Bài tập ôn hè Toán lớp 1 lên lớp 2 có đáp án

20.2 K 10.1 K lượt tải
Lớp: Lớp 1
Môn: Toán Học
Dạng: Chuyên đề
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 76 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bài tập ôn hè Toán lớp 1 lên lớp 2 có lời giải chi tiết bao gồm: 5 chuyên đề, 5 đề thi mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo giúp học sinh lớp 1 ôn tập, nắm vững kiến thức môn Toán để chuẩn bị lên lớp 2.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

 

Đánh giá

4.6 / 5(20204 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Toán Học

Xem thêm

Mô tả nội dung:


A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
CHUYÊN ĐỀ 1. ĐẾM, ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
1. Cấu tạo số trong phạm vi 100.
a) Số có 1 chữ số:
Gồm các số: 1 2 3 4 5 6 7 8 9
b) Số có 2 chữ số: Số có hai chữ số Hàng chục Hàng đơn vị Ví dụ: 30 5 3 chục 5 đơn vị 35
2. Đọc, viết số trong phạm vi 100.
a) Đọc (viết) các số có 1 chữ số.
Số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đọc số Không Một Hai Ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám Chín Mười 1
b) Đọc (viết) các số có 2 chữ số lần lượt từng hàng từ trái sang phải. Hàng Chục Đơn vị 10 1
Ví dụ: Số gồm 4 chục, 3 đơn vị Viết là: 43 10 1
Đọc là: Bốn mươi ba 10 1 10 3. Số tròn chục.
• Các số 10, 20, 30, …, 90 là các số tròn chục. Chục Đơn vị Viết số Đọc số 1 0 10 Mười 2 0 20 Hai mươi 3 0 30 Ba mươi 4 0 40 Bốn mươi 5 0 50 Năm mươi 6 0 60 Sáu mươi 7 0 70 Bảy mươi 8 0 80 Tám mươi 9 0 90 Chín mươi
4. So sánh số trong phạm vi 100. Dấu lớn: Dấu bé: Dấu bằng:
Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; số có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Ví dụ 1: So sánh 9 và 15
Vì: Số 9 có 1 chữ số; số 15 có 2 chữ số. Nên: 9 < 15
Nếu hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng
một hàng kể từ trái sang phải:
Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì lớn hơn, số nào có chữ số hàng chục bé hơn thì bé hơn. 2
Ví dụ 2: So sánh 56 và 49 Số Chục Đơn vị Vì 5 > 4 56 5 6 Nên: 56 > 49 49 4 9 5 > 4
Nếu hai số có chữ số hàng chục bằng nhau thì so sánh chữ số hàng đơn vị: Số
nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn, số nào có chữ số hàng đơn vị bé hơn thì bé hơn.
Ví dụ 3: So sánh 78 và 72 Số Chục Đơn vị Vì 7 = 7; 8 > 2 78 7 8 Nên: 78 > 72 72 7 2 7 = 7 8 > 2 3
CHUYÊN ĐỀ 2. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
1. Phép cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 100
a) Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số.
Tính: 32 + 7 3 chục 2 7 3 chục 2 + 7 32 + 7 = 39
Đặt tính rồi tính: Chục Đơn vị Phép tính Cách tính 3 2 +
• 2 cộng 7 bằng 9, viết 9 7 • Hạ 3, viết 3 3 9 Vậy: 32 + 7 = 39
b) Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số. Tính: 15 + 13 1 chục 5 1 chục 3 1 chục + 1 chục 5 + 3 15 + 13 = 28
Đặt tính rồi tính: Chục Đơn vị Phép tính Cách tính 1 5 +
• 5 cộng 3 bằng 8, viết 8 1 3
• 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 2 8 Vậy: 15 + 13 = 28 4


zalo Nhắn tin Zalo