Bộ 30 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án

40.6 K 20.3 K lượt tải
Lớp: Lớp 3
Môn: Toán Học
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Dạng: Đề thi Cuối kì 2
File:
Loại: Bộ tài liệu bao gồm: 10 TL lẻ ( Xem chi tiết » )

Phiên bản:

Vui lòng chọn phân loại tài liệu



CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 30 đề thi cuối kì 2 Toán 3 Chân trời sáng tạo mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán lớp 3.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(40593 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:



MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II – TOÁN LỚP 3 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Năng lực, phẩm Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng chất câu, TN TL TN TL TN TL TN TL số điểm
Số và phép Số câu 3 1 2 3 3 tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi Số 1,5 1 3 1,5 4 100 000. Nhân điểm (mỗi (chia) số có 5 câu chữ số với (cho) 0,5 số có 1 chữ số. điểm) Làm tròn số. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.
Đại lượng và đo Số câu 2 1 2 1 các đại lượng: Đơn vị đo diện Số 1 1 1 1 tích, đơn vị đo điểm thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập về một số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo độ dài, đo

khối lượng.
Hình học: Điểm Số câu 1 1 1 1 ở giữa, trung Số 0,5 1 0,5 1 điểm của đoạn điểm thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông.
Một số yếu tố Số câu 1 1 thống kê và xác suất. Số 1 1 điểm Tổng Số 3 3 3 1 3 6 6 câu Số 1,5 1,5 3 0,5 4 3 7 điểm


PHÒNG GD ĐT … ĐỀ THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN Lớp 3 …
Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: Đề số 1
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Số lớn nhất trong các số: 5 576; 5 756; 5 765; 5 675 là: A. 5 576 B. 5 756 C. 5 765 D. 5 675
Câu 2. Hình vuông ABCD có cạnh dài 6 cm. Chu vi hình vuông là: A. 24 cm B. 20 cm C. 30 cm D. 18 cm
Câu 3. Số liền sau của số 98 769 là: A. 98 759 B. 98 789 C. 98 770 D. 98 768
Câu 4. Chữ số 8 trong số 48 135 có giá trị là: A. 8000 B. 8 135 C. 800 D. 8
Câu 5. Hình tô màu gồm bao nhiêu ô vuông? A. 9 ô vuông B. 10 ô vuông C. 11 ô vuông D. 12 ô vuông
Câu 6. Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 1 tháng 5 là: A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm Phần II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính

54 275 + 22 107 75 362 – 24 935 4 805 × 4 20 645 : 5 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... .........................
Câu 8. Một cửa hàng có 65 015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán vở cho 4 trường
tiểu học, mỗi trường 15 000 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở? Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. Một miếng gỗ hình vuông có cạnh 8 cm. Bác Tuyên đục bỏ một hình vuông ở
giữa có cạnh 4 cm. Phần gỗ còn lại có diện tích là bao nhiêu xăng – ti – mét vuông? Bài giải
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………



ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Đề số 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1.
Số lớn nhất trong các số: 5 576; 5 756; 5 765; 5 675 là: A. 5 576 B. 5 756 C. 5 765 D. 5 675
Câu 2. “750 g : 5 = …. g ”. Số thích hợp vào chỗ chấm là: A. 150 B. 150 g C. 750 D. 50 g
Câu 3. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 4 cm là: A. 22 cm2 B. 38 cm2 C. 32 cm2 D. 36 cm2
Câu 4. Hình sau có số góc vuông là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 1 tháng 5 là: A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 6. Một khay táo có giá 49 000 đồng. Cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi
giảm giá 5 000 đồng mỗi khay táo cho khách hàng mua từ 2 khay táo trở lên. Hỏi khi
mua 2 khay táo theo chương trình khuyến mãi này, bác Hoài phải trả bao nhiêu tiền? A. 49 000 đồng B. 98 000 đồng C. 88 000 đồng D. 93 000 đồng II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1.
(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 54 275 + 22 107 b) 75 362 – 24 935 c) 4 805 × 4 d) 20 645 : 5
…………………. …………………. …………………. ………………….
…………………. …………………. …………………. ………………….
…………………. …………………. …………………. …………………. …………………. ………………….
Bài 2. (1 điểm) Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm
a) 2 596 – …………. = 5 094 : 6
b) …………. × 6 = 5 999 + 3 865
Bài 3. (1 điểm) Các hình dưới đây được tạo thành từ các ô vuông như nhau: A B C D E
a) Những hình nào có diện tích bằng nhau?
…………………………………………………………………………………………
b) Hình nào có diện tích lớn hơn diện tích hình A?
…………………………………………………………………………………………
Bài 4. (2 điểm) Trong một thư viện có 3 628 quyển sách viết bằng tiếng Việt. Số sách
viết bằng tiếng Việt nhiều hơn số sách viết bằng tiếng nước ngoài là 750 quyển. Hỏi
trong thư viện có tất cả bao nhiêu quyển sách viết bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài? Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Hình vẽ dưới đây: Có …………. góc vuông.
Có …………. hình tứ giác.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1.
Chữ số 2 trong số 84 298 thuộc hàng: A. Hàng nghìn B. Hàng trăm C. Hàng chục D. Hàng đơn vị
Câu 2. Số liền sau của số 85 289 là: A. 85 288 B. 85 290 C. 85 280 D. 85 299
Câu 3. Số gồm sáu chục nghìn, tám nghìn, bốn trăm, hai đơn vị là: A. 68 402 B. 68 400 C. 68 420 D. 68 412
Câu 4. Chữ số 8 trong số 48 135 có giá trị là: A. 8 000 B. 8 135 C. 800 D. 8
Câu 5. Giá trị của biểu thức 2 100 + 2 900) : 5 là: A. 800 B. 1 200 C. 1 000 D. 2 000
Câu 6. Giá trị của biểu thức (4 033 – 1 765) : 2 là: A. 1 434 B. 1 134 C. 4 434 D. 3 343 II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1.
(2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 9 525 + 5 367 b) 89 764 – 63 427 c) 12 718 × 3 d) 2 770 : 5 …………………. ………………….
…………………. …………………. …………………. ………………….
…………………. …………………. …………………. ………………….
…………………. …………………. …………………. ………………….
Bài 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) …………. – 18 329 = 7 725
b) 73 721 – …………… = 8 526
Bài 3. (1 điểm) Cho bảng số liệu vầ số vật nuôi của 4 trang trại. A B C D Lợn (con) 90 210 40 85 Bò (con) 55 60 110 100
Dựa vào bảng số liệu trên, viết vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Trang trại …… nuôi nhiều lợn nhất.
b) Trang trại ……. nuôi nhiều bò nhất.
c) Trang trại D nuôi tất cả ……… con lợn và bò.
d) Bốn trang trại này có tất cả ………. con bò.
Bài 4. (2 điểm) Một cửa hàng có 65 015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán vở cho 4
trường tiểu học, mỗi trường 15 000 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở? Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài 5. (1 điểm) Số? Hình bên có: ………. hình tam giác.


zalo Nhắn tin Zalo