Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chủ điểm 8: Ca dao, thành ngữ, tục ngữ

5 3 lượt tải
Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 có đáp án với các câu hỏi đa dạng. 13 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(5 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 8: CA DAO, THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ
Câu 1. Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
a/ Cây có tông, người có gốc
b/ Chim có tổ, người có tông
c/ Chim có tổ, người có quê.
d/ Cây có gốc, người có quê.
Câu 2: Đáp án nào dưới đây được hiểu là “tình thế, tình trạng hết sức nguy cấp, hiểm nghèo,
khó có thể vượt qua, cứu vãn nổi.”? a/ Một công đôi việc b/ Mở cờ trong bụng c/ Chân ướt chân ráo d/ Ngàn cân treo sợi tóc
Câu 3: Những câu tục ngữ nào sau đây nói về tình yêu thưong? (1) Lá lành đùm lá rách.
(2) Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
(3) Giấy rách phải giữ lấy lề
(4) Một kho vàng không bằng một nang chữ. a/ (l), (2) b/ (2), (3) c/ (2), (4) d/ (3), (4)
Câu 4: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây ý nói cuộc sống sung túc, không những có của ăn
mà còn có của dữ trữ, để dành? a/ Của ăn, của để b/ Của ít lòng nhiều c/ Của ngon, vật lạ d/ Của bền tại người
Câu 5. Thành ngữ nào dưới đây thích hợp để điền vào chỗ trống?
“Cô ấy đang rơi vào tình thế……. ” a/ công thành danh toại b/ công ăn việc làm
c/ nghiêng nước nghiêng thành d/ ngàn cân treo sợi tóc
Câu 6: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa chính xác? a/ Ba chân bốn cẳng b/ Ba đầu chín tay c/ Ba chìm bảy nổi d/ Thân lừa ưa nặng
Câu 7. Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về miền đất bình yên, hiếu khách, ai cũng
muốn đến thăm hoặc di cư tới?
a/ Đất có thổ công, sông có hà bá
b/ Đất có lề, quê có thói c/ Đất khách quê người d/ Đất lành chim đậu
Câu 8: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chưa chính xác? a/ Kính lão đắc thọ b/ Sinh cơ lập nghiệp c/ Nhường cơm sẻ áo d/ Học một biết nhiều
Câu 9: Câu nào dưới đây thế hiện ý chí chiến đấu đánh giặc của phụ nữ Việt Nam?
a/ Thương người như thể thương thân.
b/ Cây ngay không sợ chết đứng. c/ Lá lành đùm lá rách
d/ Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh.
Câu 10: Câu tục ngữ nào sau đây nói về lòng yêu thương. a/ Lá lành đùm lá rách
b/ Chết đứng còn hơn sống quỳ
c/ Giấy rách phải giữ lấy lề
d/ Chết vinh còn hơn sống nhục.
Câu 11: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây đề cao quá trình học hỏi từ bạn bè, không chỉ học
những bài học trên lớp của thầy cô?
a/ Học thầy không tày học bạn b/ Học một biết mười
c/ Học ăn, học nói, học gói, học mở
d/ Tiên học lễ, hậu học văn
Câu 12: Câu tục ngữ nào sau đây không nói về lòng yêu thương. a/ Lá lành đùm lá rách
b/ Thương người như thể thương thân
c/ Giấy rách phải giữ lấy lề
d/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Câu 13: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói đến sự tinh thông, hiểu biết rộng của con người?
a/ Học thầy không tày học bạn b/ Học một biết mười
c/ Học ăn, học nói, học gói, học mở
d/ Tiên học lễ, hậu học văn
Câu 14: Thành ngữ "Cười người hôm trước, hôm sau người cười.” khuyên chúng ta điều gì? a/ tự mãn b/ cởi mở c/ khiêm tốn d/ vui vẻ
Câu 15: Dòng nào dưới đây hiểu đúng về ý nghĩa sâu xa của câu:
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
a/ Cây đứng một minh sẽ lẻ loi, đơn độc.
b/ Ba cây sẽ tạo nên một hòn núi.
c/ Cần phải biết đoàn kết để tạo nên sức mạnh to lớn.
d/ Một cây sẽ không tạo được hòn núi.
Câu 16: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết của con người Việt Nam?
a/ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
b/ Thất bại là mẹ thành công.
c/ Con hơn cha là nhà có phúc.
d/ Học thầy không tày học bạn.
Câu 17: Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?
a/ Nói lời tốt, làm việc vui
b/ Nói lời hay, làm việc tốt
c/ Nói lời vui, làm việc tốt
d/ Nói lời hay, làm việc vui
Câu 18: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng của con người?
a/ Đói cho sạch, rách cho thơm.
b/ Cây ngay không sợ chết đứng.
c/ Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
d/ Thất bại là mẹ thành công.
Câu 19: Thành ngữ “Cười người hôm trước, hôm sau người cười.” khuyên chúng ta điều gì? a/ cười không tốt
b/ không cười với người lạ
c/ không chế giễu người khác d/ cả 3 đáp án trên
Câu 20: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai? a/ Quê cha đất tổ b/ Đất khách quê nguời c/ Đất lành chim ở d/ Chị ngã em nâng
Câu 21. Câu tục ngữ nào sau đây nói về tính kiên trì?
a/ Có công mài sắt, có ngày nên kim.
b/ Anh em thuận hòa là nhà có phúc
c/ Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
d/ Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Câu 22. Câu tục ngữ nào sau đây nói về tinh thần đoàn kết?
a/ Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
b/ Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
c/ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
d/ Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Câu 23: Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
a/ Con hơn mẹ là nhà có phúc
b/ Con hơn cha là nhà có phúc
c/ Con như cha là nhà có phúc
d/ Con giống cha là nhà có phúc
Câu 24: Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
a/ Con sâu bỏ rầu nồi canh
b/ Con sâu bỏ rầu nồi cơm
c/ Con giun có rầu nồi canh
d/ Con sâu bỏ rầu bát canh
Câu 25: Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau:
Dạy con từ thuở còn……… a/ thơ b/ xanh c/ bé d/ nhỏ
Câu 26: Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:
Một miếng khi đói bằng một [. . ] khi no. a/ bát b/ gói c/ đĩa d/ bữa
Câu 27: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ sau:
Một nghề cho……. còn hơn chín nghề. a/ tốt b/ giỏi c/ chín d/ biết
Câu 28: Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ sau:
Ngựa chạy có……, chim bay có…… a/ đàn - bầy b/ bầy - bạn c/ bầy - đàn d/ đàn - bạn
Câu 29: Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ sau:
Cái. ., cái tóc là góc con nguời. a/ răng b/ da c/ tay d/ môi
Câu 30: Từ nào thích hợp nhất để điền vào thành ngữ sau? Nhà……vách đất a/ mái b/ sàn c/ tranh d/ ngói
Câu 31: Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để tạo thành thành ngữ chính xác: “Một…….hai sương.” a/ mưa b/ gió c/ nắng d/ bão
Câu 32: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được thành ngữ đúng: “Được. . đòi tiên” a/ ngựa b/ hổ c/ voi d/ răng
Câu 33: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Ăn khoai nhớ kẻ cho…. mà trồng” a/ cây b/ dây c/ đất d/ hạt
Câu 34: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Học đi……với hành” a/ kèm b/ song c/ đôi d/ cạnh
Câu 35: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
Ngưu tầm……, mã tầm mã a/ trâu b/ mã c/ ngưu d/ ngựa
Câu 36: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Chung…….đấu cật a/ tay b/ lưng c/ chân d/ tiền
Câu 37: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Năng nhặt……bị a/ đầy b/ nhiều c/ đủ d/ chặt
Câu 38: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
Ăn trông nồi, ngồi trông…… a/ bát b/ bếp c/ hướng d/ mâm
Câu 39: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Ăn no mặc……. a/ ấm b/ áo c/ sạch d/ đẹp
Câu 40: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Đổi trắng……đen a/ thành b/ sang c/ thay d/ về
Câu 41: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Chim……cá lặn a/ sa b/ bay c/ đậu d/ xa
Câu 42: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Nhà có…. thì vững a/ cột b/ chân c/ kiềng d/ nền
Câu 43: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để đuợc câu tục ngữ đúng.
Làm. . ăn cơm nằm, chăn. . ăn cơm đứng. a/ đồng - trâu b/ nhà - gà c/ ruộng - tằm d/ bếp - ong
Câu 44: Thành ngữ nào dưới đây được viết đúng? a/ Muôn nhà như một b/ Muôn màu như một c/ Muôn dân như một d/ Muôn người như một
Câu 45: Thành ngữ nào dưới đây được viết đúng? a/ Ở hiền gặp lành b/ Ở hiền gặp dữ c/ Ở ác gặp lành d/ Ở hiền gặp thiện
Câu 46: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chính xác? a/ Đi chào về hởi b/ Đi guốc đau bụng c/ Đi sớm về khuya d/ Đi đến nơi, về đến chốn
Câu 47: Câu tục ngữ nào đây khuyên người ta không nản lòng khi gặp khó khăn?
a/ Nói có sách, mách có chứng
b/ Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo
c/ Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.
d/ Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Câu 48: Thành ngữ nào dưới đây nói về những việc khó khăn, cấp bách cần phải giải quyết? a/ Nay đây, mai đó b/ Nam thanh, nữ tú c/ Đầu voi, đuôi chuột d/ Nước sôi, lửa bỏng
Câu 49. Thành ngữ/tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm? a/ Tích tiểu thành đại b/ Lên thác xuống ghềnh c/ Cần cù bù thông minh d/ Tự lực cánh sinh
Câu 50: Những câu tục ngữ nào sau đây nói về tình yêu thương? 1. (1) Lá lành đùm lá rách. 2.
(2) Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.


zalo Nhắn tin Zalo