Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 3: Mở rộng vốn từ, nghĩa của từ, lựa chọn từ ngữ phù hợp

4 2 lượt tải
Lớp: Lớp 1
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 có đáp án với các câu hỏi đa dạng. 8 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(4 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ, NGHĨA CỦA TỪ, LỰA CHỌN TỪ NGỮ PHÙ HỢP
Câu 1. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại? A. răng sữa B. răng cửa C. răng rắc D. răng hàm
Câu 2. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Chị Hà . . . cho cả nhà vui. A. pha lê B. pha trà C. pha trò
Câu 3. Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? A. cây phượng B. cây bút C. cây bàng D. cây nhãn
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Trong ô chữ trên có . . . . từ chỉ loài vật sống trong rừng.
Câu 5. Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống sau: "Chú gà. . . nhỏ Cái mỏ màu vàng Chú gáy vang vang Dưới giàn bông bí." (Theo Nguyễn Lãm Thắng) A. mái B. trống C. con D. vàng
Câu 6. Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?
Ba . . cả nhà đi sở thú. A. lửa B. sửa C. đứa D. đưa
Câu 7. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. ca sĩ trí nhớ vỗ về
Câu 8. Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:
Hạt sương . . . . . tí tẹo
Đựng cả ông mặt trời. (Phương Thảo) A. bé B. to C. lớn D. dài
Câu 9. Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm
Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống: Bàn . . . A. phê B. ghế C. gế D. gỗ
Câu 10. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Em vào năm học mới Mùa . . . . chín trên cây
Những trái bàng thơm ngát Hương bay tận trời mây A. xuân B. hạ C. thu D. đông
Câu 11. Từ nào khác với các từ còn lại? A. học sinh B. thầy giáo C. đường phố D. cô giáo
Câu 12. Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống:
Bà cho nhà bé con . . . . ri. A. ghà B. gà C. cà D. quả
Câu 13. Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống: . . . . là thứ dữ. A. Hổ B. Chó C. Bò D. Kiến
Câu 14. Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống: Bé Na vẽ ô . . . . A. tơ B. to C. tô D. tu
Câu 15. Em hãy chọn từ từ thích hợp vào chỗ trống: Dì Na cho nhà Hà . . . . A. cá thu B. chữ số C. thủ đô D. chữ cái
Câu 16. Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: . . . . . vỡ A. lam B. vạm C. rạm D. sạp
Câu 17. Em hãy chọn những tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống:
Bé Na . . . . . mẹ đi chợ về. □ đợi □ chờ □ ngờ □ trờ
Câu 18. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
. . . . . là một đức tính xấu. A. khiêm tốn B. tham lam C. siêng năng D. chăm chỉ
Câu 19. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bé bị ho, thở . . . . . A. ghi nhớ B. khò khè C. nhà gỗ D. khanh khách
Câu 20. Em hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bố rủ bé ra hồ . . . . . . cá A. tha B. thả C. thà D. câu
Câu 21. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Cô giáo . . . . . giảng bài. A. hát B. say sưa C. say nắng D. say xe
Câu 22. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Mái tóc của mẹ rất . . . . . A. mềm mại B. êm đềm C. sao đêm D. đậm đà
Câu 23. Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Mẹ mua lá . . . . . . tô. A. chia B. tứa C. tía D. mía
Câu 24. Từ nào dưới đây có nghĩa khác với từ còn lại? A. con tôm B. con tem C. con gà D. con lợn
Câu 25. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:
Mẹ đi chợ mua sữa . . . . . cho bé. A. rùa B. cua C. chua D. đùa
Câu 26. Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ? A. lớp B. tin C. mơ D. bút
Câu 27. Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ: quần . . A. vờn B. vợt C. bơn D. van
Câu 28. Đâu là tên một loài vật ở biển? A. san hô B. san sẻ C. san bằng D. san sát
Câu 29. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Mặt đất khô cằn, . . . . . vì hạn hán. A. nứt nẻ B. san sẻ C. khe khẽ D. vo ve
Câu 30. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:
Chị Nga và bé Hà đi bộ ở . . hè. A. đĩa B. bìa C. vỉa D. tỉa
Câu 31. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: bát . . . . . ơm
Câu 32. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa: . .… tá A. chữ "ô" B. chữ "u" C. chữ "y" D. chữ "i"
Câu 33. Điền từ "nghe" hoặc "nga" vào chỗ trống:
Bé lắng . . . . . . cô giảng bài.
Câu 34. Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống sau? Mẹ . . quà cho cả nhà. A. chia B. mua C. chưa D. dưa
Câu 35. Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?
Cả nhà Chi đi bộ . . Bờ Hồ. A. da B. gia C. ra D. tra
Câu 36. Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống?
Mẹ . . cửa nhà của dì Nga. A. mở B. ghõ C. gõ D. ngõ
Câu 37. Từ nào là từ chỉ đồ dùng trong gia đình? A. chảo rán B. bảng đen C. máy bay D. tàu hỏa
Câu 38. Từ nào là từ chỉ phương tiện giao thông? A. cuốn vở B. máy tính C. tàu hỏa D. bình nước
Câu 39. Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? A. cà rốt B. bí ngô C. bắp cải D. khăn len
Câu 40. Tiếng nào ghép với tiếng "trí" để tạo thành từ? A. ăn B. đi C. tuệ D. khen
Câu 41. Tiếng nào ghép với tiếng "dừa" để tạo thành từ? A. khen B. xiêm C. múa D. bay
Câu 42. Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? A. sách vở B. máy bay C. tàu hỏa D. xe đạp
Câu 43. Từ nào khác với các từ còn lại? A. nhà gỗ B. nhà tầng C. nhà văn D. nhà sàn
Câu 44. Đâu là tên một phương tiện? A. phả B. phà C. pha D. phá


zalo Nhắn tin Zalo