Điểm
Lời phê của giáo viên
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) MÃ ĐỀ: 01 a) 18 20 19 b) 70 60 80
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) 1 1 1 Ba mươi chín: Năm mươi tư: Sáu mươi ba: 1 1 1 Bảy mươi: Chín mươi hai: Một trăm:
Bài 3. Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 25 + 4 72 + 12 87 – 6 38 – 8 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11
Bài 4. Nối ô trống với số thích hợp để được phép tính đúng (theo mẫu): (1 điểm) 1 12 24 34 26 30 43 22 13 + = 38 + = 65 9 26 29 5 75 6 5 78 − = 20 − = 72
Bài 5. Tính: (2 điểm) 1 1 1 29 + 30 = 68 – 5 = 33 + 44 = 1 1 1 15 + 21 – 6 = 88 – 8 + 10 = 12 + 4 + 10 =
Bài 6. >; <; =? (1 điểm) 1 1 1 65 56 67 69 20 40 1 1 1 21 + 5 28 – 3 13 + 14 16 + 12 10 + 30 20 + 20
Bài 7. Nhà Mai nuôi 2 chục con gà mái và 3 chục con gà trống. Hỏi nhà Mai nuôi
tất cả bao nhiêu con gà? (1 điểm) 11111 Phép tính: 1
Trả lời: Nhà Mai nuôi tất cả con gà.
Bài 8. Dùng thước đo độ dài các sợi dây và điền số tương ứng vào ô trống: (1 điểm) 1 cm 1 cm 1 cm 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………….. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Họ và tên: ……………………………
Năm học:…………………
Lớp:…………………………………..
Môn: Toán – Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút Điểm
Lời phê của giáo viên
Bài 1. Cho các số: 12; 5; 20; 29; 85; 90. MÃ ĐỀ: 02
Điền vào ô trống cho thích hợp: (1 điểm) 111 111 1
a) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 111111
b) Các số tròn chục là: 111111
c) Các số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50 là:
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) 1 1
• Số gồm 2 chục và 4 đơn vị:
• Số gồm 8 chục và 9 đơn vị: 1 1 • Số gồm 10 chục:
• Số gồm 5 chục và 5 đơn vị:
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) 34 22 98 76 + + − − 5 35 7 6 1 1 1 1 39 57 82 70
Bài 4. Số? (2 điểm) 1 1 58 + = 78 42 cm + cm = 99 cm 1 1 − 5 = 73 cm + 4 cm = 56 cm 1 1 69 − = 62 cm – 8 cm = 20 cm 3
Bài 5. Điền số 7; 22; 24; 38 và dấu + hoặc – thích hợp vào ô trống: (2 điểm) 5 = 27 38 = 31 12 26 = 25 = 49
Bài 6. Tô màu vào quả cà chua ghi phép tính có kết quả nhỏ hơn 40: (1 điểm) 25 + 12 − 7 13 + 32 + 20 48 − 6 + 12 36 − 5 + 4
Bài 7. Nam mua 25 viên bi. Sau đó, Nam cho Hùng 5 viên bi. Hỏi Nam còn lại bao
nhiêu viên bi? (1 điểm) 11111 Phép tính: 1111111111111 Trả lời:
Bài 8. Quan sát hình vẽ và điền số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) 20 cm 1 1 cm cm 4
Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án
22.5 K
11.3 K lượt tải
150.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán lớp 1.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
Đánh giá
4.6 / 5(22505 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
