Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 2: Phân biệt chính tả C, K; G, GH; NG, NGH

4 2 lượt tải
Lớp: Lớp 1
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 có đáp án với các câu hỏi đa dạng. 8 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(4 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 2: PHÂN BIỆT CHÍNH TẢ C/K, G/GH, NG/NGH;
CÁC ÂM ĐẦU DỄ NHẦM L/N, S/X, CH/TR
Câu 1. Điền chữ "ChỦ dr/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống: . . . . .ổ nhựa
Câu 2. Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống: Con cua áo đỏ Cắt cỏ ……. ên bờ.
Câu 3. Điền “x” hoặc “x” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Đôi bàn tay bé ……. íu
Lại . . .iêng năng nhất nhà Hết . . . âu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ." (Theo Nguyễn Lãm Thắng)
Câu 4. Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: Hà chờ Na ở …….ã ba.
Câu 5. Từ ngữ nào viết sai chính tả? A. che chở B. cá chê C. cô chú D. tre ngà
Câu 6. Điền chữ "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: "Khi mùa hè từ giã Mùa thu ở phía xa Ùa về nhà . . . .õ cửa Dã quỳ khẽ đu đưa Thu về chưa thế nhỉ?" (Như Mai)
Câu 7. Đáp án nào có từ viết sai chính tả? A. ngay ngắn, ngơ ngác B. nghe ngóng, ngập ngừng C. nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ D. ngẫu nhiên, ngỉ ngơi
Câu 8. Sắp xếp tên các bạn học sinh dưới đây theo thứ tự xuất hiện ở bảng chữ cái.Đápán Đạt Long Phong Sơn
Câu 9. Điền "r/d/gi" thích hợp vào chỗ trống:
"Ngựa và lừa thi chở cỏ. Lừa chở 1 bó nhỏ. Ngựa chở 1 bó to. Lừa vừa chở cỏ vừa
phì phò thở. Ngựa thì phi như ……ó về nhà." (Như Mai)
Câu 10. Từ nào viết sai chính tả? A. ngã ngửa B. ngô nghê C. ngi ngờ D. cá ngừ
Câu 11. Đáp án nào sắp xếp đúng trật tự trong bảng chữ cái? A. t, l, k B. r, s, t C. u, e, ê D. v, r, y
Câu 12. Chọn chữ phù hợp lần lượt điền vào chỗ trống sau:
Tan làm, mẹ ghé qua […] ợ mua cá […] ép về kho dưa chua. A. tr – tr B. ch – ch C. tr – ch D. ch – tr
Câu 13. Đáp án nào chỉ gồm các từ ngữ đúng chính tả? A. xấm chớp, san xẻ B. chim sẻ, hạt sen C. sẻ gỗ, se đạp D. chia xẻ, sem phim
Câu 14. Điền chữ "r/d" hoặc "gi" phù hợp vào chỗ trống sau: mứt …….ừa
Câu 15. Điền chữ "r/d" hoặc "gi" phù hợp vào chỗ trống sau: hạt ….ẻ
Câu 16. Điền "l" hoặc “n” phù hợp vào chỗ trống sau:
Chú chó ……ằm bên bếp lửa.
Câu 17. Điền "ch" hoặc "tr" phù hợp vào chỗ trống sau: "Hè qua thu về Chú ve đã ngủ Chị gió la đà Bờ . . . e, lá cọ." (Theo Huệ Triệu)
Câu 18. Điền chữ " r/d " hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:
"Cò rủ thỏ thi mò cá. Cò có mỏ, nó mò đủ …. ỏ cá to. Thỏ chỉ ưa cỏ, nó chả mò cá. Thế là thỏ thua cò." (Mai Hà An)
Câu 19. Điền chữ "l" hoặc "n" phù hợp vào chỗ trống: Ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con Ăn đã …….o tròn Cả đàn đi ngủ.
Câu 20. Điền chữ "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống:
Dì Hà về quê có quà cho bé. Quà là cua, …….ẹ và chả cá.
Câu 21. Điền chữ "g" hoặc "gh" phù hợp vào chỗ trống:
Ấm trà làm từ ……ốm.
Câu 22. Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Nhà bà có …….àn bí.
Câu 23. Điền chữ "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: Chị ngã em …….âng.
Câu 24. Điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống: Hạt ……át bé li ti.
Câu 25. Điền "c" hoặc "k" vào chố trống:
Chú Hà mê …. a hát từ nhỏ.
Câu 26. Chọn chữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Mẹ An đang . .i chép bên cửa sổ. A. chữ "g" B. chữ "ng" C. chữ "gh" D. chữ "ngh"
Câu 27. Từ nào viết đúng chính tả? A. ra rẻ B. gia giẻ C. da giẻ D. da dẻ
Câu 28. Đáp án nào chỉ gồm các từ ngữ viết đúng chính tả? A. quả na, lo nghĩ B. lo lê, na cà C. núa mì, nò cò D. thìa nà, no nghĩ
Câu 29. Từ nào viết đúng chính tả? A. xu xu B. su su C. su xu D. xu su
Câu 30. Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? "Hè qua thu về Chú ve đã ngủ Chị dó la đà Bờ tre, lá cọ." (Theo Huệ Triệu) A. về B. chú C. dó D. tre
Câu 31. Từ nào dưới đây viết sai chính tả? A. chim sẻ B. sẻ gỗ C. sắp xếp D. xinh xắn
Câu 32. Chọn chữ thích hợp để điền vào chỗ chấm: chim . . . . .ơn ca A. 1 B. s C. n D. x
Câu 33. Điền chữ "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: gay . . . .o tủ . . . . ỗ . . . . .é
Câu 34. Điền chữ "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: . . . . .ế, . . . à, . . . .i
Câu 35. Điền chữ "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống: …. .on ……. iến ……ái ……….im
Câu 36. Điền "r/d/gi" thích hợp vào chỗ trống: do ….ự cá ….ô . . . á đỗ
Câu 37. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. rơm dạ B. quả giưa C. con dết D. con rết
Câu 38. Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống: ……. nhỏ A. thõ B. ghõ C. nghõ D. ngõ
Câu 39. Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống phù hợp với tranh. (ng; ph; ngh) …….é ọ
Câu 40. Em hãy điền âm "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào ô trống:
bé . . ủ. . , . . .oan . . . oãn, . . .ệ sĩ, . . . .é con.
Câu 41. Em hãy điền "tr" hoặc "ch" thích hợp vào chỗ trống.
…… ong vườn, có cây …. uối và có cả cây …….anh.
Câu 42. Em hãy điền âm "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống để được từ đúng: gà ……. e
Câu 43. Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:


zalo Nhắn tin Zalo