Bộ 6 đề thi cuối kì 1 Vật lí 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án

2 K 1 K lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Vật Lý
Bộ sách: Cánh diều
Dạng: Đề thi Cuối kì 1
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu 6 đề thi cuối kì 1 cấu trúc mới gồm 3 đề cấu trúc mới, 3 đề đầy đủ ma trận và lời giải chi tiết môn Vật lí 10 Cánh diều mới nhất năm 2023 - 2024 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Vật lí lớp 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(2035 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Tài liệu bộ mới nhất

Mô tả nội dung:

Đề 1
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điều nào dưới đây không phải là ứng dụng chủ yếu của vật lí vào trong cuộc sống,
khoa học, kĩ thuật và công nghệ?
A. Nghiên cứu và chế tạo xe ô tô chạy bằng điện.
B. Nghiên cứu và lai tạo con giống trong chăn nuôi.
C. Ứng dụng đặc điểm của lazer vào việc mổ mắt.
D. Ứng dụng đặc điểm của thủy ngân chế tạo nhiệt kế thủy ngân.
Câu 2. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 15 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm
dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2. Ô tô sẽ dừng hẳn kể từ lúc hãm phanh sau A. 30s. B. 7,5s. C. 1 s . D. 3s. 30 Hướng dẫn giải v-v v-v 0-15 0 a= 0  Δt= = =30s Δt a -0,5
Câu 3. Chuyển động của vật nào sau đây được coi là rơi tự do?
A. Quả tạ rơi trong không khí.
B. Vận động viên đang nhảy dù.
C. Hòn đá đang chìm trong hồ nước.
D. Bụi phấn rơi trong không khí.
Câu 4. Một vật được ném ngang ở độ cao 45 m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g =
10 m/s2. Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là A. 3 s. B. 4,5 s. C. 9 s. D. 3 s. Hướng dẫn giải 2h t   3s g
Câu 5. Gọi F , F là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Nhận 1 2
định nào sau đây đúng?
A. F luôn lớn hơn cả F và F . 1 2
B. F không bao giờ nhỏ hơn cả F và F . 1 2
C. F không bao giờ bằng F hoặc F . 1 2
D. F luôn thỏa mãn: F  F  F  F  F . 1 2 1 2
Câu 6. Gia tốc của vật có độ lớn sẽ thay đổi thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên
hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
A. Tăng lên bốn lần.
B. Giảm đi bốn lần.
C. Tăng lên hai lần. D. Không thay đổi. Hướng dẫn giải F 2F ' a  ,a   4a m m 2
Câu 7. Quả bóng khối lượng 200 g bay với vận tốc 36 km/h đến đập vuông góc vào một bức
tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 18 km/h. Thời gian va chạm là 0,05 s. Lực do
tường tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng A. 60 N. B. 20 N. C. 72 N. D. 216 N. Hướng dẫn giải
Ta có: v0 = 36 km/h = 10m/s; v = 18 km/h = 5 m/s.
F  F . Trong thời gian va chạm, ta có: 12 21 v  v 5  ( 1  0) 0 F  m  0,2  60(N) 21 1 t  0,05
Câu 8. Chọn phát biểu sai?
A. Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.
B. Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.
C. Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.
D. Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.
Câu 9. Chọn câu phát biểu sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực.
A. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
B. Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó.
C. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
Câu 10. Quan sát hình vẽ bên. Muốn cho cầu bập bênh thăng bằng
thì giá trị của x bằng A. 0,75 m. B. 1 m. C. 2,14 m. D. 1,15 m. Hướng dẫn giải
500.1,5 = 350.x => x = 2,14 m
Câu 11. Trong một thí nghiệm, An đo một lực 5 lần, được các kết quả sau: 2,5N; 2,6N;
2,4N; 2,4N; 2,7N. Sai số tỉ đối trong phép đo của An là A. 8%. B. 6%. C. 4%. D. 0%. Hướng dẫn giải
Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 TB Lực 2,5N 2,6N 2,4N 2,4N 2,7N 2,5N Sai số 0,0 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1N Sai số tỉ đối: F
  0,1: 2,5.100%  4%
Câu 12. Cho một vật có khối lượng 100kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật bằng lực
F hợp với phương ngang một góc 0
  30 để vật chuyển động đều. Biết hệ số ma sát giữa
vật và mặt phẳng là   0,2 . Lấy 2
g 10m / s .Độ lớn của lực F là F  A. 240 N. B. 207 N. C. 150 N. D. 187 N. Hướng dẫn giải  +      mg Fcos mg Fsin  F   207N cos  sin 
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s2.
a) Vận tốc vận trước khi chạm đất là 110 m/s.
b) Thời gian vật rơi hết quãng đường là 10 s.
c) Quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên là 125 m.
d) Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5 là 40 m. Hướng dẫn giải Phát biểu Đúng Sai a
Vận tốc vận trước khi chạm đất là 110 m/s. S b
Thời gian vật rơi hết quãng đường là 10 s. Đ c
Quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên là 125 m. Đ d
Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5 là 40 m. S
a) Vận tốc trước khi chạm đất v  2gh  100m/s b) 2h 2.500 t   10(s) g 10
c) Quãng đường vật rơi trong 5 s đầu: 1 2 S  .10.5  125m 5 2
d) Quãng đường vật rơi trong 4 s đầu: 1 2 S  .10.4  80m 4 2 1 1 2 2 h  gt  .10.4  80 m 4 4 2 2
Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5: 125 – 80 = 45 m.
Câu 2. Mô ̣t người đẩy mô ̣t cái thùng 35 kg theo phương ngang bằng mô ̣t lực 100 N. Hê ̣ số
ma sát giữa thùng và sàn là μ=0,37. Lấy g = 10m/s2.
a) Lực ma sát mà sàn tác dụng lên thùng là 129,5 N.
b) Đô ̣ lớn cực đa ̣i của lực ma sát nghỉ trong trường hợp này là 100 N.
c) Thùng có chuyển động.
d) Giả sử người thứ 2 giúp đỡ bằng cách tác dụng vào thùng một lực theo phương thẳng
đứng hướng lên thì lực đó ít nhất là 72,73N để lực đẩy 100N của người thứ nhất làm thùng dịch chuyển được. Hướng dẫn giải Phát biểu Đúng Sai a
Lực ma sát mà sàn tác dụng lên thùng là 129,5 N. Đ


zalo Nhắn tin Zalo