MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ 2 - TOÁN LỚP 1 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mạch kiến thức, Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: Số câu 2 1 2 3 2 Sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé. Số điểm 2 1 2 3 2 Số lớn nhất, số bé nhất. Số liền trước, số liền sau. Đặt tính rồi tính, tính nhẩm, so sánh các số các số trong phạm vi 100.
Đại lượng và đo Số câu 1 1 1 2 1 các đại lượng:
Đại lượng đo thời Số điểm 1 1 1 2 1 gian: Xem đồng hồ, xem lịch. Dài hơn, ngắn hơn, đo độ dài, xăng-ti- mét. Số câu 1 1
Hình học: Nhận Số điểm 1 1 biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật, khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Giải toán có lời Số câu 1 1 văn Số điểm 1 1 Tổng Số câu 3 2 4 1 5 5 Số điểm 3 2 4 1 5 5
PHÒNG GD- ĐT …........... ĐỀ THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............
LỚP 1 - NĂM HỌC ............. MÔN: TOÁN Lớp: 1...
Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: Đề số 1
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là: A. 56 B. 50 C. 60 D. 65
Câu 2 (1 điểm): Trong các số 93, 15, 63, 74 số lớn nhất là số: A. 74 B. 63 C. 15 D. 93
Câu 3 (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 1 chữ số? A. 7 số B. 8 số C. 9 số D. 10 số
Câu 4 (1 điểm): Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày: A. 18 B. 19 C. 20 D. 21
Câu 5 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây có kim giờ chỉ số:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính: 12 + 4 35 + 11 49 – 2 87 – 26 .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. ..............
Câu 7 (1 điểm): Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu): Số gồm Viết số Đọc số 8 chục và 3 đơn vị 83 Tám mươi ba 5 chục và 1 đơn vị 92 Mười bốn
Câu 8 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Một nông trại trông được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt. Hỏi nông trại đó trồng được
tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt? A. 45 B. 94 C. 3 D. 49
Câu 2. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
a) Hôm nay thứ hai ngày 17 thì thứ tư (trong tuần) sẽ là ngày bao nhiêu? A. Ngày 18 B. Ngày 19 C. Ngày 20 D. Ngày 17
b) Đồng hồ có kim ngắn chỉ số 3, kim dài chỉ số 12, thì là mấy giờ? A. 2 giờ B. 4 giờ C. 12 giờ D. 3 giờ
Câu 3. Quan sát hình sau và điền số thích hợp vào chỗ chấm
Có …… khối lập phương
Có …… khối hộp chữ nhật Có …… hình vuông Có …… hình chữ nhật
Câu 4. Khoanh tròn vào các hình chữ nhật. A B C D E
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
+ Toa thứ ………. ở trước toa thứ 2
+ Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ……….……
+ Toa thứ ………. ở giữa toa thứ 1 và thứ 3
+ Toa thứ ………. ở sau toa thứ 3
Câu 6. Đặt tính rồi tính: a) 11 + 2 b) 25 + 11 c) 99 – 88 d) 56 – 5 ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ……………….
Câu 7. Sắp xếp các số 30, 19, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn.
………………………………………………………………………………………….
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
+ Số 23 gồm ……… chục và ……… đơn vị.
+ Số 16 gồm ……… chục và ……… đơn vị.
+ Số ……… là số liền trước của số 34.
+ Số ……… là số liền sau của số 69.
Câu 9. Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Lan có 27 quả táo. Hùng có 22 quả táo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo? Phép tính:
Trả lời: Hai bạn có tất cả …………. quả táo.
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình trên có ……. hình chữ nhật ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Khoanh vào đáp án đúng nhất.
Số “sáu mươi tư” được viết là: A. 64 B. 46 C. 60 D. 40
Câu 2. Khoanh vào đáp án đúng nhất.
Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số: A. 48 B. 19 C. 92 D. 59
Câu 3. Viết các số 28, 9, 35, 91,67 theo thứ tự: a) Từ lớn đến
bé: ………………………………………………………………………. b) Từ bé đến
lớn: ……………………………………………………………………….
Câu 4. Điền phép tính thích hợp vào chỗ chấm 74 – 40 85 – 50 88 – 82 42 – 30 56 – 6 97 – 30
+ Phép tính ……………………………. có kết quả cao nhất.
+ Phép tính ……………………………. có kết quả ít nhất.
+ Phép tính nào có kết quả bằng 50: …………………………….
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 41 cm + 25 cm = 56 cm b) 67 cm – 60 cm = 17 cm c) 23 cm + 12 cm = 53 cm d) 34 cm – 11 cm = 23 cm
Câu 6. Đặt tính rồi tính: a) 26 + 1 b) 17 – 5 c) 45 + 12 d) 98 – 57 ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ………………. ……………….
Câu 7. Đồng hồ chỉ mấy giờ? ………… ………… ………… Câu 8.
a) Khoanh tròn vào vật thấp hơn? b) Khoanh vào vật cao hơn?
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: ………. hình tam giác
Câu 10. Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Bác Hà có 17 con lợn. Bác đem ra chợ bán 7 con. Hỏi bác Hà còn lại bao nhiêu con lợn?
Trả lời: Bác Hà còn lại …………. con lợn.
