Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Khoa học tự nhiên phân môn Hóa 9 Kết nối tri thức

7 4 lượt tải
Lớp: Lớp 9
Môn: KHTN
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Đề cương
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ đề cương Cuối kì 2 Khoa học tự nhiên phân môn Hóa 9 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi KHTN 9.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(7 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


ĐỀ CƯƠNG THI KẾT THÚC HỌC KÌ II
Phân môn: Hóa học – Khoa học tự nhiên 9
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống I. Phạm vi ôn tập
Từ bài 27 đến bài 35 gồm các nội dung: - Acetic acid. - Lipid. Chất béo.
- Carbohydrate. Glucose và fructose. - Tinh bột và cellulose. - Protein. - Polymer.
- Sơ lược về hóa học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất.
- Khai thác đá vôi. Công nghiêp silicate.
- Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon, chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu. II. Câu hỏi ôn tập
Phần I: Trắc nghiệm một lựa chọn đúng
Câu 1.
Phản ứng lên men giấm là A. C2H6O + H2O enzymer  CH3COOH + H2O. B. C2H5OH enzymer  CH3COOH + H2O. C. C enzymer
2H5OH + O2  CH3COOH. D. C enzymer
2H5OH + O2  CH3COOH + H2O.
Câu 2. Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Cu, NaOH, NaCl. B. Mg, CuO, NaCl. C. Mg, CuO, HCl. D. Mg, NaOH, CaCO3.
Câu 3. Tính chất vật lí của acetic acid là
A. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
B. chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
C. chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
D. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Câu 4. Trung hòa 200 mL dung dịch acetic acid 0,1 M bằng dung dịch NaOH 0,2 M.
Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là A. 100 mL. B. 200 mL. C. 300 mL. D. 400 mL.
Câu 5. Công thức thu gọn của glycerol là A. CH3COOH. B. C3H5(OH)3. C. (RCOO)3C3H5. D. C2H4(OH)2.
Câu 6. Chất béo có công thức tổng quát là: A. (R)3COOC3H5. B. (RCOO)3C3H5. C. RCOO(C3H5)3. D. R(COOC3H5)3.
Câu 7. Mẫu chất nào sau đây không chứa chất béo? A. Dầu dừa. B. Mỡ gà. C. Dầu hỏa. D. Mỡ lợn.
Câu 8. Carbohydrate X có nhiều trong hoa thốt nốt. Công thức phân tử của carbohydrate X là A. C H O . B. C H O . C. (C H O ) . D. C (H O) . 12 22 11 12 22 11 6 10 5 n n 2 m
Câu 9. Glucose không tham gia phản ứng nào dưới đây?
A. Phản ứng tráng gương.
B. Phản ứng lên men rượu.
C. Phản ứng thuỷ phân. D. Phản ứng cháy.
Câu 10. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ
sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là A. Glucose. B. Saccharose. C. Fructose. D. sodium chloride.
Câu 11. Tính chất nào là tính chất vật lí của glucose?
A. Chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
B. Chất rắn màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước.
C. Chất rắn không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.
D. Chất kết tinh, màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước.
Câu 12. Cho 0,9 gam glucose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 1,08. B. 1,62. C. 0,54. D. 2,16.
Câu 13. Cho m gam glucose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là A. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70.
Câu 14. Lên men dung dịch chứa 300 gam glucose thu được 92 gam ethylic alcohol.
Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ethylic alcohol là A. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%.
Câu 15. Cho 54 gam glucose lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 36,80. B. 10,35. C. 27,60. D. 20,70.
Câu 16. Cellulose là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong
gỗ, bông vải. Công thức phân tử của cellulose là A. (C H O ) . B. C H O . C. C (H O) . D. C (H O) . 6 10 5 n 12 22 11 6 2 6 5 2 5
Câu 17. Tinh bột phản ứng với iodine tạo hợp chất có màu A. xanh tím. B. vàng nâu. C. đỏ nâu. D. lục nhạt.
Câu 18. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose đều tạo ra A. glucose. B. fructose.
C. glucose và fructose. D. saccharose.
Câu 19. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất vật lý của cellulose?
A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước.
B. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước nóng.
C. Chất rắn, không màu, tan trong nước nóng.
D. Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
Câu 20. X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Thủy phân
X với xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
A. tinh bột và saccharose.
B. tinh bột và glucose.
C. cellulose và glucose.
D. cellulosevà saccharose.
Câu 21. Protein được cấu tạo từ những đơn vị nào? A. Glucose. B. Chất béo. C. Amino acid. D. DNA.
Câu 22. Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam chất béo X trong dung dịch KOH, thu
được m gam muối C17H35COOK. Giá trị của m là A. 200,8. B. 183,6. C. 211,6. D. 193,2.
Câu 23. Protein có nhiều trong
A. các loại rau xanh. B. các loại củ.
C. các loại quả chín.
D. các loại thịt, cá, trứng, sữa.
Câu 24. Thuỷ phân protein tạo ra loại chất nào dưới đây? A. Glucose. B. Amino acid.
C. Carboxylic acid. D. Glycerol.
Câu 25. Polymer là những chất
A. có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều nguyên tử liên kết với nhau tạo nên.
B. có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều nguyên tử khác nhau liên kết với nhau tạo nên.
C. có số lượng nguyên tử rất lớn liên kết với nhau tạo nên.
D. có khối lượng phân tử rất lớn, gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
Câu 26. Tính chất vật lý chung của polymer là
A. chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
B. chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
C. chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
D. hầu hết là chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Câu 27. Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp nào dưới đây? A. CH2=CH-Cl B. CH2=CH2 C. CH2=CH-C6H5 D. CH2=CH-CH3
Câu 28. Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là: A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3CH3. D. CH2=CHCH3.
Câu 29. Chất nào dưới đây thuộc loại polymer? A. Glucose. B. Fructose. C. Saccharose. D. Cellulose.
Câu 30. Tính chất đặc trưng của cao su là? A. tính đàn hồi B. tính dẻo
C. dễ kéo thành sợi
D. dễ tan trong nước
Câu 31. Mẫu chất nào sau đây không chứa polymer? A. Bông vải. B. Gạo. C. Sợi tơ tằm. D. Sáp nến.


zalo Nhắn tin Zalo