Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 6: Sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ

4 2 lượt tải
Lớp: Lớp 1
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 có đáp án với các câu hỏi đa dạng. 8 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(4 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 6: SẮP XẾP CÁC CHỮ, NỐI ĐỂ TẠO THÀNH TỪ,
SẮP XẾP CÁC TỪ, NỐI CÁC CỤM TỪ ĐỀ TẠO THÀNH CÂU
Câu 1. Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
cất/ chào/ hót/ mào/ tiếng/ cành/ xoan./ Chim/ trên/
Câu 2. Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ địa điểm. h/ ẹ/ u/ T/ v/ n/i/
Câu 3. Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng. Bữa/ kho/ ./ trưa/ cá/ có A. Bữa kho cá có trưa. B. Bữa kho cá trưa có. C. Bữa có cá kho trưa. D. Bữa trưa có cá kho.
Câu 4. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
cho/ nhà/ Bà/ quê ra/ Quế/ cá quả,/ gà ri./ ở
A. Bà ở quê ra cho Quế cá quả, gà ri.
B. Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả, gà ri.
C. Bà cho Quế cá quả, gà ri.
D. Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả.
Câu 5. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: có/ sư tử./ sở thú/ Ở A. Sở thú có sư tử B. Ở thú có sư tử. C. Sở thú ở sư tử D. Ở sở thú có sư tử.
Câu 6. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: bé /Hà./ Bà/ đố A. Bà đố Hà. B. Bà đố bé. C. Bà Hà đố bé. D. Bà đố bé Hà.
Câu 7. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: /quà /quê./ Tư/ cho/ Chú A. Chú Tư có quà quê. B. Chú cho quà quê. C. Chú Tư cho quà. D. Chú Tư cho quà quê.
Câu 8. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: bà/ đỡ/ đi/ Bé/ bộ. A. Bé đỡ bà. B. Bà đi bộ. C. Bé đỡ bà đi bộ. D. Bé đi bộ đỡ bà.
Câu 9. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: là/ ca /sĩ./ Dì/ Na A. Dì Na là ca sĩ. B. Dì là ca sĩ. C. Ca sĩ là dì Na. D. Dì là ca sĩ Na.
Câu 10. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Bố/ sĩ./ nha/ là A. Bố là sĩ nha. B. Bố nha là sĩ. C. Bố sĩ là nha. D. Bố là nha sĩ.
Câu 11. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: cổ / bà./ bá / Bé A. Bé bà bá cổ. B. Bé bá cổ bà. C. Bé bá bà cổ. D. Bà bế bé.
Câu 12. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: xe/ Bố/ mô/ tô./ đi A. Bố đi mô tô. B. Bô đi xe tô. C. Bố đi xe mô tô. D. Bố đi xe mô.
Câu 13. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: dỡ/ Mẹ/ củ /mì. A. Mẹ dỡ củ mì. B. Mẹ dỡ mì củ. C. Mẹ dỡ mì. D. Mẹ dỡ củ.
Câu 14. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: bé / Na./ dỗ/ Mẹ A. Bé Na dỗ mẹ. B. Mẹ bé Na dỗ. C. Dỗ mẹ bé Na. D. Mẹ dỗ bé Na.
Câu 15. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
có/ quạ./ Quê/ bà/ có/ sẻ,
A. Quê bà có sẻ, có quạ. B. Quê bà có quạ.
C. Quê bà có quạ, có sẻ. C. Quê bà có
Câu 16. Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
Mẹ/ cho/ đi/ bé / phố /cổ.
A. Mẹ cho bé đi phố cổ.
B. Mẹ đi phố cổ với bé. C. Mẹ cho bé đi phố. D. Mẹ và bé đi phố cổ.
Câu 17. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. Mẹ mua Na nhớ bố quá. Nhà bà có gà gô. Chị Thu gỡ cá chả quế ở chợ. Bố đi xa, cho bé Nụ
Câu 18. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. Nghỉ hè, cả nhà bé lá ngò. Bà cho bé Lê bỏ mũ. Bố về quê. Cô đề nghị ru Na ngủ.
Câu 19. Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng: Bé có lọ hồ. Ở bờ hồ có cỏ gà. Bố mổ cá.
Câu 20. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. Bố ghé qua ở phố cổ. Cả nhà bé nhà bà. Nhà bé có ghế gỗ. Nhà cô Nga đi phà về quê.
Câu 21. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. Ở bờ đê có ngõ nhỏ. Bé bí ngô, củ nghệ. Nhà bé có ngủ mơ bị ngã. Nhà Nga ở chú nghé.
Câu 22. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. Mùa hè kho cá quả. Bà phi như gió. Ngựa như lò lửa.
Câu 23. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. mưa ô tô giấc gió xe mơ
Câu 24. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. nhà vở sách bút hộp cửa
Câu 25. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. thước kẻ xe bát rửa đạp
Câu 26. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. họp trận xe mặt mặt ngựa
Câu 27. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. tia ấm mưa bụi nắng nắng
Câu 28. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. vườn hồng rậm hoa hoa rạp
Câu 29. Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. quý máy yêu trọng nhà quý
Câu 30. Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng: chữ sả kì số tổ cò củ cọ
Câu 31. Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng: gò nho quế bó gà chi quả ri
Câu 32. Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng: kỉ bê hả bé cô hê


zalo Nhắn tin Zalo