TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 11 Năm học: ….
(Thời gian: 45 phút)
Câu 1. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu sau hiệp ước nào sau đây?
A. Hiệp ước Ma-xtrích. B. Hiệp ước Rome.
C. Hiệp ước Amsterdam.
D. Hiệp ước Lít-xbon.
Câu 2. Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây? A. 1963. B. 1973. C. 1983. D. 1993.
Câu 3. Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu. B. Ủy ban châu Âu.
C. Nghị viện châu Âu.
D. Hội đồng châu Âu.
Câu 4. Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
A. xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Câu 5. Về kinh tế, vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Đông Nam Á có thuận lợi nào sau đây?
A. Mở rộng giao lưu, phát triển các ngành kinh tế.
B. Phát triển kinh tế biển và nền văn hóa đa dạng.
C. Giàu có tài nguyên, không có thiên tai tự nhiên.
D. Kinh tế năng động và địa - chính trị quan trọng.
Câu 6. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
B. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
C. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.
B. Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
Câu 8. Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
A. phục vụ sản xuất.
B. phục vụ đời sống.
C. hấp dẫn đầu tư.
D. thu hút nhập cư.
Câu 9. Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á? A. Cô-oét. B. A-rập Xê-út.
C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất. D. I-rắc.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?
A. Một số nước có nông nghiệp là ngành kinh tế chính.
B. Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.
C. Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.
D. Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.
Câu 11. Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là A. dầu khí.
B. trồng trọt. C. chăn nuôi. D. du lịch.
Câu 12. Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là
A. xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.
B. nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.
C. nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.
D. xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu đồ sau:
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH Ở KHU VỰC
ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2005 - 2019
(Nguồn: Ngân hàng thế giới - https://www.worldbank.org/)
Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh
thu du lịch ở khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 - 2019?
a) Số lượt khách du lịch đến tăng, tăng thêm 89,2 triệu lượt người.
b) Khách du lịch đến, doanh thu du lịch giảm nhanh qua các năm.
c) Doanh thu du lịch tăng nhanh, tốc độ tăng trưởng thêm 208,9%.
d) Tốc độ tăng của doanh thu du lịch chậm hơn khách du lịch đến.
Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau:
Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo.
Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiê ̣n cả nhiều nên văn minh
cổ đa ̣i, cũng là nơi có nhiều di sản vâ ̣t thể và phi vâ ̣t thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công
nhâ ̣n như: thành cổ Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra
(I-rắ c). Khu vực có nhiều lẽ hô ̣i, phong tu ̣c tâ ̣p quán đă ̣c sắ c, đây là điều kiê ̣n thuâ ̣n lợi để phát triển du li ̣ch.”
a) Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.
b) Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo dạo Do Thái.
c) Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.
d) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT, SỐ QUỐC
GIA, KHU VỰC NĂM 2013 VÀ 2022 (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 2013 2022 EU 7312,6 6859,0 Hoa Kì 3908,7 4692,0 Nhật Bản 1548,3 1646,0 Thế giới 37928,7 41773,0
(Nguồn: WB, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng giá trị xuất khẩu của EU năm 2022 giảm bao nhiêu so
với 2013 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).
Câu 2. Năm 2021, giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 16 687,2 tỉ USD, trong
đó giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 8 670,6 tỉ USD. Tính giá trị nhập khẩu của EU
năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Câu 3. Năm 2021, GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ
USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
GDP CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN CỦA THẾ GIỚI NĂM 2021 Đơn vị: Tỉ USD Các trung tâm kinh tế EU Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản Thế giới GDP 17177,4 23315,1 17734,1 4940,9 96513,1
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 5. Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN CỦA EU, CHÂU ÂU VÀ THẾ GIỚI NĂM 2021 Chỉ tiêu EU Châu Âu Thế giới
Số dân (triệu người) 447,7 747,3 7 836,6
(Nguồn: Ngân hàng thế giới - https://www.worldbank.org/)
Theo bảng số liệu, hãy cho biết dân số của EU chiếm bao nhiêu % dân số trên toàn thế giới?
Câu 6. Theo WB năm 2021, dân số của EU là 447,7 triệu người và diện tích là 4 829,6 nghìn km2.
Hãy cho biết mật độ dân số của EU năm 2021 bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 7. Năm 2023, mật độ dân số tại Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất là 123 người/km2,
biết diện tích quốc gia là 83 637 km2. Tính số dân của Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất
năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).
Câu 8. Tính tỉ trọng sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á so với Thế giới năm 2020 biết
sản lượng gạo của Thế giới và khu vực Đông Nam Á lần lượt là 769,2 triệu tấn và 190,1 triệu tấn.
(Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị %)
Phần 4. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Trình bày sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp điện tử - tin học và chế
biến thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 2. (1 điểm). Giải thích tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Tây Nam Á.
Câu 3. (1 điểm). Chứng minh: Sức mạnh của EU đến từ sự thống nhất và hợp tác của Liên minh
Bộ 6 đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án
2.1 K
1 K lượt tải
90.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1053587071
- NGUYEN VAN DOAN - Ngân hàng Vietcombank (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 6 đề cuối kì 1 gồm 3 đề cấu trúc mới; 3 đề đầy đủ ma trận và lời giải chi tiết môn Địa lí 11 Chân trời sáng tạo mới nhất năm 2024 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Địa lí lớp 11.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(2097 )5
4
3
2
1

Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)