ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
PHẦN A. GIỚI HẠN ÔN TẬP
- Vùng Đồng bằng sông Hồng - Bắc Trung Bộ - Duyên hải Nam Trung Bộ - Tây Nguyên
PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Tài nguyên đất quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là A. đất feralit. B. đất mặn. C. đất phù sa. D. đất xám.
Câu 2. Đồng bằng sông Hồng có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây? A. Cam-pu-chia. B. Trung Quốc. C. Thái Lan. D. Lào.
Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?
A. Diện tích lãnh thổ lớn nhất.
B. Là một trung tâm kinh tế.
C. Mật độ dân số cao nhất.
D. Năng suất lúa cao nhất.
Câu 4. Đồng bằng sông Hồng là vùng có diện tích
A. lớn nhất nước ta.
B. bằng Đông Nam Bộ.
C. nhỏ nhất nước ta.
D. lớn hơn Bắc Trung Bộ.
Câu 5. Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là A. đá vôi. B. đồng. C. than nâu. D. than đá.
Câu 6. Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào dưới đây?
A. Sông Hồng và sông Thái Bình.
B. Sông Hồng và sông Lục Nam.
C. Sông Hồng và sông Đà.
D. Sông Hồng và sông Cầu.
Câu 7. Loại đất nào sau đây thích hợp trồng cây lương thực vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Đất phù sa. B. Đất feralit. C. Đất mặn. D. Đất phèn.
Câu 8. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho việc
A. trồng cây có nguồn gốc cận nhiệt.
B. phát triển hoạt động du lịch biển.
C. xây dựng các nhà máy thuỷ điện.
D. đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản.
Câu 9: Về điều kiện tự nhiên Đồng bằng sông Hồng gặp khó khăn nào dưới đây?
A. Nhiều bão, ngập lụt.
B. Địa hình bị chia cắt.
C. Mùa đông giá lạnh.
D. Gió Tây khô nóng.
Câu 10. Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào sau đây? A. Hoành Sơn. B. Bạch Mã.
C. Trường Sơn Nam. D. Tam Điệp.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?
A. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.
B. Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.
C. Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.
D. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
Câu 12. Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là A. đất cát pha. B. đất mặn. C. đất phù sa. D. đất phèn.
Câu 13. Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây? A. Tín phong.
B. Mùa Đông nam. C. Gió phơn (Lào). D. Mùa Đông Bắc.
Câu 14. Địa hình Bắc Trung Bộ thuận lợi cho việc
A. hình thành cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
B. phát triển đa dạng các loại cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt.
C. thu hút vốn đầu tư, đặc biệt nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
D. hình thành vùng chuyên canh cây lương thực có quy mô lớn.
Câu 15. Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quy Nhơn, Xuân Đài.
B. Vân Phong, Nha Trang.
C. Hạ Long, Diễn Châu.
D. Cam Ranh, Dung Quất.
Câu 16. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có điểm giống nhau nào sau đây về nguồn lợi biển?
A. Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản.
B. Khai thác du lịch và khai khoáng.
C. Khai thác tổ yến và chăn nuôi yến.
D. Phát triển mạnh nghề làm muối.
Câu 17. Thuận lợi chủ yếu của nguồn nước ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với cung cấp nước cho sản xuất là
A. sông ngắn dốc nhiều thác ghềnh.
B. nhiều mỏ nước khoáng có giá trị.
C. có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo.
D. các đầm phá rộng có ở nhiều nơi.
Câu 18. Thuận lợi của nguồn nước ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ là
A. sông ngắn dốc nhiều thác ghềnh.
B. nhiều mỏ nước khoáng có giá trị.
C. có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo.
D. các đầm phá rộng có ở nhiều nơi.
Câu 19. Thuận lợi chủ yếu của sinh vật ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển du lịch là
A. nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
B. diện tích rừng khá lớn độ che phủ khá cao.
C. sinh vật đa dạng và có những loài có giá trị.
D. trong rừng có nhiều loài được dược liệu gỗ quý.
Câu 20. Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. quỹ đất nông nghiệp hạn chế.
B. đất nhiễm phèn, nhiễm mặn.
C. độ dốc của đồng bằng khá lớn.
D. đất trống, đồi núi trọc nhiều.
2.2. Trắc nghiệm đúng-sai
Câu 1: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Thông tin. “Tây Nguyên là vùng kinh tế tiếp giáp 2 quốc gia khác trên đất liền, không tiếp giáp
biển. Đặc trưng của vùng là có nhiều cao nguyên badan xếp tầng, với mặt bằng rộng lớn, đất màu
mỡ; khí hậu mang tính chất cận xích đạo, có sự phân hóa rõ rệt theo mùa và độ cao. Hệ thống sông
có tiềm năng thủy điện và du lịch”. Nhận định Đ/S
a) Tây Nguyên tiếp giáp Cam-pu-Chia và Trung Quốc.
b) Tây Nguyên có các cao nguyên badan là Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Mơ Nông.
c) Địa hình, đất, khí hậu của vùng thuận lợi phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm.
d) Vùng Tây Nguyên có tiềm năng thủy điện lớn nhất ở nước ta.
Câu 2: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Thông tin. “Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật về tài nguyên biển. Vùng đã phát triển
tổng hợp các ngành kinh tế biển, đảo. Trong sự phát triển kinh tế biển cần chú ý đến vấn đề môi
trường, bảo vệ nguồn lợi sinh vật và phát triển bền vững.” Nhận định Đ/S
a) Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển các ngành kinh tế biển như: giao thông vận tải biển;
du lịch biển, đảo; khai thác hải sản; khai thác khoáng sản biển.
b) Tất cả các tỉnh/thành phố của Duyên hải Nam Trung Bộ đều tiếp giáp biển.
c) Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng có sản lượng thủy sản đứng đầu cả nước.
d) Muối Sa Huỳnh (Quảng Ngãi), Cà Ná (Ninh Thuận) là sản phẩm nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
2.3. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu hỏi Đáp án
Câu 1: Cho biểu đồ:
a) Năm 2021, nhóm tuổi từ 0-14 tuổi chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?
b) Năm 2021, tỉ lệ nhóm tuổi chiếm tỉ trọng cao nhất chênh lệch bao nhiêu % so với
nhóm tuổi nhỏ nhất? (Làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2. Cho bảng số liệu: Năm 2021, Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng là 6,0
triệu tấn. Diện tích trồng lúa là 970,3 nghìn hA. Năng suất lúa của vùng năm 2021 là
bao nhiêu tạ/ha? (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Năm 2021, chênh lệch giữa tỉ lệ nhóm ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất và thấp nhất trong
cơ cấu GRDP của vùng Bắc Trung Bộ là bao nhiêu % (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất). 2.4. Tự luận
Câu 1: Hãy phân tích vấn đề phát triển kinh tế biển ở vùng Đồng bằng sông Hồng. Lời giải:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 9 (dùng chung cả 3 sách)
5
3 lượt tải
40.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 9 (dùng chung cả 3 sách) mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Địa lí 9.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(5 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
