Bộ 51 đề thi HSG Toán 6 có đáp án

5.5 K 2.7 K lượt tải
Lớp: Lớp 6
Môn: Toán Học
Dạng: Đề thi, Đề thi HSG
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ đề thi Học sinh giỏi Toán lớp 6 bao gồm: 11 đề năm 2025, 40 đề có lời giải (tặng kèm 15 đề PDF trong đó 13 đề có đáp án và 2 đề ko có đáp án của các Sở giáo dục trên cả nước 2024) nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 6.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(5450 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI HUYỆN BÌNH LỤC NĂM HỌC: 2024-2025 Môn: Toán 6 ĐỀ CÓ 02 TRANG
(Thời gian làm bài:120 phút không kể thời gian giao đề)
Câu I: (6,0 điểm)Tính giá trị các biểu thức sau: 2 19 1 1)  :19  .42 . 3 6 32
2) 30  32  34 . . 68 . 4 9 16 400 3) . . . . . . 3 8 15 399
4 ) 1 - 2 -3 + 4 + 5 - 6 – 7 + 8 +…- 98 – 99 + 100 - 101
Câu II: (4,0 điểm)Tìm x, biết: 1) 2 14 1616 .x   . 7 21 2121
2) (x+ 2024).(x-2025) = ( 113 + 93 + 73).( 65.111 – 13.15.37)
3) 2x + 2x + 1 + 2x + 2 = 960 - 2x + 3
Câu III: (2,0 điểm)
1) Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 30 lần, kết quả số chấm trên mặt
xuất hiện của xúc xắc sau mỗi lần gieo được thống kê lại như sau. 1 6 2 3 5 2 2 4 3 6 2 4 1 4 3 4 4 1 5 6 4 3 5 2 1 3 3 6 2 2
Hãy tính xác suất thực nghi ệm: Số chấm trên mặt xuất hiện của xúc xắc là số nguyên tố.
2) Một hộp có 4 quả bóng kích thước và khối lượng như nhau có màu xanh,
đỏ,tím, vàng (hai quả bóng khác nhau thì màu khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 2 quả
bóng từ trong hộp. Hãy viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra về màu của hai quả bóng được lấy ra.
Câu IV: (4,0 điểm).
1) Một trường học không có quá 600 học sinh. Biết rằng khi xếp thành 8
hàng,12 hàng, 15 hàng thì lần lượt dư 6 học sinh,10 học sinh,13 học sinh còn nếu khi
xếp thành 13 hàng thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường này.
2) Tìm số nguyên tố ab ( a > b > 0 ), sao cho ab - ba là số chính phương.
Câu V: (3,0 điểm).( Học sinh không cần vẽ hình vào bài làm) Trang 1
1) Một mảnh đất hình chữ nhật (hình 1) có chiều dài 12m, chiều rộng 10m.
Người ta trồng một vườn hoa hình thoi ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn
lại là 75m2. Tính độ dài đường chéo BD, biết AC = 9m. Hình 1
2) Cho n điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một
đường thẳng. Biết vẽ được tất cả 105 đường thẳng. Tính n. Câu VI: 2 2 2 2 2 13
(1,0 điểm).Chứng tỏ: A    . .   11 12 13 39 40 6 ………Hết……… Trang 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO HƯỚNG DẪN CHẤM HUYỆN BÌNH LỤC
ĐỀ KIỂM TRA CHỌN HSG MÔN: TOÁN 6 NĂM HỌC 2024-2025 Câu Nội dung Điể m 1) (1,5 điểm) 2 19 1  :19  . 4  2 3 6 32 2 1 1    3 6 2 4 1 3    0,5 CâuI: = 6 6 6 (6,0 điểm) 2 1   0. 5 6 3 0.5 2) (1,5điểm) 30 + 32 + 34 + . . + 68.
có (68 – 30):2 + 1 = 20 số hạng 0,5 Vậy 30 + 32 + 34 + . . + 68. = ( 68 +30). 20 :2 = 980 1,0 3) (1,5 điểm) 4 9 16 400 . . . . . . 3 8 15 399 2.2 3.3 4.4 20.20  . . . . 0,5 1.3 2.4 3.5 19.21
2.3.4. .20.2.3.4. .20
 1.2.3. . 19.3.4.5. .21 0.5 20.2  1.21 40  0.25 21 0.25 4) (1,5 điểm)
1 − 2 − 3 + 4 + 5 − 6 − 7 + 8 + … − 98 − 99 + 100 − 101
Số các số hạng dãy số là 101 số hạng Trang 3
1 − 2 − 3 + 4 + 5 − 6 − 7 + 8 + … − 98 − 99 + 100 − 101
= ( 1-2-3+ 4) +( 5-6-7+8) + ( 9 -10-11+12) +… + (97-98-99+100) 0,75 – 101 = 0 + 0 + 0 + . . + 0 – 101 0.5 = - 101 0,25 1) (1,5 điểm) a) 2 14 1616 .x   7 21 2121 2 2 16 .x   . 7 3 21 0, 5 2 16 2 0,25 .x   7 21 3 2 16 14 .x   7 21 21 0,25 2 10 .x  7 7 0,25 CâuII: 10 2 (4,0 điểm) x  :  x  5. 7 7 Vây x = 5. 0,25 2) (1,5điểm) 6x 1 
1  72  x  26 0,5
6x  66 14  7x  26 (6 +7). x = - 26 0,5 13x  2  6 0,25 x  2  . Vây x = -2. 0,25 3) ( 1,0 điểm)
2x + 2x + 1 + 2x + 2 = 960 - 2x + 3 2x (1 + 2 + 22 + 23) = 960 0,25 2x .15 = 960 2x = 64 0,25 2x = 26 0,25 x = 6 0,25 1) (1,0 điểm)
Tổng số lần xuất hiện mặt 2 chấm, 3 chấm, 5 chấm là Trang 4


zalo Nhắn tin Zalo