Trắc nghiệm Unit 4: The mass media Tiếng Anh 12 - Bùi Văn Vinh

516 258 lượt tải
Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng: Trắc nghiệm
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 28 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 biên soạn bởi GV Bùi Văn Vinh mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo bài tập Tiếng Anh lớp 12.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(516 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Unit 4 THE MASS MEDIA
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
• addicted / d kt d / (a): əˈ ɪ ɪ nghi n
• advent / ædvent / (n): ˈ s đ n/ t i s ki n quan tr ng ế
• app (= application) / æpl ke n/ (n): ˌ ɪˈ ɪʃ ng d ng
• attitude / æt tju d / (n): ˈ ɪ ː thái đ , quan đi m
• connect / k nekt / (v): əˈ k t n iế
• cyberbullying / sa b b l ŋ/ (n): ˈ ɪ ə ʊ ɪɪ kh ng b qua m ng Internet
• documentary / d kj ment ri / (n): ˌ ɒ ʊˈ ə phim tài li u
• dominant / d m n nt / (a): ˈ ɒ ɪ ə th ng tr , có u th h n ư ế ơ
• drama / dr m / (n): ˈ ɑː ə k ch, tu ng
• efficient / f nt / (a): ɪˈ ɪʃ có hi u qu
• emerge / m d / (v): ɪˈ ɜː ʒ v t tr i, n i b t, n i lênượ
• fivefold / fa vf ld / (adj, adv): ˈ ɪ əʊ g p 5 l n
• GPS (Global Positioning System): h th ng đ nh v toàn c u
• leaflet / li fl t / (n): ˈ ː ɪ t r i, t in r i ơ
• mass /maes/ (n): s nhi u, s đông, đ i ch ng
• media / mi d / (n): ˈ ː ɪə (s nhi u c a medium) ph ng ti n ươ
microblogging /'ma kr bl ŋ / (n): ɪ əʊ ɑːɡɪ vi c (cá nhân) th ng xuyên g i các tin nh n/ hình nh/ video ườ
lên m ng xã h i đ c ng đ ng m ng bi t đ c các ho t đ ng c a ng i đăng tin ế ượ ườ
• pie chart / pi: t t /: ˈ ʃɑː bi u đ tròn
• social networking / s l netw k ŋ /: ˈ əʊʃ ˈ ɜː ɪ m ng xã h i
• subscribe / s b skra b / (v): ə ˈ ɪ đ t mua dài h n
• tablet PC / tæbl t pi si:/: ˈ ɪ ˌ ːˈ máy tính b ng
• the mass media: truy n thông đ i chúng
• tie in /ta / (v): ɪ g n v i
• website / websa t / (n): ˈ ɪ v trí web, đi m m ng, c ng thông tin đi n t .
B. GRAMMAR REVIEW
1. SIMPLE PAST (QUÁ KH Đ N) Ơ
a. V i đ ng t “to be”:
Form:
(+) S + was/ were + O
(-) S + wasn’t/ weren’t + O
(?) Was/ were (not) + S + O?
b. V i đ ng t “to do”:
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Form:
(+) S + Ved + O
(-) S + didn’t + V + O
(?) Did (not) + S + V + O?
c. Uses (Cách s d ng)
• Di n t hành đ ng đã x y ra và ch m d t hoàn toàn trong quá kh .
Ex: I saw a movie yesterday.
Last year, I traveled to Japan.
• Di n t m t chu i các hành đ ng liên ti p x y ra trong quá kh ế ứỆ
Ex: I finished worked, walked to the beach and found a nice place to swim.
Did you add flour, pour the milk and then add the eggs?
d. Advs (Tr ng ng nh n bi t) ế
- Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in a specific year in the past..), last...
e. M t s l u ý đ i v i thì quá kh đ n: ư ơ
* Quy t c thêm “ed” v i đ ng t th ng: ườ
H u h t đ ng t đ c thêm “ed” đ bi n thành đ ng t d ng quá kh ế ượ ế
Ex: work - worked, visit - visited
M t vài đ ng t k t thúc b ng ph âm “y” thì bi n “y” thành “i” r i thêm ‘ed” đ bi n thành i d ng ế ế ế
đ ng tò quá kh
Ex: study - studied, carry - carried
M t vài đ ng t d ng 1:1 :1 (1 ph âm + 1 nguyên âm + 1 ph âm) thì ta g p đôi ph âm : cu i r i
thêm “ed”
Ex: plan - planned, fit -fitted
* Cách phát âm đ i v i đ ng t có đuôi “ed”:
1. Đúng nh t: Theo phiên âm qu c t , khi -ED đ ng sau các âm sau s đ c phát âm nh sau: ế ượ ư
Phát âm c a -ED Các âm tr c -EDướ
/id/ /t/ /d/
/t/ /k/ /f/ /p/ / /ʃ /t /ʃ /s/ /t/ /θ/
/d/ Các nguyên âm và ph âm còn l i
2. M o v t (Không đúng 100%): Theo hình v t :
Phát âm c a -ED Các âm tr c -EDướ
/id/ /t/ /d/
/t/ P x ce f ch sh *gh s *th ph k
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
/d/ Các nguyên âm và ph âm còn l i
Đ c ch i cho d nh là : Pà xã, có f i chú sháu ghé sang Thu n Ph c không? ơ ướ
• B n có th đ t thành câu khác cho riêng mình đ d nh .
Ex:
/id/ wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited,…
/t/ walked, liked, stopped, raped, washed, watched, laughed, sentenced, rated, breathed, stated,
looked, cooked, sniffed, missed, mixed,…
/d/ played, studied, changed, matched, decreed,…
Note
Khi *th phát âm là /ð/ thì -ed m i phát âm là /t/ nh breathed, ... ư
Khi *th phát âm là /θ/ thì -ed phát âm là /d/ nh bathed, ...ư
Khi *gh phát âm là /f/ thì –ed phát âm là/t/nh laughed, coughed, ....ư
Khi *gh là âm câm thì -ed phát âm là /d/ nh ploughed, ...ư
Nguyên âm + S + ED thì -ed th ng đ c phát âm là /d/ nh praised, chased, raised,...ườ ượ ư
Ngo i l :
M t s tính t sau cách phát âm c a -ed /id/: naked /'neikid/, learned /l nid/, ageid / d id/, əː ɛɪ ʒ
beloved /b . l .v d /, blessed /blesid/, crooked/ kr kid/, ragged /ræ id/, sacred / se .kr d /, wretched /ɪ ˈ ʌ ɪ ʊ ɡ ˈ ɪ ɪ
ret d/,...ˈ ʃɪ
Có m t ch có -ed t n cùng đ c phát âm là / d/. Ch đó là hundred / h ndr d /. ượ ə ˈ ʌ ə
2. PAST PERFECT (QUÁ KH HOÀN THÀNH
a. Form:
(+) S + had + Vp2/ed + O
(-) S + hadn’t + Vp2/ed + O (?)
Had (not) + S+ Vp2/ed + O?
b. Uses
Di n t m t hành đ ng x y ra tr c 1 hành đ ng khác trong QK (hành đ ng x y ra tr c dùng ướ ướ
QKHT; hành đ ng x y ra sau dùng QKĐ).
Ex: I had never seen such a beautiful beach before I went to Kauai.
• Hành đ ng x y ra tr c 1 th i đi m xác đ nh trong quá kh . ướ
Ex: I had worked as a librarian before 2010. (Tr c năm 2010, tôi là m t qu n th ).ướ ư
c. Advs (Tr ng ng nh n bi t) ế
• When, before, after
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
PART 2: PRACTICE
A. PHONETICS
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. approved B. answered C. passed D. uttered
2. A. doubted B. wedded C. connected D. passed
3. A. managed B. laughed C. captured D. signed
4. A. washed B. exchanged C. experienced D. mixed
5. A. filled B. added C. started D. intended
6. A. wanted B. booked C. stopped D. laughed
7. A. booked B. watched C. jogged D. developed
8. A. kneeled B. bowed C. implied D. compressed
9. A. bottled B. explained C. trapped D. betrayed
10. A. laughed B. stamped C. booked D. contented
II. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
1. A. headache B. present C. nation D. planet
2. A. playwright B. active C. global D. tonight
3. A. advent B. emerge C. prevent D. event
4. A. efficiency B. society C. documentary D. proficiency
5. A. painting B. visit C. portrait D.enough
6. A. canteen B. children C. lengthen D. nothing
7. A. appropriate B. documentary C. entertainment D. confirmation
8. A. dominant B. Internet C. attitude D. entertain
9. A. efficient B. digital C. networking D. privacy
10. A. transmitted B. taken C. delivered D. produced
B. VOCABUALRY AND GRAMMAR
I. Complete the following sentences with "for" or "since", and the correct form of fife verb in
brackets.
1. I _______ (not have) time to finish my work _______ Sunday.
2. Nobody _______ (write) to Norma _______ she left university.
3. She _______ (eat) the same food _______ three days.
4. I _______ (not play) tennis _______ a year now.
5. I don’t think I _______ (see) you _______ 2003.
6. It _______ (not rain) here _______ last June.
7. We _______ (live) in this house _______ it was finished.
8. My father _______ (not listen) to me _______ I failed the entrance exam to university.
9. They _______ (not study) Tet holidays.
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
10. Mum _______ (be) to America _______ three weeks
II. Choose the right alternative.
1. I washed/ have washed my hands so that I can help you with the cooking.
2. She arrived/ has arrived at Kennedy Airport at 2 o'clock this morning.
3. The Pharaohs ruled/ has ruled Egypt for thousands of years.
4. I found/ have found the letter you looked/were looking for. Here it is.
5. They grew/ have grown such a lot since we last saw/ has seen them.
6. We recently started/ have recently started to walk to work instead of taking the bus.
7. When I was younger I played/ had played badminton for my local team.
8. I have had/ am having the pains for three weeks now.
9. So far it was/ has been so cold that we staved/ have stayed in the house all day.
10. The last time I went/ have gone to Brighton is/ was in August.
11. Don't disturb Amy. She just went/ has just gone to sleep.
12. Bill phones/ is phoning his girlfriend again. That's the third time he phoned/ has phoned her this
evening.
13. Since the eruption started/has started, all the villages on the slopes of the volcano have evacuated/
have been evacuated.
14. House prices increased/ have increased dramatically in recent years
15. Jim decided/ has decided to continue the course, even though it is proved/ was proving very difficult.
III. Choose the correct word in the bracket to complete the sentences.
show censore broad cast receive publish shoot
edit scan print refer download
1. The term the mass media in English _______ basically to TV, radio and newspapers.
2. The BBC World Service _______ throughout the world.
3. A short wave or a VHF radio can _______ many interesting stations.
4. They're _______ a good film on TV tonight.
5. I _______ a good program from the Internet the other day. Would you like a copy?
6. This book was _______by CUP and it was _______in Cambridge.
7. This article has been badly _______.
8. The film was _______ in Spain.
9. They _______the film before showing it on TV.
10. I _______ some photos I'd taken, so that I could send them to a friend in Australia.
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Unit 4 THE MASS MEDIA
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW A. VOCABULARY • addicted / d əˈ kt ɪ d ɪ / (a): nghiện • advent / ædve ˈ nt / (n): s đ ự ến/ t i ớ s k ự i n ệ quan tr ng • app (= application) / æpl ˌ ɪ ke ˈ ɪʃn/ (n): ng d ng • attitude / æt ˈ t ɪ ju d
ː / (n): thái đ , quan đi m
• connect / kəˈnekt / (v): kết n i • cyberbullying / s ˈ a b ɪ b ə l ʊ ɪ ŋ ɪ / (n): kh ng b
ố qua mạng Internet • documentary / d ˌ kj ɒ ʊ m ˈ ent ri
ə / (n): phim tài li u • dominant / d ˈ m ɒ n ɪ nt ə / (a): th ng ố tr , c ị ó u t ư h h ế n ơ • drama / dr ˈ ɑ m ː ə / (n): k c ị h, tu ng • efficient / ɪ f
ˈ ɪʃnt / (a): có hi u qu • emerge / ɪˈm d ɜː ʒ / (v): vư t ợ tr i ộ , n i ổ b t ậ , n i ổ lên • fivefold / fa ˈ vf ɪ l
əʊ d / (adj, adv): gấp 5 lần
• GPS (Global Positioning System): hệ th ng ố đ nh v ị toàn cầu • leaflet / lˈi fl ː ɪt / (n): t r i ơ , t i ờ n r i
• mass /maes/ (n): s nhi ều, s đông, đ ại ch ng • media / m ˈ i d ː ɪə / (n): (s nhi ều c a m edium) phư ng t ơ i n • microblogging /'ma kr ɪ b əʊ lɑːɡ ŋ
ɪ / (n): việc (cá nhân) thư ng ờ xuyên g i ử các tin nh n/ ắ hình nh/ video lên mạng xã h i ộ để c ng ộ đ ng m ng bi ết đư c ợ các hoạt đ ng c a ủ ngư i ờ đăng tin • pie chart / pi ˈ : tʃɑ t
ː /: biểu đồ tròn • social networking / s ˈ əʊʃl ne ˈ tw k ɜː ŋ ɪ /: mạng xã h i • subscribe / s b ə s ˈ kra b /
ɪ (v): đặt mua dài hạn • tablet PC / tˈæbl t ɪ pi ˌ ː s
ˈ i:/: máy tính bảng
• the mass media: truy n t ề hông đại chúng • tie in /ta / ɪ (v): gắn v i • website / w ˈ ebsa t ɪ / (n): v t ị rí web, đi m ể mạng, c ng ổ thông tin đi n t . B. GRAMMAR REVIEW 1. SIMPLE PAST (QUÁ KH Đ N Ơ ) a. V i ớ đ n ộ g t “to b e”: Form: (+) S + was/ were + O
(-) S + wasn’t/ weren’t + O
(?) Was/ were (not) + S + O?
b. V i ớ đ n ộ g t “to d o”: M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Form: (+) S + Ved + O (-) S + didn’t + V + O (?) Did (not) + S + V + O? c. Uses (Cách s d n ụ g)
• Diễn tả hành đ ng đã ộ xảy ra và chấm d t
ứ hoàn toàn trong quá kh . ứ Ex: I saw a movie yesterday.
Last year, I traveled to Japan.
• Diễn tả m t ộ chu i ỗ các hành đ ng ộ liên ti p x ế y ra ả trong quá khứỆ Ex:
I finished worked, walked to the beach and found a nice place to swim.
Did you add flour, pour the milk and then add the eggs?
d. Advs (Tr n ạ g ng n ữ h n ậ bi t) ế
- Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in a specific year in the past..), last... e. M t s l u ư ý đ i ố v i ớ thì quá kh đ n ơ :
* Quy tắc thêm “ed” v i ớ đ n ộ g t t ừ hư n ờ g: Hầu hết đ ng t ộ ừ đư c ợ thêm “ed” đ bi ể n t ế hành đ ng t ộ ừ dạng quá khứ
Ex: work - worked, visit - visited M t ộ vài đ ng ộ từ k t ế thúc b ng
ằ phụ âm “y” thì bi n ế “y” thành “i” r i ồ thêm ‘ed” đ ể bi n ế thành i d ng ạ đ ng t ộ ò quá khứ
Ex: study - studied, carry - carried M t ộ vài đ ng ộ từ có d ng ạ 1:1 :1 (1 ph
ụ âm + 1 nguyên âm + 1 ph ụ âm) thì ta g p ấ đôi ph ụ âm : cu i ố r i ồ thêm “ed”
Ex: plan - planned, fit -fitted * Cách phát âm đ i ổ v i ớ đ n ộ g t c ừ ó đuôi “ed”: 1. Đúng nh t:
ấ Theo phiên âm qu c ố t , k ế hi -ED đ n
ứ g sau các âm sau s đ ẽ ư c ợ phát âm nh s ư au: Phát âm c a ủ -ED Các âm trư c ớ -ED /id/ /t/ /d/ /t/ /k/ /f/ /p/ /ʃ/ /tʃ/ /s/ /t/ /θ/ /d/
Các nguyên âm và phụ âm còn lại 2. M o v
ặt (Không đúng 100%): Theo hình v t ị : ự Phát âm c a ủ -ED Các âm trư c ớ -ED /id/ /t/ /d/ /t/ P x ce f ch sh *gh s *th ph k M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) /d/ Các nguyên âm và ph â ụ m còn lại Đ c ọ ch i ơ cho dễ nh l
ớ à : Pà xã, có fải chú sháu ghé sang Thu n P ậ hư c ớ không? • Bạn có th đ
ể ặt thành câu khác cho riêng mình đ d ể nh ễ . ớ Ex: /id/
wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited,… /t/
walked, liked, stopped, raped, washed, watched, laughed, sentenced, rated, breathed, stated,
looked, cooked, sniffed, missed, mixed,… /d/
played, studied, changed, matched, decreed,… Note
Khi *th phát âm là /ð/ thì -ed m i ớ phát âm là /t/ nh bre ư athed, ...
Khi *th phát âm là /θ/ thì -ed phát âm là /d/ nh ba ư thed, ...
Khi *gh phát âm là /f/ thì –ed phát âm là/t/như laughed, coughed, ....
Khi *gh là âm câm thì -ed phát âm là /d/ nh pl ư oughed, ...
Nguyên âm + S + ED thì -ed thư ng ờ đư c ợ phát âm là /d/ nh pra ư ised, chased, raised,... Ngoại l : M t
ộ số tính từ sau có cách phát âm c a
ủ -ed là /id/: naked /'neikid/, learned /l ni əː d/, ageid /ɛ d ɪ i ʒ d/, beloved /b . ɪ lˈ .v ʌ d
ɪ /, blessed /blesid/, crooked/ kr ki ʊ d/, ragged /ræ i ɡ d/, sacred / s ˈ e .kr ɪ d ɪ /, wretched / ˈretʃ d/ ɪ ,... Có m t ộ ch c ữ ó -ed tận cùng đư c ợ phát âm là / d/ ə . Ch đó l ữ à hundred / h ˈ ndr ʌ d / ə .
2. PAST PERFECT (QUÁ KH H Ứ OÀN THÀNH a. Form: (+) S + had + Vp2/ed + O
(-) S + hadn’t + Vp2/ed + O (?) Had (not) + S+ Vp2/ed + O?
b. Uses • Di n ễ tả m t ộ hành đ ng ộ x y ả ra trư c ớ 1 hành đ ng
ộ khác trong QK (hành đ ng ộ x y ả ra trư c ớ dùng QKHT; hành đ ng x ộ ảy ra sau dùng QKĐ).
Ex: I had never seen such a beautiful beach before I went to Kauai. • Hành đ ng x ộ ảy ra trư c ớ 1 th i ờ đi m ể xác đ nh t ị rong quá kh . ứ
Ex: I had worked as a librarian before 2010. (Trư c
ớ năm 2010, tôi là m t ộ qu n t ả h ). ư c. Advs (Tr n ạ g ng n ữ h n ậ bi t) ế • When, before, after M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) PART 2: PRACTICE A. PHONETICS
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. approved B. answered C. passed D. uttered 2. A. doubted B. wedded C. connected D. passed 3. A. managed B. laughed C. captured D. signed 4. A. washed B. exchanged C. experienced D. mixed 5. A. filled B. added C. started D. intended 6. A. wanted B. booked C. stopped D. laughed 7. A. booked B. watched C. jogged D. developed 8. A. kneeled B. bowed C. implied D. compressed 9. A. bottled B. explained C. trapped D. betrayed 10. A. laughed B. stamped C. booked D. contented
II. Choose the word which has a different stress pattern from the others. 1. A. headache B. present C. nation D. planet 2. A. playwright B. active C. global D. tonight 3. A. advent B. emerge C. prevent D. event 4. A. efficiency B. society C. documentary D. proficiency 5. A. painting B. visit C. portrait D.enough 6. A. canteen B. children C. lengthen D. nothing 7. A. appropriate B. documentary C. entertainment D. confirmation 8. A. dominant B. Internet C. attitude D. entertain 9. A. efficient B. digital C. networking D. privacy 10. A. transmitted B. taken C. delivered D. produced B. VOCABUALRY AND GRAMMAR
I. Complete the following sentences with "for" or "since", and the correct form of fife verb in brackets.
1. I _______ (not have) time to finish my work _______ Sunday.
2. Nobody _______ (write) to Norma _______ she left university.
3. She _______ (eat) the same food _______ three days.
4. I _______ (not play) tennis _______ a year now.
5. I don’t think I _______ (see) you _______ 2003.
6. It _______ (not rain) here _______ last June.
7. We _______ (live) in this house _______ it was finished.
8. My father _______ (not listen) to me _______ I failed the entrance exam to university.
9. They _______ (not study) Tet holidays. M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo