Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Khoa học tự nhiên phân môn Hóa 9 Kết nối tri thức

11 6 lượt tải
Lớp: Lớp 9
Môn: KHTN
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Đề cương
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ đề cương Giữa kì 2 Khoa học tự nhiên phân môn Hóa 9 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi KHTN 9.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(11 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


ĐỀ CƯƠNG THI GIỮA HỌC KÌ II
Phân môn: Hóa học – Khoa học tự nhiên 9
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống I. Phạm vi ôn tập
Nội dung ôn tập từ bài 25 đến bài 31 gồm các nội dung: - Nguồn nhiên liệu. - Ethylic alcohol. - Acetic acid. - Lipid.
- Carbohydrate, glucose và saccharose. - Tinh bột và cellulose. - Protein. II. Câu hỏi ôn tập
Phần I: Trắc nghiệm một lựa chọn đúng
Câu 1.
Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là A. CO2. B. H2O. C. CH4. D. NaCl.
Câu 2. Thành phần chính của khí mỏ dầu là A. C2H2. B. CH4. C. C2H4. D. H2.
Câu 3. Công thức cấu tạo của ethylic alcohol là A. CH2 – CH3 – OH. B. CH3 – O – CH3. C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH.
Câu 4. Công thức phân tử của acetic acid là A. CH4O. B. C2H4O2. C. C2H6O. D. CH2O2.
Câu 5. Nhóm nào sau đây gây nên tính chất đặc trưng của ethylic alcohol? A. Nhóm CH3-. B. Nhóm CH3 – CH2-. C. Nhóm -OH. D. Cả phân tử.
Câu 6. Ethylic alcohol tác dụng được với chất nào sau đây? A. Na. B. NaOH. C. NaCl. D. Na2CO3.
Câu 7. Trong phản ứng cháy của ethylic alcohol, chất nào trong không khí sẽ phản ứng với ethylic alcohol? A. Hydrogen. B. Oxygen. C. Nitrogen. D. Hơi nước.
Câu 8. Giấm ăn là dung dich acetic acid có nồng độ là A. 2% - 5%. B. 5% - 9%. C. 9% -12%. D. 12% -15%.
Câu 9. Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu? A. CH3COOH. B. CH3CH2OH. C. CH2 = CH2. D. CH3OH.
Câu 10. Dung dich acetic acid không phản ứng được với chất nào sau đây? A. Mg. B. NaOH. C. CaCO3. D. NaCl.
Câu 11. Dung dich acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. NaOH, Na, CaCO3. B. Na, CuO, HCl. C. Na, NaCl, CuO. D. NaOH, Cu, NaCl.
Câu 12. Cho ethylic alcohol 90o tác dụng với sodium. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13. Trong số các chất sau: CH3 – OH, CH3 – O – CH3, CH3 – CH2 – CH2 – OH,
CH3 – O – CH2 – CH3, CH3 – CH(OH) – CH2 – CH3. Số chất có tính chất hóa học
tương tự ethylic alcohol là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14. Trên nhãn của một chai rượu có ghi 700 mL; 40% Alc/Vol có nghĩa là thể
tích rượu trong chai là 700 mL và độ cồn là 40o. Số mL ethylic alcohol nguyên chất
có trong chai rượu trên là A. 280 mL. B. 400 mL. C. 420 mL. D. 700 mL.
Câu 15. Để loại bỏ cặn màu trắng trong ấm đun nước lâu ngày, nên dùng dung dich nào sau đây? A. Giấm ăn. B. Nước nóng. C. Muối ăn. D. Cồn 70o.
Câu 16. Chất béo là các triester (loại ester chứa 3 nhóm –COO– trong phân tử) của
A. glycerol và acid béo.
B. ethanol và acid béo.
C. glycerol và hydrocarbon.
D. ethanol và hydrocarbon.
Câu 17. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A. oxi hoá. B. hydrogen hoá. C. xà phòng hoá. D. hydrate hoá.
Câu 18. Hàm lượng cellulose chiếm tỉ lệ % lớn nhất trong mẫu chất nào sau đây? A. Tre, nứa. B. Sợi đay. C. Quả bông. D. Gỗ.
Câu 19. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dich iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. nâu đỏ. B. vàng. C. xanh tím. D. hồng.
Câu 20. Liên kết nào kết nối các amino acid trong protein?
A. Liên kết hydrogen.
B. Liên kết glycoside. C. Liên kết peptide. D. Liên kết ester.
Câu 21. Glucose là một carbohydrate có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là A. C2H4O2. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C6H12O6.
Câu 22. Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO.
Câu 23. Saccharose tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Phản ứng tráng gương.
B. Phản ứng thủy phân.
C. Phản ứng xà phòng hóa.
D. Phản ứng đông tụ.
Câu 24. Chất X là một carbohydrate có phản ứng thủy phân: X + H2O o acid, t  Y + Z
X có công thức phân tử nào sau đây? A. Glucose. B. Tinh bột. C. Saccharose. D. Cellulose.
Câu 25. Khi cho dầu ăn vào ống nghiệm đựng nước và ống nghiệm đựng xăng, lắc
nhẹ rồi để yên các hiện tượng quan sát được sẽ là
A. dầu ăn nổi trên mặt nước và trên xăng.
B. dầu ăn chìm xuống phía dưới nước và tan trong xăng.
C. dầu ăn tan trong nước và tan trong xăng.
D. dầu ăn nổi trên mặt nước và tan trong xăng.
Câu 26. Cho một ít giấm ăn vào cốc sữa (sữa bò hoặc sữa đậu nành) sẽ xảy ra hiện
tượng gì trong các hiện tượng sau đây?
A. Dung dich trong suốt. B. Sữa bi vón cục. C. Sủi bọt khí.
D. Kết tủa và sủi bọt khí.
Câu 27. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Tinh bột và cellulose có nhiều trong các loại hạt, củ, quả.
B. Tinh bột có nhiều trong rễ, thân, cành; cellulose có nhiều trong hạt, củ, quả.
C. Tinh bột và cellulose có nhiều trong rễ, thân, cành.
D. Cellulose có nhiều trong rễ, thân, cành; tinh bột có nhiều trong hạt, củ, quả.
Câu 28. Cho sơ đồ phản ứng: 0 acid,t (1) X H O Y 2 hoÆcenzyme ddAgNO3/NH3 (2) Y  Ag O  C H O  2Ag 0 2 t 6 12 7 enzyme (3) Y E  Z ¸nh s¸ng
(4) Z H O X  G 2 chÊt diÖp lôc
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. cellulose, glucose, carbon dioxide.
B. cellulose, saccharose, carbon dioxide.
C. tinh bột, glucose, ethylic alcohol.
D. tinh bột, glucose, carbon dioxide.
Câu 29. Cho các nhận đinh sau:
(a) Các chất béo lỏng đều có nguồn gốc từ dầu thực vật.
(b) Chất béo rắn đều có nguồn gốc từ động vật.
(c) Có thể dùng xăng để làm sạch vết dầu ăn bám trên quần áo.
(d) Xà phòng có thể được sản xuất tại nhà từ dầu dừa. Số nhận đinh đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30. Nhai cơm chậm trong miệng thấy có vi ngọt vì
A. trong cơm có đường saccharose.
B. trong cơm có đường glucose.
C. trong cơm có tinh bột, do enzyme xúc tác trong nước bọt nên tinh bột bi thủy phân thành glucose.
D. trong cơm có tinh bột, có vi ngọt.
Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai


zalo Nhắn tin Zalo