ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - TIN HỌC 6
PHẦN 1: 30 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Internet là gì?
A. Một chương trình trò chơi trên máy tính.
B. Mạng kết nối các máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới.
C. Một thiết bị phần cứng để lưu trữ dữ liệu.
D. Hệ thống các dây cáp điện thoại.
Câu 2. WWW là viết tắt của cụm từ nào? A. World Wide Web B. World Web Wide C. Wide World Web D. Web World Wide
Câu 3. Để truy cập các trang web, chúng ta cần sử dụng phần mềm nào? A. Microsoft Excel. B. Trình duyệt Web.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản.
D. Phần mềm máy tính bỏ túi.
Câu 4. Đâu là địa chỉ của một trang web? A. hoabinh@gmail.com B. www.moet.gov.vn C. C:\Document\BaiTap.docx
D. 123 Đường Láng, Hà Nội.
Câu 5. Công cụ nào dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet?
A. Trình soạn thảo văn bản. B. Máy tính cầm tay. C. Máy tìm kiếm. D. Phần mềm quét virus.
Câu 6. Để tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, em cần cung cấp gì? A. Địa chỉ nhà. B. Mật khẩu email. C. Từ khóa. D. Tên trình duyệt.
Câu 7. Đâu là một máy tìm kiếm phổ biến? A. Facebook. B. Google. C. Zalo. D. Word.
Câu 8. Thư điện tử (Email) có lợi ích gì so với thư truyền thống?
A. Chi phí thấp và gửi nhận gần như tức thời.
B. Chỉ gửi được chữ viết, không gửi được hình ảnh.
C. Phải nhờ bưu tá đi giao.
D. Càng nặng gửi càng tốn nhiều tiền.
Câu 9. Trong địa chỉ thư điện tử nguyenvana@gmail.com, phần sau ký hiệu "@" là gì? A. Tên đăng nhập.
B. Tên miền của nhà cung cấp dịch vụ. C. Mật khẩu. D. Số điện thoại.
Câu 10. Để sử dụng dịch vụ thư điện tử, người dùng phải làm gì trước tiên? A. Mua một chiếc máy in.
B. Đăng ký một tài khoản thư điện tử.
C. Cài đặt lại hệ điều hành. D. Kết nối với tivi.
Câu 11. Website là gì?
A. Là một tập hợp các trang web liên quan được truy cập qua một địa chỉ.
B. Là tên một loại máy tính mới.
C. Là một bộ phận của bàn phím. D. Là nơi lưu trữ email.
Câu 12. Khi tìm kiếm thông tin, nếu kết quả trả về quá nhiều và không sát yêu cầu, em nên: A. Tắt máy tính.
B. Thu hẹp từ khóa tìm kiếm cho cụ thể hơn.
C. Mở tất cả các trang web hiện ra.
D. Tìm lại bằng một ngôn ngữ khác.
Câu 13. Thành phần nào sau đây là trình duyệt web? A. Google Search. B. Google Chrome. C. Windows 10. D. Gmail.
Câu 14. Mục "Subject" trong soạn thảo thư điện tử dùng để ghi gì?
A. Địa chỉ người nhận.
B. Nội dung chi tiết của thư.
C. Tiêu đề của bức thư. D. Tên tệp đính kèm.
Câu 15. Internet thuộc sở hữu của ai? A. Chính phủ Hoa Kỳ. B. Tập đoàn Google.
C. Không thuộc sở hữu của bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào. D. Liên hợp quốc.
Câu 16. Siêu văn bản là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu và chứa:
A. Các phép tính số học.
B. Các liên kết (hyperlink) đến trang web khác. C. Các mã số bí mật. D. Chỉ có chữ viết.
Câu 17. Để gửi tệp bài tập cho cô giáo qua email, em sử dụng chức năng nào? A. Soạn thư (Compose).
B. Đính kèm tệp (Attach files). C. Trả lời (Reply). D. Chuyển tiếp (Forward).
Câu 18. Việc trao đổi thông tin qua Internet có đặc điểm gì?
A. Bị giới hạn bởi khoảng cách địa lý.
B. Diễn ra nhanh chóng, mọi lúc mọi nơi có kết nối mạng.
C. Chỉ thực hiện được vào ban ngày.
D. Rất tốn kém chi phí vận chuyển.
Câu 19. Trang chủ (Homepage) của một website là:
A. Trang web cuối cùng của website đó.
B. Trang web đầu tiên hiện ra khi truy cập vào tên miền của website.
C. Trang web chứa danh sách khách hàng.
D. Trang web dùng để đổi mật khẩu.
Câu 20. Khi đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép (ví dụ: "Tin học 6"), máy tìm kiếm sẽ:
A. Tìm kiếm chính xác cụm từ đó theo đúng thứ tự.
B. Tìm kiếm các trang web có chứa dấu ngoặc kép. C. Bỏ qua cụm từ đó.
D. Tìm kiếm các trang web không có chữ "Tin học".
Câu 21. Thư điện tử rác (Spam) thường là:
A. Thư của bạn thân gửi.
B. Thư quảng cáo hoặc thư lừa đảo gửi hàng loạt không mong muốn.
C. Thư của giáo viên chủ nhiệm.
D. Thư có dung lượng quá lớn.
Câu 22. Muốn xem lại các thư mình đã gửi đi, em vào thư mục nào? A. Inbox (Hộp thư đến). B. Sent (Đã gửi). C. Drafts (Thư nháp). D. Trash (Thùng rác).
Câu 23. Ưu điểm của việc tìm kiếm thông tin trên Internet là:
A. Thông tin luôn chính xác 100%.
B. Tìm kiếm nhanh, kho thông tin khổng lồ và đa dạng.
C. Thông tin luôn miễn phí hoàn toàn.
D. Không cần máy tính cũng tìm được.
Câu 24. Liên kết (Link) trên trang web thường có biểu tượng con trỏ chuột hình gì? A. Hình mũi tên.
B. Hình bàn tay chỉ ngón trỏ. C. Hình đồng hồ cát. D. Hình dấu cộng.
Câu 25. Khi sử dụng Internet, em cần lưu ý điều gì để bảo vệ mình?
A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân lên mạng.
B. Không cung cấp mật khẩu tài khoản cho người lạ.
C. Kết bạn với tất cả mọi người không quen biết.
D. Tải tất cả các tệp lạ về máy tính.
Câu 26. Địa chỉ https://vietnamnet.vn là địa chỉ của: A. Một cá nhân. B. Một trình duyệt. C. Một website tin tức.
D. Một hòm thư điện tử.
Câu 27. Người gửi thư điện tử cần biết thông tin gì của người nhận?
A. Số chứng minh nhân dân.
B. Địa chỉ thư điện tử. C. Địa chỉ nhà riêng.
D. Số tài khoản ngân hàng.
Câu 28. Dịch vụ nào của Internet cho phép người dùng hội thoại trực tuyến (Video Cal )? A. Đọc báo điện tử. B. Tìm kiếm thông tin.
C. Mạng xã hội và ứng dụng nhắn tin (Zalo, Zoom. .).
D. Thư điện tử truyền thống.
Câu 29. Ký hiệu bắt buộc phải có trong địa chỉ email là: A. # B. &
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tin học lớp 6 Kết nối tri thức
13
7 lượt tải
40.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ đề cương Cuối kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Tin lớp 6.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(13 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
