ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - TIN HỌC 7
PHẦN 1: 30 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Mục đích của việc sử dụng hiệu ứng động (Animations) trong bài trình chiếu là:
A. Làm cho người xem bị hoa mắt.
B. Thu hút sự chú ý và giúp diễn đạt nội dung một cách sinh động, có trình tự.
C. Thay thế hoàn toàn cho lời nói của người thuyết trình.
D. Giảm dung lượng của tệp trình chiếu.
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần.
B. Kiểm tra lần lượt các phần tử từ đầu đến cuối danh sách cho đến khi tìm thấy giá
trị cần tìm hoặc hết danh sách.
C. Chia danh sách thành hai nửa để tìm kiếm.
D. Loại bỏ các phần tử trùng lặp trong danh sách.
Câu 3. Điều kiện để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân là:
A. Danh sách phải có ít nhất 100 phần tử.
B. Danh sách đã được sắp xếp (tăng dần hoặc giảm dần).
C. Danh sách không được chứa các con số.
D. Danh sách phải được lưu trong tệp Excel.
Câu 4. Thuật toán sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort) hoạt động bằng cách:
A. Chọn một phần tử bất kỳ rồi đưa về cuối.
B. So sánh các cặp phần tử liền kề và đổi chỗ nếu chúng chưa đúng thứ tự.
C. Chia đôi danh sách liên tục.
D. Luôn lấy phần tử đầu tiên đổi chỗ với phần tử cuối cùng.
Câu 5. Trong bài trình chiếu, để kiểm tra lỗi chính tả và hoàn thiện nội dung, em
nên sử dụng chế độ hiển thị nào? A. Slide Show B. Slide Sorter C. Normal View D. Reading View
Câu 6. Tìm kiếm tuần tự sẽ dừng lại khi nào?
A. Khi tìm thấy phần tử có giá trị bằng giá trị cần tìm.
B. Khi đã kiểm tra hết danh sách mà không thấy giá trị cần tìm. C. Cả A và B đều đúng.
D. Chỉ khi máy tính bị tắt.
Câu 7. Trong tìm kiếm nhị phân, ở mỗi bước ta so sánh giá trị cần tìm với:
A. Phần tử đầu tiên của danh sách.
B. Phần tử cuối cùng của danh sách.
C. Phần tử ở giữa của danh sách (hoặc phạm vi đang xét).
D. Tất cả các phần tử cùng một lúc.
Câu 8. Thao tác nào sau đây thuộc bước "Hoàn thiện bài trình chiếu"?
A. Gõ nội dung thô cho tất cả các slide.
B. Kiểm tra sự thống nhất về màu sắc, phông chữ và thiết lập hiệu ứng hợp lý.
C. Chụp ảnh màn hình máy tính.
D. Xóa bỏ phần mềm PowerPoint.
Câu 9. Thuật toán sắp xếp chọn (Selection Sort) thực hiện:
A. Chọn phần tử lớn nhất/nhỏ nhất trong phần chưa sắp xếp và đưa về vị trí đúng.
B. So sánh hai phần tử ở hai đầu danh sách.
C. Đổi chỗ tất cả các phần tử ngẫu nhiên.
D. Xóa các phần tử nhỏ hơn 0.
Câu 10. Ưu điểm của tìm kiếm nhị phân so với tìm kiếm tuần tự là: A. Dễ hiểu hơn.
B. Tìm kiếm nhanh hơn đối với danh sách lớn đã sắp xếp.
C. Không cần máy tính cũng làm được.
D. Áp dụng được cho mọi loại danh sách chưa sắp xếp.
Câu 11. Để chèn số trang vào các trang chiếu, em sử dụng lệnh nào trong thẻ Insert? A. WordArt B. Header & Footer C. Shapes D. Chart
Câu 12. Nếu tìm kiếm số 15 trong danh sách [5, 8, 12, 15, 20] bằng tìm kiếm tuần
tự, ta cần mấy lần so sánh? A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13. Thuật toán là:
A. Một chương trình trò chơi.
B. Dãy các chỉ dẫn rõ ràng để giải quyết một nhiệm vụ.
C. Các phím tắt trên bàn phím.
D. Một thiết bị phần cứng.
Câu 14. Trong sắp xếp nổi bọt, sau mỗi lượt so sánh và đổi chỗ hết danh sách,
phần tử nào sẽ "nổi lên" ở vị trí đúng?
A. Phần tử nhỏ nhất ở đầu danh sách.
B. Phần tử ở giữa danh sách.
C. Phần tử lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) về cuối phạm vi đang xét.
D. Không có phần tử nào về đúng vị trí.
Câu 15. Một bài trình chiếu tốt nên có:
A. Càng nhiều hiệu ứng chuyển động phức tạp càng tốt.
B. Màu chữ và màu nền tương phản nhau (ví dụ chữ đen trên nền trắng).
C. Toàn bộ là chữ viết, không cần hình ảnh.
D. Mỗi slide sử dụng một phông chữ khác nhau.
Câu 16. Khi tìm kiếm nhị phân, nếu giá trị cần tìm lớn hơn giá trị phần tử giữa,
ta sẽ tiếp tục tìm ở nửa nào?
A. Nửa bên trái (phía các phần tử nhỏ hơn).
B. Nửa bên phải (phía các phần tử lớn hơn). C. Bỏ qua không tìm nữa.
D. Tìm lại từ đầu danh sách.
Câu 17. Sắp xếp danh sách giúp:
A. Làm danh sách trông dài hơn.
B. Việc tìm kiếm thông tin sau đó trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn.
C. Máy tính không bị nóng.
D. Tăng dung lượng bộ nhớ.
Câu 18. Trong PowerPoint, lệnh "Notes" ở phía dưới mỗi slide dùng để:
A. Ghi chú các nội dung hướng dẫn hoặc kịch bản cho người thuyết trình.
B. Thay đổi màu sắc slide. C. Chèn nhạc nền.
D. Hiển thị trên màn hình trình chiếu cho khán giả xem.
Câu 19. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sẽ kết thúc khi:
A. Đã thực hiện đủ số lượt so sánh tối đa hoặc không còn cặp nào cần đổi chỗ. B. Tìm thấy số 0. C. Máy tính hết pin. D. Danh sách bị xóa hết.
Câu 20. Để định dạng đồng bộ cho tất cả slide về kiểu chữ và hình ảnh biểu
trưng, người ta thường dùng công cụ: A. Format Painter B. Slide Master C. Animations D. Transitions
Câu 21. Với danh sách chưa được sắp xếp, ta chỉ có thể sử dụng thuật toán tìm kiếm nào? A. Tìm kiếm nhị phân. B. Tìm kiếm tuần tự. C. Tìm kiếm nhanh. D. Không tìm được.
Câu 22. Trong tìm kiếm nhị phân, nếu danh sách có 7 phần tử [1, 3, 5, 7, 9, 11,
13], phần tử ở giữa ban đầu là: A. 1 B. 5 C. 7 D. 13
Câu 23. Khi trình bày thuật toán bằng sơ đồ khối, hình thoi biểu diễn cho: A. Bắt đầu/Kết thúc. B. Nhập/Xuất dữ liệu. C. Kiểm tra điều kiện. D. Các phép tính toán.
Câu 24. Bước "Chuẩn bị nội dung" cho bài thuyết trình bao gồm:
A. Xác định mục tiêu, đối tượng và thu thập tư liệu.
B. Thiết lập hiệu ứng biến mất cho hình ảnh.
C. Kết nối máy tính với máy chiếu. D. In slide ra giấy.
Câu 25. Phép so sánh trong thuật toán tìm kiếm là: A. Phép gán giá trị.
B. Phép toán so sánh bằng (=) hoặc lớn hơn/nhỏ hơn (> , <). C. Phép nhân hai số. D. Phép xóa dữ liệu.
Câu 26. "Đổi chỗ" (Swap) là thao tác đặc trưng của thuật toán nào? A. Tìm kiếm tuần tự. B. Tìm kiếm nhị phân.
C. Các thuật toán sắp xếp.
D. Chèn hình ảnh vào PowerPoint.
Câu 27. Để bài trình chiếu chuyên nghiệp, em nên sử dụng hình ảnh:
A. Có độ phân giải cực thấp, mờ nhòe.
B. Có nội dung liên quan trực tiếp đến bài thuyết trình.
C. Càng nhiều ảnh động lấp lánh càng tốt.
D. Ảnh không có bản quyền và không rõ nguồn gốc.
Câu 28. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thường được dùng khi:
A. Danh sách rất lớn và đã sắp xếp.
B. Danh sách nhỏ hoặc chưa được sắp xếp.
C. Chỉ tìm các số chẵn.
D. Muốn sắp xếp danh sách.
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tin học lớp 7 Kết nối tri thức
4
2 lượt tải
40.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ đề cương Cuối kì 2 Tin học 7 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Tin lớp 7.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(4 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
