Trắc nghiệm Toán 10 Đúng-Sai, Trả lời ngắn Cánh diều Chương 6

14 7 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Toán Học
Bộ sách: Cánh diều
Dạng: Trắc nghiệm
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ Trắc nghiệm Toán 10 Đúng-Sai, Trả lời ngắn (form 2025) Học kì 2 Cánh diều nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(14 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


TRẮC NGHIỆM THEO BÀI – TOÁN 10 – CD
Chương 6. Một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 1. Số gần đúng. Sai số
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Viết số gần đúng 3 6 theo quy tắc làm tròn đến hai chữ số thập phân. A. 1,81. B. 1,82. C. 1,817 . D. 1,80.
Câu 2. Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được 5  2,236067977. . . Giá trị gần đúng của 5 quy tròn đến hàng phần trăm là A. 2,23 . B. 2,2 . C. 2,216 . D. 2,24.
Câu 3. Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a 1765816 . A. 18000. B. 17800. C. 17600. D. 17700.
Câu 4. Viết số quy tròn của số 410225 đến hàng trăm. A. 410200 . B. 410000 . C. 410300 . D. 410240.
Câu 5. Cho a  31462689 150. Số quy tròn của số 31462689 là A. 31462000. B. 31463700. C. 31463600. D. 31463000.
Câu 6. Viết số quy tròn của số gần đúng 965575 với độ chính xác d  300 ta được số: A. 966000. B. 966500. C. 965600. D. 965570.
Câu 7. Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng vào bao với khối lượng gạo mong muốn là 10 kg.
Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 10  0,2 kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây
chuyền A đóng gói. Khi đó:
A. Số đúng là a  0,2 .
B. Số gần đúng là a 10,2 .
C. Độ chính xác là d  5.
D. Giá trị của a nằm trong đoạn 9,8;10,2.
Câu 8. Một ngọn đồi có chiều cao h  347,35 m  0,2 m . Độ chính xác của phép đo là A. 347,15 m . B. 347,36 m . C. 0,2 . D. 347,53 m.
Câu 9. Hãy xác định sai số tuyệt đối của số a 123456 biết sai số tương đối   . a 0,2% A. 246,912 . B. 617280 . C. 24691, 2 . D. 61728000 .
Câu 10. Chiều cao của một cái cây là h 10,13 m  0,2 m . Độ chính xác của phép đo trên là
A. d  10,13 m . B. 10,33 . C. d  0,2 m . D. 10 m .
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đo chiều cao của một cái cây người ta viết là 20 m  0,2 m .
a) Số đúng là a  0,2 .
b) Số gần đúng là a  20,2.
c) Độ chính xác là d  0,2 .
d) Chiều cao của cây nằm trong khoảng 19,8;20,2. Câu 2. Quy tròn số 1
a   0,142857. . đến hàng phần trăm. 7
a) Số gần đúng là a  0,14 .
b) Độ chính xác d  0,1.
c) Sai số tuyệt đối là   . a 0,005
d) Sai số tương đối là   . a 0,1% Câu 3. Cho 8 a  . 15
a) Giá trị gần đúng của a là 0,53.
b) Làm tròn a đến hàng phần trăm được kết quả là 0,533.
c) Làm tròn a đến hàng phần nghìn được kết quả là 0,5333 .
d) Xét số gần đúng 0,53 ta có: 8     . a 0,53 0,004 15
Câu 4. Cho biết a  7  2,645751311. . . Khi đó:
a) Quy tròn 7 đến hàng phần trăm ta được số gần đúng là a  2,65.
b) Biết rằng 2,64  7  2,66 ước lượng độ chính xác của a  2,65 là d  0,01.
c) Số gần đúng của 7 với độ chính xác đến hàng phần nghìn là 2,6458 .
d) Khi quy tròn 7 đến hàng phần trăm khi đó sai số tương đối   . a 4,4%
Câu 5. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau: a  3 cm  0,2 cm ; b  4 cm  0,2 cm ;
c  5 cm  0,1cm . Khi đó:
a) Độ chính xác của a là 0,2 cm.
b) Độ chính xác của chu vi tam giác là 0,5 cm.
c) Chu vi của tam giác là P 12 cm  0,5 cm .
d) Chu vi của tam giác được quy tròn đến hàng đơn vị là 12 cm.
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1.
Tìm số quy tròn số gần đúng 5,2463 với độ chính xác d  0,001.
Câu 2. Sau khi thực hiện đo chu vi một tam giác ta thu được kết quả như sau P  30,2 cm  0,5 cm . Sai
số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo khoảng bao nhiêu phần trăm?


zalo Nhắn tin Zalo