Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 Chủ điểm 7: Thành ngữ, tục ngữ quen thuộc

4 2 lượt tải
Lớp: Lớp 1
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1000 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 có đáp án với các câu hỏi đa dạng. 8 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(4 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 7: THÀNH NGỮ TỤC NGỮ QUEN THUỘC
Câu 1. Sắp xếp các tiếng sau thành thành ngữ đúng. Mưa/ gió/ lớn/ to
. . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 2. Điền tên con vật còn thiếu vào chỗ trống sau: Chậm như . . . . A. lợn B. thỏ C. bò D. rùa
Câu 3. Điền "nh" hoặc "ph" vào chỗ trống: Tay làm hàm . . . . ai.
Câu 4. Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Có chí thì . . . . . A. non B. nên C. tốt D. khen
Câu 5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Có công mài sắt, có ngày nên . . . . . . A. kim. B. kéo C. dao
Câu 6. Thành ngữ, tục ngữ nào nói về ý chí, nghị lực? A. Chị ngã, em nâng B. Ở hiền gặp lành
C. Thương người như thể thương thân D. Có chí thì nên
Câu 7. Điền "ng" hoặc "ngh" phù hợp vào thành ngữ sau: Gần nhà xa . . . . õ
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau (từ câu 8 - câu 30):
Câu 8. Nước chảy . . . . . mòn.
Câu 9. Kính thầy . . . . . . . bạn.
Câu 10. Đói cho sạch . . . . . . cho thơm.
Câu 11. Dám nghĩ dám . . . . . . . .
Câu 12. Trẻ . . . . . . như búp trên cành
Câu 13. Thuốc . . . . . . . dã tật.
Câu 14. Mưa thuận . . . . . . hoà
Câu 15. Công cha như . . . . . . Thái Sơn.
Câu 16. Lá . . . . . . về cội.
Câu 17. Trên kính . . . . . . . . nhường
Câu 18. Ở chọn nơi, . . . . . . . chọn bạn.
Câu 19. Xấu người . . . . . . . nết còn hơn đẹp người.
Câu 20. Nhường . . . . . . . sẻ áo.
Câu 21. Ước . . . . . được nấy.
Câu 22. Có . . . . . . thì nên
Câu 23. Chơi . . . . . có ngày đứt tay.
Câu 24. Có . . . . . . làm quan, có gan làm giàu.
Câu 25. Thắm đượm . . . . . quê
Câu 26. Đồng . . . . . . . hiệp lực.
Câu 27. Ăn trông nồi, . . . . . . trông hướng.
Câu 28. Chết trong còn hơn . . . . . . . đục.
Câu 29. Sự thật . . . . . . . lòng.
Câu 30. Ở . . . . . . . gặp lành
Câu 31. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành thành ngữ: Đẹp như [. .] A. miến B. tiên C. viện D. kiến
Câu 32. Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Cây [. .] lá vườn A. nhà B. cao C. xanh D. cối
Câu 33. Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Kề [. .] sát cánh A. tay B. tai C. vai D. chân
Câu 34. Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ:
Gần . . . . . thì đen, gần đèn thì rạng.
Câu 35. Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:
Giấy rách phải giữ lấy . . . . . A. chữ B. tờ C. vở D. lề
Câu 36. Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:
Nhà sạch thì. . ., bát sạch ngon cơm. A. đẹp B. tốt C. thích D. mát
Câu 37. Điền từ còn thiếu hoàn thành câu thành tục ngữ sau:
Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì . . . . . . A. nắng B. râm C. mưa D. gió
Câu 38. Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Quê . . . . đất tổ A. cha B. nhà C. hương D. ông
Câu 39. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Công . . . . . . như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. (Ca dao)
Câu 40. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành thành ngữ sau: Nước chảy . . . . . mòn A. gỗ B. sỏi C. đá D. cây
Câu 41. Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: . . như chớp A. Chậm B. Nhanh C. Trắng D. Đen
Câu 42. Thành ngữ nào nói về vẻ đẹp của quê hương, đất ước? A. Môi hở răng lạnh B. Non xanh nước biếc C. Chị ngã em nâng D. An cư lạc nghiệp
Câu 43. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Nhanh như . . . . A. thỏ B. cóc C. cọp D. sóc
Câu 44. Thành ngữ nào nói về quê hương?
A. Trên kính dưới nhường B. Lên thác xuống ghềnh C. Một nắng hai sương D. Quê cha đất tổ
Câu 45. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Dữ như . . . . A. thỏ B. cóc C. cọp D. sóc
Câu 46. Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về tình cảm anh chị em trong gia đình? A. Con hiền cháu thảo B. Chị ngã em nâng C. Non sông gấm vóc D. Quê cha đất tổ
Điền từ, chữ, vần thích hợp để hoàn thành câu cao dao, thành ngữ, tục ngữ sau (từ câu 47 - câu 152):
Câu 47. Một nắng hai . . .ương.
Câu 48. Chuột . . . . a chĩnh gạo.
Câu 49. Đi xa mới biết đường . . . . .ài.
Câu 50. Trông cho . . . .ân cứng đá mềm.
Câu 51. Uống nước . . . . .ớ nguồn.
Câu 52. Chịu thương . . . . . ịu khó.
Câu 53. Dám nghĩ . . . .ám làm
Câu 54. Trọng nghĩa kh. . . . . . tài.
Câu 55. Chọn mặt . . . . .ửi vàng.
Câu 56. Thua keo này . . . . . ày keo khác.
Câu 57. Ở chọn . . . ơi, chơi chọn bạn.
Câu 58. Con . . . .âu là đầu cơ nghiệp.
Câu 59. Mùa xuân là Tết . . . .ồng cây.
Câu 60. Kiến tha . . . . .âu đầy tổ.
Câu 61. Đầu năm gió to, cuối năm . . . . ó bấc.
Câu 62. Dữ như . . . . .ọp.
Câu 63. Kính thầy . . . .êu bạn.
Câu 64. Nước . . . .ảy đá mòn.
Câu 65. Lời h. . . . ý đẹp
Câu 66. Muôn người . . . . . . một.
Câu 67. Xấu người đẹp . . . . .ết.
Câu 68. Đất . . . . . ành chim đậu.
Câu 69. Ai ơi . . . . .ưng bát cơm đầy.
Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.
Câu 70. Trâu buộc ghét . . . . .âu ăn.
Câu 71. Anh em như thể chân . . . . . .
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
Câu 72. Có công mài sắt, có ngày . . . . .ên kim
Câu 73. Quê . . . . . . . đất tổ.
Câu 74. Bình . . . . . như vại.
Câu 75. Năm . . . . . . bốn biển.
Câu 76. Tre . . . . à măng mọc.
Câu 77. Chuồn . . . . uồn bay thấp thì mưa.
Câu 78. Khôn ng. . . . . đối đáp người ngoài.
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
Câu 79. Thuốc đắng . . . . ã tật
Câu 80. Nhường cơm . . . ẻ áo.
Câu 81. Gan vàng dạ . . . ắt
Câu 82. Nhìn . . . . trông rộng.
Câu 83. Nước đổ lá . . . . . .
Câu 84. Kề vai . . . . át cánh.
Câu 85. Ở hiền gặp . . . . ành.
Câu 86. Đoàn kết là . . . . chia rẽ là chết.
Câu 87. Con rồng . . . tiên.
Câu 88. Trẻ . . . . như búp trên cành.
Câu 89. Kính . . . . ên nhường dưới.
Câu 90. Lá lành đùm . . . . á rách.
Câu 91. Một . . . . ắng hai sương.
Câu 92. Một cây làm chẳng lên . . .on
Câu 93. Chị ngã . . . . nâng.
Câu 94. Non . . . . anh nước biếc.
Câu 95. Ăn ngay nói . . . ẳng
Câu 96. Cáo chết ba năm quay đầu về . . . úi
Câu 97. Lá . . . . ụng về cội
Câu 98. Gần mực thì đen, gần đèn thì . . . áng
Câu 99. Xấu người đẹp . . . ết.
Câu 100. Tốt . . . . ỗ hơn tốt nước sơn.
Câu 101. Ai ơi đừng bỏ . . . . uộng hoang/ Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
Câu 102. Tre . . . . à măng mọc
Câu 103. Tiên học . . . . ễ, hậu học văn
Câu 104. Trên đồng cạn dưới đồng sâu/ Chồng cày vợ cấy . . . . trâu đi cày.
Câu 105. Nhất tự vi sư, bán tự vi . . .ư
Câu 106. . . . . ắc như đinh đóng cột
Câu 107. . . . thì thâm
Câu 108. Nhà sạch thì mát/ Bát sạch . . .on cơm
Câu 109. . . . . như chớp
Câu 110. Trắng như . . . ứng gà bóc
Câu 111. Đi một ngày học một . . .àng khôn
Câu 112. Lời . . . . ý đẹp
Câu 113. Chậm như . . . . ùa
Câu 114. Nhanh như . . . . ắt
Câu 115. Chân . . . . ấm tay bùn
Câu 116. Hẹp nhà . . . . ộng bụng
Câu 117. Gạn đục khơi . . . . ong


zalo Nhắn tin Zalo