Trắc nghiệm Unit 9: Choosing a career Tiếng Anh 12 - Bùi Văn Vinh

158 79 lượt tải
Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng: Trắc nghiệm
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 31 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 biên soạn bởi GV Bùi Văn Vinh mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo bài tập Tiếng Anh lớp 12.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(158 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Unit 9 CHOOSING A CAREER
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
• advice / d va s / (n): ə ˈ ɪ l i khuyên
• ambition / æm b n/ (n): ˈ ɪʃ hoài bão, khát v ng, tham v ng
• be in touch with: liên l c v i
• career (n): ngh , ngh nghi p, s nghi p
• career adviser: ng i c v n ngh nghi pườ
• come up with / t t /: ˈ ʌ ʃ tìm th y/ n y ra (ý t ng/gi i pháp) ưở
• cut down on: c t gi m (biên ch , s l ng) ế ượ
• dishwasher / d w (r)/ (n): ˈ ɪʃ ɒʃə ng i r a bát đĩa, máy r a bát đĩaườ
• downside / da nsa d / (n): ˈ ʊ ɪ m t trái/b t l i
• drop in on: ghé thăm
•drop out of: b (h c, ngh ,...)
• fascinating / fæs ne t ŋ / (a): ˈ ɪ ɪ ɪ có s c h p d n ho c quy n rũ l n ế
• get on with: s ng hòa thu n v i
• get to grips with: b t đ u gi i quy t (m t v n đ khó) ế
• keep up with: theo k p, đu i k p
• look forward to / f w d /: ˈ ɔː ə ch đ i, trông đ i
• mature / m tj (r)/ (a): əˈ ʊə tr ng thànhưở
• paperwork / pe p w k / (n): ˈ ɪ ə ɜː công vi c gi y t , văn phòng
• pursue /p sju / (v): əˈ ː theo đu i, ti p t c ế
• put up with: ch u đ ng
• rewarding /ri’w :d ŋ/ (a): ɔ ɪ bõ công, đáng công, th a đáng
• run out of: h t, c n ki t (ti n, năng l ng,...)ế ượ
• secure /s kj (r)/ (v): ɪˈ ʊə giành đ c, đ t đ cượ ượ
• shadow / æd / (v): ˈʃ əʊ đi theo quan sát ai, th c hành đ h c vi c
• tedious / ti d s / (a): ˈ ː ɪə t nh t, làm m t m i
• think back on: nh l i
• workforce / w kf s / (n): ˈ ɜː ɔː l c l ng lao đ ng ượ
B. GRAMMAR REVIEW
1. Phrasal Verbs
A
• Account for: chi m, gi i thíchế
• Allow for: tính đ n, xem xét đ n ế ế
• Ask after: h i thăm s c kh e
• Ask for: h i xin ai cái gì
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
• Ask sb in/out: cho ai vào/ra
• Advance in: t n t i
• Advance on: trình bày
• Advance to: ti n đ nế ế
• Agree on something: đ ng ý v i đi u gì
• Agree with: đ ng ý v i ai, h p v i, t t cho
• Answer to: h p v i
• Answer for: ch u trách nhi m v
Attend on (upon): h u h
• Attend to: chú ý
B
• To be over: qua r i
• To be up to sb to v: ai đó có trách nhiêm ph i làm gì
• To bear up = to confirm: xác nh n
• To bear out: ch u đ ng
• To blow out: th i t t
• Blow down: th i đ
• Blow over: th i qua
• To break away = to run away: ch y tr n
• Break down: h ng hóc, suy nh c ượ
• Break in (to + o): đ t nh p, c t ngang
• Break up: chia tay, gi i tán
• Break off: tan v m t m i quan h
• To bring about: mang đ n, mang l i (= result in)ế
• Bring down = to land: h xu ng
• Bring out: xu t b n
• Bring up: nuôi d ng (danh t up bringing)ưỡ
• Bring off: thành công, m gi i
• To burn away: t t d n
• Burn out: cháy tr i
• Back up: ng h , nâng đ
• Bear on: có nh h ng, liên l c t i ưở
• Become of: x y ra cho
• Begin with: b t đ u b ng
• Begin at: kh i s t
• Believe in: tin c n, tin có
• Belong to: thu c v
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
• Bet on: đánh cu c vào
C
• Call for: m i g i, yêu c u
• Call up: g i đi lính, g i đi n tho i, nh c l i k ni m
• Call on/call in at sb's house: ghé thăm nhà ai
• Call off = put off = cancel
• Care for: thích, săn sóc
• Catch up with: b t kip
• Chance upon: tình c g p
• Close with: t i g n
• Close about: vây l y
• Come to: lên t i
• Consign to: giao phó cho
• Cry for: khóc vì
• Cry for something: kêu đói
• Cry with joy: khóc vì vui
• Cut something into: c t v t gì thành
• Cut into: nói vào, xen vào
• Call in/on at sb's house: ghé thăm nhà ai
• Call at: ghé thăm
• Call up: g i đi lính, g i đi n tho i, nh c l i k ni m
• Call off = put off = cancel: hu b
• Call for: yêu c u, m i g i
• Care about: quan tâm, đ ý t i
• Care for: mu n, thích (= would like), quan tâm chăm sóc (= take care of)
• Carry away: mang đi, phân phát
• Carry on = go on: ti p t cế
• Carry out: ti n hành, th c hi n ế
• Carry off = bring off: m gi i
• Catch on: tr nên ph bi n, n m b t k p ế
• Catch up with = keep up with = keep pace with: theo k p ai, cái
• Chew over = think over: nghĩ kĩ
• Check in/out: làm th t c ra/vào
• Check up: ki m tra s c kho
• Clean out: d n s ch, l y đi h t ế
• Clean up: d n g n gàng
• Clear away: l y đi, mang đi
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
• Clear up: làm sáng t
• Close down: phá s n, đóng c a nhà máy
• Close in: ti n t iế
• Close up: xích l i g n nhau
• Come over/ round = visit
• Come round: h i t nh
• Come down: s p đ (= collapse), gi m (= reduce)
• Come down to: là do
• Come up: đ c p đ n, nhô lên, nhú lên ế
• Come up with: n y ra, loé lên
• Come up against: đ ng đ u, đ i m tươ
• Come out: xu t b n
• Come out with: tung ra s n ph m
• Come about = happen
• Come across: tình c g p
• Come apart: v v n
• Come along/on with: hoà h p, ti n tri n ế
• Come into: th a k ế
• Come off: thành công, long ra, bong ra
• Count on sb for st: trông c y vào ai
• Cut back on/cut down on: c t gi m (chi tiêu)
• Cut in: c t ngang (= interrupt)
• Cut St out off St: c t cái gì r i kh i cái gì
• Cut off: cô l p, cách li, ng ng ph c v
• Cut up: chia nh
• Cross out: g ch đi, xoá đi
D
• Delight in: thích thú v
• Depart from: b , s a đ i
• Do with: ch u đ ng
• Do for a thing: ki m ra m t v tế
• Die away/die down: gi m đi, d u đi (v c ng đ ) ườ
• Die out/die off: tuy t ch ng
• Die for: thèm gì đ n ch tế ế
• Die of: ch t vìế
• Do away with: bãi b , bãi mi n
• Do up = decorate
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th, vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
• Draw back: rút lui
• Drive at: ng ý, ám ch
• Drop in at st's house: ghé thăm nhà ai
• Drop off: bu n ng
• Drop out of school: b h c
E
• End up: k t thúcế
• Eat up: ăn h tế
• Eat out: ăn ngoài
F
• Face up to: đ ng đ u, đ i m tươ
• Fall back on: trông c y, d a vào
• Fall in with: mê cái gì (fall in love with sb: yêu ai đó say đ m)
• Fall behind: ch m h n so v i d đ nh, r t l i phía sau ơ
• Fall through = put off, cancel
• Fall off: gi m d n
• Fall down: th t b i
• Fill in: đi n vào
• Fill up with: đ đ y
• Fill out: đi n h t, đi n s ch ế
• Fill in for: đ i di n, thay th ế
• Find out: tìm ra
G
• Get through to sb: liên l c v i ai
• Get through: hoàn t t (= accomplish), v t qua (= get over) ượ
• Get into: đi vào, lên (xe)
• Get in: đ n, trúng cế
• Get off: c i b , xu ng xe, kh i hành
• Get out of = avoid
• Get down: đi xu ng, ghi l i
• Get sb down: làm ai th t v ng
• Get down to doing: b t đ u nghiêm túc làm vi c gì
• Get to doing: b t tay vào làm vi c gì
• Get round... (To doing): xoay x , hoàn t t
• Get along/on with = come along/on with
• Get at = drive at
• Get back: tr l i
M i th c m c vui lòng xin liên h hotline: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
Unit 9 CHOOSING A CAREER
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW A. VOCABULARY • advice / d ə va ˈ s ɪ / (n): l i ờ khuyên • ambition / æm b
ˈ ɪʃn/ (n): hoài bão, khát v ng, t ham v ng
• be in touch with: liên lạc v i
• career (n): nghề, nghề nghiệp, s nghi ệp
• career adviser: ngư i ờ c v ố ấn ngh nghi p
• come up with / tˈʌtʃ/: tìm thấy/ nảy ra (ý tư ng/ giải pháp)
• cut down on: cắt giảm (biên ch , s ế l ố ư ng) • dishwasher / d ˈ ɪʃwɒʃ (r)/ ə (n): ngư i ờ r a bát đĩa, máy r a bát đĩa • downside / da ˈ ns ʊ a d
ɪ / (n): mặt trái/bất l i • drop in on: ghé thăm
•drop out of: bỏ (h c ọ , ngh ,...) • fascinating / fæ ˈ s ne ɪ t ɪ ŋ ɪ / (a): có s c
ứ hấp dẫn hoặc quy n r ế ũ l n
• get on with: s ng hòa t huận v i
• get to grips with: bắt đầu giải quyết (m t ộ vấn đ k ề hó)
• keep up with: theo k p, đu ị i ổ k p ị • look forward to / f ˈ ɔ w ː d / ə : ch đ i ợ , trông đ i • mature / m t
əˈ jʊə (r)/ (a): trư ng t hành • paperwork / pe ˈ p ɪ w ə k
ɜː / (n): công việc giấy t , ờ văn phòng • pursue /p s əˈ ju / ː (v): theo đu i ổ , ti p t ế c
• put up with: ch u đ ng • rewarding /ri’w : ɔ d ŋ
ɪ / (a): bõ công, đáng công, th a ỏ đáng
• run out of: hết, cạn kiệt (tiền, năng lư ng,...) • secure /sɪ kj
ˈ ʊə (r)/ (v): giành đư c ợ , đạt đư c
• shadow /ˈʃædəʊ / (v): đi theo quan sát ai, th c ự hành đ h c ọ vi c • tedious / tˈi d ː ɪ s ə / (a): t nh ạt, làm m t ệ m i
• think back on: nhớ lại • workforce / w ˈ kf ɜː ɔ s ː / (n): l c ự lư ng ợ lao đ ng B. GRAMMAR REVIEW 1. Phrasal Verbs A • Account for: chi m ế , giải thích • Allow for: tính đ n, xe ế m xét đ n ế • Ask after: h i ỏ thăm s c ứ kh e ỏ • Ask for: h i ỏ xin ai cái gì M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
• Ask sb in/out: cho ai vào/ra • Advance in: tấn t i ớ • Advance on: trình bày • Advance to: ti n đ ế n ế • Agree on something: đ ng ồ ý v i ớ đi u gì ề • Agree with: đ ng ý v ồ i ớ ai, h p v ọ i ớ , t t ố cho • Answer to: h p v ợ i ớ • Answer for: ch u ị trách nhi m ệ v ề
Attend on (upon): hầu hạ • Attend to: chú ý B • To be over: qua r i ồ
• To be up to sb to v: ai đó có trách nhiêm phải làm gì
• To bear up = to confirm: xác nhận • To bear out: ch u ị đ ng ự • To blow out: th i ổ tắt • Blow down: th i ổ đổ • Blow over: th i ổ qua
• To break away = to run away: chạy tr n ố • Break down: h ng ỏ hóc, suy như c ợ • Break in (to + o): đ t ộ nh p, c ậ t ắ ngang
• Break up: chia tay, giải tán • Break off: tan v m ỡ t ộ m i ố quan hệ
• To bring about: mang đ n, m ế ang l i ạ (= result in) • Bring down = to land: h xu ạ ng ố • Bring out: xuất b n ả • Bring up: nuôi dư ng (da ỡ nh t l ừ à up bringing)
• Bring off: thành công, ẵm giải • To burn away: tắt dần • Burn out: cháy tr i ụ • Back up: ng h ủ , nâ ộ ng đỡ • Bear on: có nh h ả ư ng, ở liên l c ạ t i ớ • Become of: xảy ra cho
• Begin with: bắt đầu b ng ằ • Begin at: kh i ở s t ự ừ
• Believe in: tin cẩn, tin có • Belong to: thu c ộ về M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) • Bet on: đánh cu c ộ vào C • Call for: m i ờ g i ọ , yêu c u ầ • Call up: g i ọ đi lính, g i ọ đi n ệ tho i ạ , nh c ắ l i ạ k ni ỉ m ệ
• Call on/call in at sb's house: ghé thăm nhà ai
• Call off = put off = cancel
• Care for: thích, săn sóc • Catch up with: bắt kip • Chance upon: tình c g ờ ặp • Close with: t i ớ g n ầ • Close about: vây lấy • Come to: lên t i ớ • Consign to: giao phó cho • Cry for: khóc vì
• Cry for something: kêu đói
• Cry with joy: khóc vì vui • Cut something into: c t ắ v t ậ gì thành
• Cut into: nói vào, xen vào
• Call in/on at sb's house: ghé thăm nhà ai • Call at: ghé thăm • Call up: g i ọ đi lính, g i ọ đi n ệ tho i ạ , nh c ắ l i ạ k ni ỉ m ệ
• Call off = put off = cancel: hu b ỷ ỏ • Call for: yêu cầu, m i ờ g i ọ
• Care about: quan tâm, đ ý t ể i ớ • Care for: mu n, t ố
hích (= would like), quan tâm chăm sóc (= take care of)
• Carry away: mang đi, phân phát • Carry on = go on: ti p ế t c ụ • Carry out: ti n hà ế nh, th c ự hi n ệ
• Carry off = bring off: ẵm giải • Catch on: trở nên ph bi ổ ến, nắm bắt k p ị
• Catch up with = keep up with = keep pace with: theo k p a ị i, cái
• Chew over = think over: nghĩ kĩ • Check in/out: làm th t ủ c ụ ra/vào • Check up: ki m ể tra s c ứ khoẻ • Clean out: d n ọ s c ạ h, lấy đi h t ế • Clean up: d n g ọ n gà ọ ng
• Clear away: lấy đi, mang đi M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) • Clear up: làm sáng tỏ
• Close down: phá sản, đóng c a ử nhà máy • Close in: ti n t ế i ớ
• Close up: xích lại gần nhau • Come over/ round = visit • Come round: h i ồ t nh ỉ • Come down: s p đ ụ ổ (= collapse), gi m ả (= reduce) • Come down to: là do • Come up: đ c ề ập đ n, nhô l ế ên, nhú lên
• Come up with: nảy ra, loé lên
• Come up against: đư ng đ ơ ầu, đ i ố mặt • Come out: xuất bản
• Come out with: tung ra s n ph ả m ẩ • Come about = happen
• Come across: tình cờ gặp • Come apart: v v ỡ n ụ
• Come along/on with: hoà h p, t ợ i n ế tri n ể • Come into: th a ừ kế
• Come off: thành công, long ra, bong ra
• Count on sb for st: trông cậy vào ai
• Cut back on/cut down on: c t ắ gi m ả (chi tiêu)
• Cut in: cắt ngang (= interrupt) • Cut St out off St: c t ắ cái gì r i ờ kh i ỏ cái gì
• Cut off: cô lập, cách li, ng ng ph ừ c ụ v ụ • Cut up: chia nhỏ
• Cross out: gạch đi, xoá đi D
• Delight in: thích thú về • Depart from: b , s ỏ a ử đ i ổ • Do with: ch u ị đ ng ự • Do for a thing: ki m ế ra m t ộ v t ậ • Die away/die down: gi m ả đi, d u đi ị (v c ề ư ng ờ đ ) ộ • Die out/die off: tuy t ệ ch ng ủ • Die for: thèm gì đ n c ế h t ế • Die of: chết vì • Do away with: bãi b , bã ỏ i mi n ễ • Do up = decorate M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo