y”: early,
healthy, happy, pretty, dry, .... Form:
S+ be/V + adj/ adv - er + than + O
Ex: She is fatter than her mother.
b. Long Adj/ Adv: là nh ng t ữ ừ có 2 âm ti t ế trở lên. Form:
S + be/V + more + adj/ adv + than + O
Ex: He is more generous than his brother. Note: Trư c ớ so sánh h n c ơ ó th c
ể ó “much”, “far”, “so”, “a little”, “a lot”, “a bit”
Ex: That car is far more expensive than that motorbike. 2. So sánh kém Form:
S + be/V + less + adj/ adv/ noun + than + noun/pronoun
Ex: Their jobs allow them less freedom than ours do. 3. So sánh nh t a. Short Adj/ Adv: Form:
S + be/V + the adj/ adv - est + .........
Ex: Vinh is the tallest in our class. b. Long Adj/ Adv: Form:
S + be/V + the most adj/ adv + ........
Ex: Diep is the most attractive girl in their team. Note: M t ộ s
ố Adj, Ady so sánh đặc bi t ệ Adj/ Adv So sánh h n ơ So sánh nh t good/ well better the best: t t ố , gi i ỏ M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo