MỤC LỤC
PHẦN I: KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.............................................................................3
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC TIẾNG ANH.............................................23
PART 1: Choose the word of phrase which best completes each sentences......................23
PART 2: Choose the letter A, B, C or D to indicate the sentence that has the closest
meaning to the original sentence........................................................................................62
PART 3: Read the text below and choose the best answers...............................................65
PART 4. Read the text below and choose the correct word for each space.......................80
PART 5: Read the text. Decide the sentences below are true (T) or false (F)? Write T or F
on the answer sheet.............................................................................................................92
PART 6: Rearrange the words to make meaningful sentences. Choose the best answer A,
B, C or D...........................................................................................................................102
PART 7: Write the sentences, using the cue words. Choose the best answer A, B, C or D.
..........................................................................................................................................112
PHẦN III: ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC TIẾNG ANH.............120
PART 1: Choose the word of phrase which best completes each sentences....................120
PART 2: Choose the letter A, B, C or D to indicate the sentence that has the closest
meaning to the original sentence......................................................................................143
PART 3: Read the text below and choose the best answers.............................................146
PART 4. Read the text below and choose the correct word for each space.....................153
Part 5: Read the text. Decide the sentences below are true (T) or false (F)? Write T or F
on the answer sheet...........................................................................................................159
Part 7: Write the sentences, using the cue words. Choose the best answer A, B, C or D 172
10 BỘ ĐỀ THI TIẾNG ANH CHUẨN CẤU TRÚC THEO NGHỊ ĐỊNH
115/2020/NĐ-CP.............................................................................................................173
ĐỀ THI SỐ 1....................................................................................................................173
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 1................................................178
ĐỀ THI SỐ 2....................................................................................................................180
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 2................................................184
ĐỀ THI SỐ 3....................................................................................................................186
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 3................................................191
ĐỀ THI SỐ 4....................................................................................................................193
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 4................................................197
ĐỀ THI SỐ 5....................................................................................................................198
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 5................................................202 1
ĐỀ THI SỐ 6....................................................................................................................205
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 6................................................209
ĐỀ THI SỐ 7....................................................................................................................212
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 7................................................216
ĐỀ THI SỐ 8....................................................................................................................220
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI SỐ 8........................................224
ĐỀ THI SỐ 9....................................................................................................................226
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT ĐỀ SỐ 9.........................................................230
ĐỀ THI SỐ 10..................................................................................................................232
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 10..............................................237
ĐỀ THI CHÍNH THỨC CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG..................................................240
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1..................................................................................................240
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1............................................................................................................243
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2..................................................................................................244
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2............................................................................................................247
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3..................................................................................................248
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 3...............................................................................253
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 4..................................................................................................254
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO SỐ 4..................................................................................260 2
PHẦN I: KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
(Sử dụng chung cho Trình độ bậc 1 và bậc 2 (A1 và A2) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
1. Pronouns (Đại từ nhân xưng)
▪ Đại từ nhân xưng làm chủ từ trong câu
▪ Đại từ nhân xưng làm túc từ trong câu ▪ Đại từ sở hữu ▪ Đại từ phản thân
Đại từ nhân xưng làm chủ từ trong câu: I tôi, ta Chỉ người nói số ít. We chúng tôi, chúng ta
Chỉ người nói số nhiều. You bạn, các bạn
Chỉ người nghe số ít hoặc số nhiều. They họ, chúng nó,...
Chỉ nhiều đối tượng được nói tới. He anh ấy, ông ấy,...
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống đực. She chị ấy, bà ấy,...
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống cái. It nó,...
Chỉ một đối tượng được nói tới không rõ giới tính.
Khi đại từ nhân xưng làm chủ từ của câu, thì đại từ nhân xưng đứng trước động từ chính
của câu và các động từ chính phải được biến đổi (chia) cho phù hợp (về ngôi và số) với chủ từ của nó. VD:
● I am a student. (Tôi là sinh viên)
● He is a student. (Anh ấy là sinh viên)
● She likes music. (Chị ấy thích âm nhạc)
● They like music. (Họ thích âm nhạc) 3
Đại từ nhân xưng làm túc từ trong câu: Me tôi, ta Chỉ người nói số ít. Us chúng tôi, chúng ta
Chỉ người nói số nhiều. You bạn, các bạn
Chỉ người nghe số ít hoặc số nhiều. Them họ, chúng nó,…
Chỉ nhiều đối tượng được nói tới. Him anh ấy, ông ấy,…
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống đực. Her chị ấy, bà ấy,…
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống cái. It nó,...
Chỉ một đối tượng được nói tới không rõ giới tính.
Khi đại từ nhân xưng làm túc từ, thì đại từ nhân xưng này đứng sau động từ chính của câu. VD:
I don't like him. (Tôi không thích anh ta)
She has lost it. (Chị ấy đã làm mất nó rồi)
Tom saw them there yesterday. (Tom đã thấy họ ở đó hôm qua.) Đại từ sở hữu: Mine (cái) của tôi Chỉ người nói số ít. Ours (cái) của chúng tôi,
Chỉ người nói số nhiều. chúng ta Yours (cái) của bạn, các bạn
Chỉ người nghe số ít hoặc số nhiều. Theirs (cái) của họ, chúng
Chỉ nhiều đối tượng được nói tới. nó,... His (cái) của anh ấy, ông
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống ấy,... đực. Hers (cái) của chị ấy, bà
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống ấy,... cái. Its (cái) của nó,....
Chỉ một đối tượng được nói tới không rõ giới tính.
Các đại từ sở hữu được dùng để thay thế cho các đối tượng bị sở hữu đã được nói tới
trước đó, hoặc trong ngữ cảnh mà cả người nói và người nghe đều biết về đối tượng được 4
(Ôn thi Viên chức Mầm non) Tài liệu Kiến thức trọng tâm tiếng Anh
99
50 lượt tải
100.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Tài liệu (Ôn thi Viên chức Mầm non) Tài liệu Kiến thức trọng tâm tiếng Anh có đáp án nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo thi viên chức.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(99 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
