Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức

5 3 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Sinh Học
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Đề cương
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ đề cương Giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Sinh học 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(5 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA
GIỮA KÌ II - SINH HỌC 10 (KNTT)
I. Giới hạn ôn tập
- Bài 16: Chu kì tế bào và nguyên phân. - Bài 17: Giảm phân.
- Bài 19: Công nghệ tế bào.
- Bài 20: Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật.
- Bài 21: Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật.
II. Hệ thống câu hỏi ôn tập
1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1:
Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng
A. thời gian sống và phát triển của tế bào.
B. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
C. thời gian của quá trình nguyên phân.
D. thời gian phân chia của tế bào chất.
Câu 2: Các thế hệ cơ thể loài sinh sản sinh dưỡng được đảm bảo nhờ cơ chế A. nguyên phân B. thụ tinh. C. giảm phân. D. tạo giao tử.
Câu 3: Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là A. 23 B. 46 C. 69 D. 92
Câu 4: Với di truyền học, sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là
A. sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.
B. sự thay đổi hình thái NST.
C. sự biến mất của màng nhân và nhân con.
D. sự hình thành thoi phân bào.
Câu 5: Bệnh ung thư là hậu quả của hiện tượng
A. chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ.
C. tế bào ngừng phân chia hoàn toàn.
B. tế bào mất khả năng kiểm soát phân bào.
D. tế bào phân chia theo chu kì ổn định.
Câu 6: Có 3 tế bào cà độc dược (2n = 24) đang ở kì giữa giảm phân I , người ta đếm
đươc số nhiễm sắc thể kép là A. 72 B. 42 C. 75 D. 36
Câu 7: Một loài có bộ NST 2n = 10. Trong quá trình giảm phân bình thường, không xảy
ra trao đổi chéo. Số loại giao tử tối đa được tạo ra là A. 5 B. 10 C. 32 D. 16
Câu 8: Quá trình giảm phân chịu ảnh hưởng của những yếu tố
A. di truyền, môi trường, hormone sinh dục, tuổi sinh lí.
B. di truyền, môi trường, hormone sinh dục.
C. di truyền, hormone sinh dục, điều kiện môi trường.
D. môi trường, hormone sinh dục, biến dị di truyền.
Câu 9: Sự trao đổi chéo giữa các chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra
vào giai đoạn nào của giảm phân? A. Kì đầu I. B. Kì giữa I. C. Kì đầu II. D. Kì sau II.
Câu 10: Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.
B. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.
C. Trong giảm phân, tế bào mẹ trải qua 2 lần nhân đôi DNA.
D. Trong giảm phân, tế bào chất của tế bào mẹ được phân chia đồng đều.
Câu 11: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật là
A. tính toàn năng của tế bào.
B. tính đặc thù của tế bào.
C. tính biến dị của tế bào.
D. tính đa năng của tế bào.
Câu 12: Điền vào chỗ chấm: “Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào …. trong cùng
một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành …. chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc”.
A. sinh dưỡng khác loài - tế bào lai. B. sinh dục - tế bào lai. C. sinh dưỡng - hợp tử. D. sinh dục - hợp tử.
Câu 13: Công nghệ tế bào là
A. kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
B. dùng hormone điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
C. nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ
quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
D. dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
Câu 14: Kĩ thuật nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật? A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Nuôi cấy mô tế bào. C. Cấy truyền phôi. D. Nhân bản vô tính.
Câu 15: Trong quy trình nhân bản vô tính cừu Dolly, tế bào cho nhân là
A. tế bào của cừu mang thai hộ.
B. tế bào tuyến sinh dục. C. tế bào tuyến vú. D. tế bào trứng.
Câu 16: Khi quan sát vi sinh vật thường phải soi dưới kính hiển vi vì
A. vi sinh vật có kích thước nhỏ bé.
B. vi sinh vật có khả năng sinh sản nhanh.
C. vi sinh vật có cấu tạo đơn giản.
D. vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?
A. Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
B. Có cơ thể đơn bào hoặc tập đoàn đơn bào nhân sơ.
C. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh.
D. Có nhiều kiểu chuyển hóa vật chất và năng lượng.
Câu 18: Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu
cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hóa dị dưỡng. D. hóa tự dưỡng.
Câu 19: Đối tượng dùng để sản xuất sinh khối, acid amin, chất xúc tác sinh học là A. động vật. B. thực vật. C. vi sinh vật. D. tảo biển.
Câu 20: Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại vi sinh vật gồm
A. vi sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng.
B. vi khuẩn Gram âm (Gr-) và vi khuẩn Gram dương (Gr+).
C. vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng.
D. vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.
Câu 21: Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là A. giảm phân. B. nguyên phân. C. sự liên hợp. D. phân đôi.
Câu 22: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là
A. sự tăng về số lượng tế bào của quần thể.
B. sự tăng về số lượng quần thể trong một nơi ở.
C. sự tăng về kích thước của từng tế bào trong quần thể.
D. sự tăng về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.
Câu 23: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sống trong quần thể giảm dần là đặc điểm của pha? A. Pha suy vong. B. Pha lag. C. Pha log. D. Pha cân bằng.
Câu 24: Hoạt động của con người nào sau đây được gọi là nuôi cấy vi sinh vật theo hình thức liên tục? A. Làm rượu. B. Trồng nấm. C. Làm giấm. D. Làm bánh mì.
Câu 25: Ở trong tủ lạnh, thực phẩm bảo quản được lâu hơn là vì
A. vi khuẩn bị tiêu diệt ở nhiệt độ thấp.
B. nhiệt độ thấp làm biến đổi thức ăn, vi khuẩn không thể phân hủy được.
C. khi ở trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
D. ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn bị ức chế.
Câu 26: Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là A. bia. B. dưa muối. C. giấm ăn. D. rượu vang.


zalo Nhắn tin Zalo