Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức chương 9

15 8 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức theo chương mới nhất gồm bộ câu hỏi & bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 10 theo từng Chương/ Chủ đề với bài tập đa dạng đầy đủ các mức độ, các dạng thức có lời giải.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(15 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG – TOÁN 10 – KNTT
Chương 9. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển A. Trắc nghiệm
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Khi đó số phần tử của không gian mẫu là A. 36. B. 6 . C. 12. D. 720 .
Câu 2. Gieo ngẫu nhiên ba đồng xu cân đối và đồng chất. Khi đó xác suất để không đồng xu nào xuất hiện mặt sấp là A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 7 . 8 2 4 8
Câu 3. Cho tập hợp A  1;2;4;5;8; 
9 . Lấy ngẫu nhiên một số từ tập A . Xác suất để lấy được một số chẵn là A. 1 . B. 1 . C. 2 . D. 1 . 3 2 5 6
Câu 4. Trong một chiếc hộp có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh. An lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi.
Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra đều là màu đỏ. A. 2 . B. 5 . C. 5 . D. 31 . 33 6 11 33
Câu 5. Gieo một con xúc xắc và quan sát số chấm xuất hiện trên con xúc xắc. Gọi M là biến cố “Số
chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số nguyên tố”. Biến cố M là tập con nào của không gian mẫu.
A. M  4;  6 .
B. M  2;3;  5 .
C. M  1;4;  6 .
D. M 2;4;  6 .
Câu 6. Cho một phép thử có không gian mẫu  và A là biến cố của phép thử đó. Mệnh đề nào sau đây là sai? n
A. PAnA  .
B. P A  1 P A .
C. 0  PA 1.
D. PA    . n nA
Câu 7. Lấy ra 1 số tự nhiên bất kỳ trong đoạn 2025;2035. Xác suất để lấy được số tự nhiên lẻ bằng A. 1 . B. 5 . C. 6 . D. 3 . 2 11 11 5
Câu 8. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu
nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Gọi A là biến cố “3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ”. Khi đó biến cố
đối của biến cố A
A. A là biến cố “3 quả cầu lấy được có ít nhất 2 quả màu đỏ”.
B. A là biến cố “3 quả cầu lấy được có 3 quả màu đỏ”.
C. A là biến cố “3 quả cầu lấy được đúng một quả màu đỏ”.
D. A là biến cố “3 quả cầu lấy được không có quả màu đỏ”.
Câu 9. Một hộp chứa 30 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Người ta lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó.
Tính xác suất để thẻ lấy được mang số lẻ và không chia hết cho 3. A. 2 . B. 1 . C. 3 . D. 4 . 5 3 10 15
Câu 10. Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để
chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng A. 3 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 10 5 2 6
Câu 11. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 3 6 4 2
Câu 12. Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác
suất để hai học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ. A. 1 . B. 1 . C. 35 . D. 3 . 3 6 66 55
Câu 13. Cho tập A  1;2;3;4;5;6;7 , chọn ngẫu nhiên một số từ tập A . Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3. A. 2 . B. 3 . C. 2 . D. 5 . 3 7 7 7
Câu 14. Một hộp chứa 2 loại bi xanh và đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 1 viên bi. Biết xác suất lấy được bi đỏ
là 0,3. Xác suất lấy được bi xanh là A. 0,3. B. 0,5. C. 0,7 . D. 0,09 .
Câu 15. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Tìm xác suất để trong ba lần gieo có ít
nhất một lần xuất hiện mặt sấp. A. 3 . B. 5 . C. 1 . D. 7 . 8 8 8 8
Câu 16. Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xét biến cố E : “Tổng số chấm trên hai con xúc xắc
nhỏ hơn 4”. Số kết quả thuận lợi cho biến cố E bằng
A. nE  2 .
B. nE  4 .
C. nE  3.
D. nE 1.
Câu 17. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi thực hiện phép thử thì gọi là
A. Không gian mẫu của phép thử. B. Phép thử. C. Biến cố. D. Xác suất.
Câu 18. Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần. Xét biến cố M : “Hai lần xuất hiện như nhau”.
Kí hiệu S, N tương ứng là đồng xu ra mặt sấp và đồng xu ra mặt ngửa. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. M  SS; NN.
B. M  SN; NS .
C. M  NN.
D. M SS.
Câu 19. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc hai lần. Xét biến cố A : “Lần thứ hai xuất hiện mặt ba chấm” thì biến cố A A. A  
 3; 1;3;2;3;4;3;5;3;6. B. A  
 3; 1;3;2;3;3;3;4;3;5;3;6. C. A  
 1;3;2;3;3;3;4;3;5;3;6;3. D. A    3;3.
Câu 20. Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. PA  0  A   .
B. P A 1 PA .
C. PA là số lớn hơn 0.
D. PA là số nhỏ hơn 1.
Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối (gồm mặt S và N) liên tiếp 2 lần. Môt tả không gian mẫu .
A.   SN;SS; NN .
B.   SN; NS .
C.   SN; NS;SS; NN.
D.   S; N .
Câu 22. Gieo một đồng xu cân đối liên tiếp bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 1 . 16 16 16 16
Câu 23. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi xanh. A. 7 . B. 3 . C. 3 . D. 2 . 10 10 25 5
Câu 24. Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học
sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là A. 1 . B. 209 . C. 1 . D. 13 . 210 210 14 14
Câu 25. Xét phép thử “Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất”. Biến cố nào dưới đây là biến cố không thể?
A. “Mặt xuất hiện có số chấm không vượt quá 6”.
B. “Mặt xuất hiện có 7 chấm”.
C. “Mặt xuất hiện có 6 chấm”.
D. “Mặt xuất hiện có 1 chấm”.
Câu 26. Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con xúc xắc bằng 7 là A. 1 . B. 6 . C. 5 . D. 1 . 6 7 6 7
Câu 27. Tung một đồng xu ba lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Mặt sấp xuất hiện đúng một lần” bằng A. 1 . B. 3 . C. 1 . D. 3 . 2 4 8 8
Câu 28. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là: A. 15 . B. 45 . C. 46 . D. 14 . 22 91 91 45
Câu 29. Gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần. Biến cố A : “Ít nhất 2 lần xuất hiện mặt sấp”.
A. A  SSN; NSS;SNS;SSS.
B. A  SSN;SNS;SSS.
C. A  SSN; NSS;SNS .
D. A SSN; NNS;SNS;SSS.
Câu 30. Bạn Bình gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố B : “Bạn Bình
gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3”.
A. P B 1  .
B. PB 2  .
C. PB 1  .
D. PB 1  . 6 3 3 2
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xét phép thử “Gieo một con xúc xắc hai lần liên tiếp”.
a) Số phần tử của không gian mẫu là 12.
b) Số phần tử của biến cố A : “Số chấm trong hai lần gieo đều giống nhau” là 10. c) B  
 6; 1;6;2;6;3;6;4;6;5; 6;6 là biến cố “Số chấm trong lần gieo đầu tiên là 6”.
d) PA 1  . 6
Câu 2. Gieo con xúc xắc 2 lần. Xét các biến cố:
A: “Số chấm ở hai lần gieo giống nhau”; B : “Tổng số chấm ở hai lần gieo không bé hơn 10”.
a) Số phần tử của không gian mẫu bằng 12. b) A  
 1; 1;2;2;3;3;4;4;5;5;6;6. c) B  
 5;6;6;5;6;6.
d) PB 1  . 2
Câu 3. Tung một đồng xu có 2 mặt sấp (S) và ngửa (N) 3 lần liên tiếp.
a) Không gian mẫu của phép thử là   SSS; NNN;SNS;SSN; NSN; NNS.
b) Biến cố mặt ngửa xuất hiện đúng một lần là A  NSS;SNS;SSN .
c) Biến cố mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần là B  SNN;NSN;SNS;NNN.
d) PB 2  . 3


zalo Nhắn tin Zalo