Trắc nghiệm Unit 1: Life stories Tiếng Anh 12 - Bùi Văn Vinh

395 198 lượt tải
Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng: Trắc nghiệm
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 33 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 biên soạn bởi GV Bùi Văn Vinh mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo bài tập Tiếng Anh lớp 12.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(395 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Unit 1 LIFE STORIES
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
• talented / tæl nt d / (adj.): c tài năng, có khi u.ˈ ə ɪ ế
Ex: The kids at this school are all exceptionally talented in some way.
• accomplished / k mpl t / (adj.) (+ at/in) əˈ ʌ ɪʃ có đ y đ tài năng, hoàn h o, đ c giáo d c. ượ
Ex: He came to New York in 1976, already accomplished in English
• pioneer / pa n / (n.): ˌ ɪəˈ ɪə ng i tiên phong, ng i đi đ uườ ườ
• be widely/internationally recognized: đ c công nh n r ng rãi, đ c th gi i công nh nượ ượ ế .
• dedication / ded ke n/ (n.) (+ to): ˌ ɪˈ ɪʃə s c ng hi n ế
Ex: There was no doubting Luke’s dedication to the campaign.
• be dedicated to V-ing/ noun phrase: t n t y, t n tâm
• respectable / r s pekt bl / (adj.): ɪ ˈ ə đáng kính tr ng, đ ng đ n
• respectful /ris'pektful/ (adj): l phép, bày t s kính tr ng, tôn kính (mô t hành đ ng, s vi c)
• distinguished / d s t ŋ w t / (adj.): ɪ ˈ ɪ ɡ ɪʃ u tú, xu t s c, l i l cư
• generosity / d en r s ti / (n.): ˌ ʒ əˈ ɒ ɪ s hào phóng
• inspiration / nsp re n/ (n ): ˌɪ əˈ ɪʃ s truy n c m h ng, c m h ng
• strategist / stræt d st / (n.): ˈ ɪ ʒɪ nhà chi n l cế ượ
• popularity / p pj lær ti / (n.): ˌ ɒ ʊˈ ɪ s n i ti ng, tính ph bi n ế ế
• influential / nfl en l/ (adj.): ˌɪ ʊˈ ʃ nh h ng, có th l c ưở ế
• recognition / rek n / (n.): ˌ əɡˈ ɪʃn s công nh n, s đ c công nh n, th a nh n ượ
• to win/ receive/ meet with recognition from the public: đ c m i ng i th a nh nượ ườ
• achievement / t i vm nt / (n.): əˈ ʃ ː ə thành t u, s giành đ c, s hoàn thành ượ
• controversial / k ntr v l/ (adj.): ˌ ɒ əˈ ɜːʃə gây tranh cãi
• racial segregation / re l se r e n/: ˈ ɪʃə ˌ ɡ ɪˈɡ ɪʃə s phân bi t ch ng t c
• reach one’s full potential: đ t đ c ti m năng t i đa ượ
• a stroke of luck: m t d p may b t ng
• reputation / repj te / (n ): ˌ ʊˈ ɪʃn danh ti ng, ti ng tămế ế
• figure / f / (n.): ˈ ɪɡə nhân v t, bi u t ng ế ượ
• resort to (v.): dùng đ nế
• take something/ somebody for granted: coi ai/cái gì là hi n nhiên, s n có
• at the expense of: ph i tr gi b ng
• be committed to: t n t y, b giam gi
• be devoted to: t n tâm, c ng hi n cho ế
• distinctive / d s t ŋkt v / (adj.): ɪ ˈ ɪ ɪ đ c bi t, xu t s c
• epitome / p t mi / (n.): ɪˈ ɪ ə t m g ng hoàn h o, hình m u hoàn h o ươ
• representative / repr zent t v / (n.): ˌ ɪˈ ə ɪ đ i di n, hình m u
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
• celebrated / sel bre t d / (adj.): ˈ ɪ ɪ ɪ n i ti ng, tr danh, l ng danh ế
• exceptional / k sep l / (adj.): ɪ ˈ ʃnə khác th ng, đ c bi t, ngo i l , hi m cóườ ế
• extraordinary / k str d ri / (adj.): ɪ ˈ ɔː n l th ng, đ c bi t ườ
• remarkable / r m k b / (adj.): ɪˈ ɑː ə l xu t s c, đ c bi t, đáng chú ý
• spectacular / spek tækj l / (adj.): ˈ ʊ ə đ p m t, ngo n m c, thu hút s chú ý
• profound / pr fa nd / (adj.): əˈ ʊ ph c t p, sâu s c
B. GRAMMAR REVIEW
I. A/AN/THE
A/an/the nh ng t h t s c quen thu c trong ti ng Anh, chúng đ c g i m o t . 2 lo i m o ế ế ượ
t : m o t không xác đ nh và m o t xác đ nh.
1. Cách dùng m o t không xác đ nh “a” và “an”
Dùng “a ho c “an” tr c m t danh t s ít đ m đ c. Chúng nghĩa m t. Chúng đ c dùng ướ ế ượ ượ
trong câu có tính khái quát ho c đ c p đ n m t ch th ch a đ c đ c p t tr c. ế ư ượ ướ
Ex: A ball is round (nghĩa chung, khái quát, ch t t c các qu bóng): Qu bóng hình tròn.
Ex: He has seen a girl (chúng ta không bi t gái nào, ch a đ c đ c p tr c đó): ế ư ượ ướ Anh y v a m i
g p m t cô gái.
a. Dùng “an” tr c:ướ
- Quán t “an” đ c dùng tr c các t b t đ u b ng nguyên âm (trong cách phát âm, ch không ph i ượ ướ
trong cách vi t). Bao g m:ế
- Các t b t đ u b ng các nguyên âm “a, e, i, o”. d : an apple (m t qu táo); an orange (m t qu
cam)...
- M t s t b t đ u b ng “u”: Ví d : an umbrella (m t cái ô)
- M t s t b t đ u b ng “h” câm: Ví d : an hour (m t ti ng) ế
- Các t m đ u b ng m t ch vi t t t: an S.O.S/ an M.P ế
b. Dùng “a” tr c:ướ
- Dùng “a “tr c các t b t đ u b ng m t ph âm. Chúng bao g m các ch cái còn l i m t sướ
tr ng h p b t đ u b ng "u, y, h".ườ
Ex: A house (m t ngôi nhà), a year (m t năm), a uniform (m t b đ ng ph c)...
- Đ ng tr c m t danh t m đ u b ng "uni..." "eu" ph i dùng "a": Ví d : a university (tr ng đ i ướ ườ
h c), a union (t ch c), a eulogy (l i ca ng i).
- Dùng trong các thành ng ch s l ng nh t đ nh nh : a lot of/a great deal of/a couple/a dozen. ượ ư
Ex: I want to buy a dozen eggs.
Tôi mu n mua 1 tá tr ng.
- Dùng tr c nh ng s đ m nh t đ nh th ng hàng ngàn, hàng trăm nh : a/one hundred - a/oneướ ế ườ ư
thousand.
Ex: My school has a thousand students.
Tr ng c a tôi có m t nghìn h c sinh.ườ
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
- Dùng tr c “half (m t n a) khi theo sau m t đ n v nguyên v n: a kilo hay a half, hay khi điướ ơ
ghép v i m t danh t khác đ ch n a ph n (khi vi t d u g ch n i): a half - share, a half - holiday ế
(ngày l ch ngh n a ngày).
Ex: My mother bought a half kilo of apples.
M tôi mua n a cân táo .
- Dùng v i các đ n v phân s nh : 1/3 (a/one third), 1/5 (a /one fifth), l/4 (a quarter) ơ ư
Ex: I get up at a quarter past six.
Tôi th c d y lúc 6 gi 15 phút.
- Dùng trong các thành ng ch giá c , t c đ , t l : a dollar, a kilometer, an hour, 4 times a day...
Ex: John goes to work four time a week.
John đi làm 4 l n 1 tu n.
2. Cách dùng m o t xác đ nh “the”
Dùng “the” tr c m t danh t đã đ c xác đ nh c th v m t tính ch t, đ c đi m, v trí ho c đãướ ượ
đ c đ c p đ n tr c đó, ho c nh ng khái ni m ph thông, ai cũng bi t.ượ ế ướ ế
Ex: The man next to Lin is my friend. (Trong câu này c ng i nói và ng i nghe đ u bi t đó là ng i ườ ườ ế ườ
đàn ông nào).
Ng i đàn ông bên c nh Lin là b n c a tôiườ .
The sun is big. (M t tr i ch có m t).
M t tr i r t l n.
V i danh t không đ m đ c, dùng “the” n u nói đ n m t v t c th , không dùng “the” n u nói ế ượ ế ế ế
chung.
Ex: Chili is very hot. (Ch các lo i t nói chung).
t r t cay.
The chili on the table has been bought. (C th t trên bàn)
t trên bàn v a m i đ c mua. ượ
• V i danh t đ m đ c s nhi u, khi chúng có nghĩa đ i di n chung cho m t l p các v t cùng lo i thì ế ượ
cũng không dùng "the".
Ex: Students should do homework before going to school. (H c sinh nói chung)
H c sinh nên làm bài t p v nhà tr c khi đ n tr ng. ướ ế ườ
II. REVIEW THE SIMPLE PAST & PAST CONTINUOUS.
1. Simple past (Quá kh đ n) ơ
a. V i đ ng t “to be”:
Form:
(+) S + was/ were + O
(-) S + wasn’t/ weren’t + O
(?) Was/ were (not) + S + O?
b. V i đ ng t “to do”:
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Form:
(+) S + Ved + O
(-) D+ didn’t + V + O
(?) Did (not) + S+ V + O?
Uses (Cách s d ng)
• Di n t hành đ ng đã x y ra và ch m d t hoàn toàn trong quá kh .
Ex: I saw a movie yesterday.
Last year, I traveled to Japan.
• Di n t m t chu i các hành đ ng liên ti p x y ra trong quá kh . ế
Ex: I finished work, walked to the beach and found a nice place to swim.
Did you add flour, pour the milk and then add the eggs?
c. Adverds (Tr ng ng nh n bi t) ế
• Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in a specific year in the past....), last...
d. M t s l u ý đ i v i thì quá kh đ n: ư ơ
Quy t c thêm “ed” v i đ ng t th ng: H u h t đ ng t đ c thêm "ed" đ bi n thành đ ng t d ng ườ ế ượ ế
quá kh .
Ex: work - worked, visit - visited
M t vài đ ng t k t thúc b ng ph âm "y" thì bi n "y" thành "i" r i thêm "ed" đ bi n thành d ng ế ế ế
đ ng t quá kh .
Ex: study - studied, carry - carried
M t vài đ ng t d ng 1:1:1 (1 ph âm + 1 nguyên âm + 1 ph âm) thì ta g p đôi ph âm cu i r i
thêm "ed".
Ex: plan - planned, fit - fitted
* Cách phát âm đ i v i đ ng t có đuôi “ed”:
Đúng nh t: Theo phiên âm qu c t , khi -ED đ ng sau các âm sau s đ c phát âm nh sau: ế ượ ư
Phát âm c a -ED Các âm tr c -EDướ
/id/ /t/ /d/
/t/ /k/ /f/ /p/ / /ʃ /t /ʃ /s/ /t/ /θ/
/d/ Các nguyên âm và ph âm còn l i
(Không đúng 100%): Theo hình v t :
Phát âm c a -ED Các âm tr c -EDướ
/id/ /t/ /d/
/t/ P x ce f ch sh *gh s *th ph k
/d/ Các nguyên âm và ph âm còn l i
Ex:
/id/ wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited,…
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
/t/ walked, liked, stopped, raped, washed, watched, laughed, sentenced, rated, breathed, stated,
looked, cooked, sniffed, missed, mixed,…
/d/ played, studied, changed, matched, decreed,…
Note
Khi *th phát âm là /ð/ thì -ed m i phát âm là /t/ nh breathed, ... ư
Khi *th phát âm là /θ/ thì -ed phát âm là /d/ nh bathed, ...ư
Khi *gh phát âm là /f/ thì –ed phát âm là/t/nh laughed, coughed, ....ư
Khi *gh là âm câm thì -ed phát âm là /d/ nh ploughed, ...ư
Nguyên âm + S + ED thì -ed th ng đ c phát âm là /d/ nh praised, chased, raised,...ườ ượ ư
Ngo i l :
M t s tính t sau cách phát âm c a -ed /id/: naked /'neikid/, learned /l nid/, ageid / d id/, əː ɛɪ ʒ
beloved /b . l .v d /, blessed /blesid/, crooked/ kr kid/, ragged /ræ id/, sacred / se .kr d /, wretched /ɪ ˈ ʌ ɪ ʊ ɡ ˈ ɪ ɪ
ret d/,...ˈ ʃɪ
Ph n ngo i l : Có m t ch có -ed t n cùng đ c phát âm là / d/. Ch đó là hundred / h ndr d /. ượ ə ˈ ʌ ə
2. Past continuous (Quá kh ti p di n) ế
a. Form:
(+) S + was/ were +V-ing + O
(-) S + wasn’t/ weren’t +V-ing + O
(?) Was/ were (not) + S +V-ing + O?
b. Uses (Cách s d ng)
• Di n t hành đ ng đang x y ra t i 1 th i đi m xác đ nh trong quá kh .
Ex: I was sleeping at 12 o'clock last night.
Di n t m t hành đ ng đang x y ra thì m t hành đ ng khác xen vào: hành đ ng đang x y ra dùng
QKTD; hành đ ng xen vào dùng QKĐ.
Ex: I was studying when he came in
• Di n t nhi u hành đ ng x y ra đ ng th i trong quá kh (đi v i while).
Ex: Yesterday evening, my mother was cooking while my father was reading books.
c. Advs (Tr ng ng nh n bi t) ế
At .... (specific time)
From ... to... last night, yesterday, one year ago ...
At this/ that time
At the moment
Past simple While/When Past continuous
Past continuous
d. Nh ng đ ng t không chia các thì ti p di n: ế
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Unit 1 LIFE STORIES
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW A. VOCABULARY • talented / ˈtæl nt ə d ɪ / (adj.): c t ỏ ài năng, có khi u. ế
Ex: The kids at this school are all exceptionally talented in some way. • accomplished / k
əˈ ʌmplɪʃt / (adj.) (+ at/in) có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, đư c ợ giáo d c ụ .
Ex: He came to New York in 1976, already accomplished in English • pioneer / pa ˌ ɪ n
əˈ ɪə / (n.): ngư i ờ tiên phong, ngư i ờ đi đầu
• be widely/internationally recognized: đư c ợ công nhận r ng r ãi, đư c ợ th gi ế i ớ công nh n .
• dedication /ˌdedɪˈkeɪʃən/ (n.) (+ to): s c ng ố hi n ế
Ex: There was no doubting Luke’s dedication to the campaign.
• be dedicated to V-ing/ noun phrase: tận t y ụ , tận tâm • respectable / r s ɪ pe ˈ kt bl
ə / (adj.): đáng kính tr ng, đ ng đ ắn
• respectful /ris'pektful/ (adj): lễ phép, bày tỏ s k ự ính tr ng, t
ôn kính (mô tả hành đ ng, s v ự i c ệ ) • distinguished / d s ɪ tˈ ŋ ɪ w ɡ ɪʃt / (adj.): u
ư tú, xuất sắc, l i ỗ lạc • generosity / d ˌ ʒenəˈr s ɒ t
ɪ i / (n.): s hào phóng • inspiration / ns ˌɪ p re əˈ ɪʃn/ (n ): ẻ s t ự ruy n c ảm h ng, c ảm h ng • strategist / s ˈ træt d ɪ ʒ s
ɪ t / (n.): nhà chiến lư c • popularity / p ˌ pj
ɒ ʊ lˈærɪti / (n.): s n i ổ ti ng, t ế ính phổ bi n ế • influential / nfl
ˌɪ ʊˈenʃl/ (adj.): có ảnh hư ng, c ó thế l c • recognition / re ˌ kəɡ n ˈ ɪʃ / n̩ (n.): s c ự ông nhận, s đ ự ư c ợ công nhận, th a ừ nhận
• to win/ receive/ meet with recognition from the public: đư c ợ m i ọ ngư i ờ th a ừ nh n • achievement / əˈtʃi vm ː
ənt / (n.): thành t u, s gi ự ành đư c ợ , s hoàn t hành • controversial / k ˌ nt ɒ r v əˈ ɜːʃ l
ə / (adj.): gây tranh cãi • racial segregation / re ˈ ɪʃ l ə s ˌ e r ɡ ɪ e ˈɡ ɪʃ n/ ə : s phân bi t ệ ch ng t c
• reach one’s full potential: đạt đư c ợ tiềm năng t i ố đa
• a stroke of luck: m t ộ d p m ay bất ngờ • reputation / re ˌ pjʊ tˈeɪʃn̩ / (n ):
danh tiếng, tiếng tăm • figure / f
ˈ ɪɡə / (n.): nhân vật, biếu tư ng
• resort to (v.): dùng đến
• take something/ somebody for granted: coi ai/cái gì là hi n nhi ên, s n c ó
• at the expense of: phải trả giả bằng
• be committed to: tận t y ụ , b gi ị am giữ
• be devoted to: tận tâm, c ng hi ến cho • distinctive / d s ɪ tˈ ŋ ɪ kt v
ɪ / (adj.): đặc biệt, xuất sắc • epitome / ɪ p ˈ t ɪ m
ə i / (n.): tấm gư ng hoàn h ơ ảo, hình m u hoàn h ảo • representative / re ˌ prɪ z ˈ ent t ə v
ɪ / (n.): đại di n, hì nh mẫu M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) • celebrated / ˈsel bre ɪ t ɪ d ɪ / (adj.): n i ổ ti ng, ế tr danh, l ng danh • exceptional / k
ɪ ˈsepʃn̩əl / (adj.): khác thư ng, đặc bi t ệ , ngoại l , hi m ế có • extraordinary / k ɪ s ˈ trɔ d ː ri
n̩ / (adj.): lạ thư ng, đặc bi t • remarkable / rɪ m ˈ ɑ k ː b
ə l /̩ (adj.): xuất sắc, đặc biệt, đáng chú ý
• spectacular / spek tˈækjʊlə / (adj.): đ p m ắt, ngoạn m c ụ , thu hút s c ự hú ý • profound / pr fa əˈ nd ʊ / (adj.): ph c ứ tạp, sâu sắc B. GRAMMAR REVIEW I. A/AN/THE
A/an/the là nh ng ữ từ h t ế s c ứ quen thu c ộ trong ti ng ế Anh, chúng đư c ợ g i ọ là m o ạ t . ừ Có 2 lo i ạ m o ạ t : ừ mạo t không xá ừ c đ nh và ị mạo từ xác đ nh. ị 1. Cách dùng m o t
ạ ừ không xác đ n
ị h “a” và “an”
• Dùng “a” hoặc “an” trư c ớ m t ộ danh từ số ít đ m ế đư c
ợ . Chúng có nghĩa là m t ộ . Chúng đư c ợ dùng
trong câu có tính khái quát hoặc đ c ề p đ ậ n m ế t ộ ch t ủ hể ch a ư đư c ợ đ c ề p t ậ t ừ rư c ớ .
Ex: A ball is round (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng): Quả bóng hình tròn.
Ex: He has seen a girl (chúng ta không bi t ế cô gái nào, ch a ư đư c ợ đ ề c p ậ trư c ớ đó): Anh ấy v a ừ m i gặp m t ộ cô gái.
a. Dùng “an” trư c ớ : - Quán từ “an” đư c ợ dùng trư c ớ các từ b t ắ đ u ầ b ng
ằ nguyên âm (trong cách phát âm, ch ứ không ph i ả trong cách viết). Bao g m ồ : - Các từ b t ắ đ u ầ b ng
ằ các nguyên âm “a, e, i, o”. Ví d : ụ an apple (m t
ộ quả táo); an orange (m t ộ quả cam)... - M t ộ s t
ố ừ bắt đầu bằng “u”: Ví d : ụ an umbrella (m t ộ cái ô) - M t ộ s t
ố ừ bắt đầu bằng “h” câm: Ví d : ụ an hour (m t ộ ti ng) ế - Các từ m đ ở ầu bằng m t
ộ chữ viết tắt: an S.O.S/ an M.P b. Dùng “a” trư c ớ : - Dùng “a “trư c ớ các từ b t ắ đ u ầ b ng ằ m t ộ phụ âm. Chúng bao g m ồ các chữ cái còn l i ạ và m t ộ số trư ng ờ h p b ọ ắt đầu b ng "u, y ằ , h". Ex: A house (m t ộ ngôi nhà), a year (m t ộ năm), a uniform (m t ộ b đ ộ ng ph ồ c ụ )... - Đ ng ứ trư c ớ m t ộ danh từ mở đ u ầ b ng ằ "uni..." và "eu" ph i ả dùng "a": Ví d : ụ a university (trư ng ờ đ i ạ h c ọ ), a union (tổ ch c ứ ), a eulogy (l i ờ ca ng i ợ ). - Dùng trong các thành ng c ữ hỉ s l ố ư ng ợ nhất đ nh nh ị :
ư a lot of/a great deal of/a couple/a dozen.
Ex: I want to buy a dozen eggs. Tôi mu n m ua 1 tá tr ng. - Dùng trư c ớ nh ng ữ số đ m ế nh t ấ đ nh ị thư ng
ờ là hàng ngàn, hàng trăm nh : ư a/one hundred - a/one thousand.
Ex: My school has a thousand students. Trư ng c a ủ tôi có m t ộ nghìn h c ọ sinh. M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) - Dùng trư c ớ “half’ (m t ộ n a ử ) khi nó theo sau m t ộ đ n ơ vị nguyên v n:
ẹ a kilo hay a half, hay khi nó đi ghép v i ớ m t
ộ danh từ khác để chỉ n a ử ph n ầ (khi vi t ế có d u ấ g c ạ h n i
ố ): a half - share, a half - holiday (ngày lễ chỉ ngh n ỉ a ử ngày).
Ex: My mother bought a half kilo of apples. M t ẹ ôi mua n a c ân táo. - Dùng v i ớ các đ n v ơ phâ ị n s nh ố :
ư 1/3 (a/one third), 1/5 (a /one fifth), l/4 (a quarter)
Ex: I get up at a quarter past six. Tôi th c
ứ dậy lúc 6 giờ 15 phút. - Dùng trong các thành ng c ữ hỉ giá cả, t c ố đ , ộ t l ỉ :
ệ a dollar, a kilometer, an hour, 4 times a day...
Ex: John goes to work four time a week.
John đi làm 4 lần 1 tuần.
2. Cách dùng m o t ạ ừ xác đ n ị h “the” • Dùng “the” trư c ớ m t ộ danh từ đã đư c ợ xác đ nh ị cụ thể về m t ặ tính ch t ấ , đ c ặ đi m ể , v ịtrí ho c ặ đã đư c ợ đ c ề ập đến trư c ớ đó, hoặc nh ng khá ữ i ni m
ệ phố thông, ai cũng bi t ế .
Ex: The man next to Lin is my friend. (Trong câu này c ả ngư i ờ nói và ngư i ờ nghe đ u ề bi t ế đó là ngư i ờ đàn ông nào). Ngư i
ờ đàn ông bên cạnh Lin là bạn c a t ủ ôi. The sun is big. (Mặt tr i ờ chỉ có m t ộ ). Mặt tr i ờ rất l n. • V i ớ danh từ không đ m ế đư c ợ , dùng “the” n u ế nói đ n ế m t ộ v t ậ cụ th , ể không dùng “the” n u ế nói chung.
Ex: Chili is very hot. (Chỉ các lo i ạ t ớ nói chung). t Ớ rất cay.
The chili on the table has been bought. (C t ụ hể là t ớ t ở rên bàn) t Ớ t ở rên bàn v a ừ m i ớ đư c ợ mua. • V i ớ danh từ đếm đư c ợ s nhi ố u, khi ề chúng có nghĩa đại di n ệ chung cho m t ộ l p ớ các vật cùng lo i ạ thì cũng không dùng "the".
Ex: Students should do homework before going to school. (H c ọ sinh nói chung) H c
ọ sinh nên làm bài tập về nhà trư c ớ khi đ n t ế rư ng.
II. REVIEW THE SIMPLE PAST & PAST CONTINUOUS. 1. Simple past (Quá kh đ n ơ ) a. V i ớ đ ng t ừ “to be”: Form: (+) S + was/ were + O
(-) S + wasn’t/ weren’t + O (?) Was/ were (not) + S + O? b. V i ớ đ ng t ừ “to do”: M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Form: (+) S + Ved + O (-) D+ didn’t + V + O (?) Did (not) + S+ V + O? Uses (Cách s d ử ng) ụ
• Diễn tả hành đ ng đã ộ xảy ra và chấm d t
ứ hoàn toàn trong quá kh . ứ
Ex: I saw a movie yesterday.
Last year, I traveled to Japan. • Diễn tả m t ộ chu i ỗ các hành đ ng ộ liên ti p x ế y ra ả trong quá kh . ứ
Ex: I finished work, walked to the beach and found a nice place to swim.
Did you add flour, pour the milk and then add the eggs?
c. Adverds (Trạng ng nh ận biết)
• Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in a specific year in the past....), last... d. M t ộ s l ố u ư ý đ i ố v i ớ thì quá kh đ n: ơ Quy tắc thêm “ed” v i ớ đ ng ộ t ừ thư ng: ờ H u ầ h t ế đ ng ộ t ừ đư c ợ thêm "ed" đ ể bi n ế thành đ ng ộ t ừ d ng ạ quá kh . ứ
Ex: work - worked, visit - visited M t ộ vài đ ng ộ từ k t ế thúc b ng ằ phụ âm "y" thì bi n ế "y" thành "i" r i ồ thêm "ed" để bi n ế thành d ng ạ đ ng t ộ ừ quá kh . ứ
Ex: study - studied, carry - carried M t ộ vài đ ng ộ từ có d ng
ạ 1:1:1 (1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 ph ụ âm) thì ta g p ấ đôi ph ụ âm cu i ố r i ồ thêm "ed".
Ex: plan - planned, fit - fitted * Cách phát âm đ i ố v i ớ đ ng t ộ ừ có đuôi “ed”:
Đúng nhất: Theo phiên âm qu c ố t , khi ế -ED đ ng ứ sau các âm sau s đ ẽ ư c ợ phát âm nh s ư au: Phát âm c a ủ -ED Các âm trư c ớ -ED /id/ /t/ /d/ /t/ /k/ /f/ /p/ /ʃ/ /tʃ/ /s/ /t/ /θ/ /d/
Các nguyên âm và phụ âm còn lại
(Không đúng 100%): Theo hình v t ị : ự Phát âm c a ủ -ED Các âm trư c ớ -ED /id/ /t/ /d/ /t/ P x ce f ch sh *gh s *th ph k /d/ Các nguyên âm và ph â ụ m còn lại Ex: /id/
wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited,… M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo