Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều

398 199 lượt tải
Lớp: Lớp 2
Môn: Toán Học
Bộ sách: Cánh diều
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 0842834585


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ đề cương học kì 1 Toán 2 Cánh diều mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán lớp 2.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(398 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – TOÁN LỚP 2 CÁNH DIỀU
I. Bài tập trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 7 đơn vị và 6 chục là: A. 76 B. 67 C. 670 D. 607
Câu 2. Số lẻ liền trước số 63 là: A. 61 B. 62 C. 64 D. 65 Câu 3. Số? A. 49 B. 48 C. 47 D. 46
Câu 4. Số hình tứ giác trong hình vẽ bên là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5. Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là: A. Ba điểm A, B, C B. Ba điểm B, O, M C. Ba điểm D, M, C D. Ba điểm A, O, M
Câu 6. Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 20 là:

A. 70 B. 79 C. 80 D. 89
Câu 7. Mạnh có 30 viên bi, Huy có ít hơn Mạnh 12 viên bi. Huy có số viên bi là: A. 18 B. 28 C. 42 D. 32
Câu 8. Lan có 15 quả cam, Hùng có nhiều hơn Lan 6 quả cam. Hùng có số quả cam là: A. 9 B. 10 C. 18 D. 21
Câu 9. Tổng của 29 và số liền sau của 35 là: A. 65 B. 64 C. 54 D. 7
Câu 10. Thứ tự được sắp xếp từ bé đến lớn là: A. 17; 78; 81; 49; 38 B. 17; 38; 49; 78; 81 C. 17; 38; 78; 81; 49 D. 17; 49; 38; 78; 81
Câu 11. Chọn đáp án đúng:
A. Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
B. Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ trừ đi hiệu C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai Câu 12. Số?
27 + 15 = 16 + ? – 39 A. 61 B. 55 C. 65 D. 63
Câu 13. Hai số có tổng bằng 50, biết số bé là 19. Số lớn là: A. 50 B. 19 C. 21 D. 31
Câu 14. Có 4 bạn đứng cách đều nhau xếp thành một hàng dọc. Hai bạn đứng liền nhau
cách nhau 6 dm. Bạn đứng đầu cách bạn đứng cuối là: A. 30 dm B. 18 dm C. 11 dm D. 24 dm
Câu 15. Mỗi con vịt cân nặng 3 kg. Cân nặng của mỗi con chó là: (0,5 điểm)

A. 3 kg B. 4 kg C. 5 kg D. 6 kg II. Tự luận
Bài 1. Đặt tính rồi tính: 38 + 24 27 + 56 35 + 19 43 + 37 56 – 39 42 – 16 55 – 37 63 – 28
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………… Bài 2. Tính: 12 + 8 + 7 = …. 45 – 39 + 10 = …. 23 + 23 – 23 = …. Bài 3. Tính nhẩm: 10 + 10 = …. 70 + 30 = …. 10 + 60 + 30 = …. 100 – 40 = …. 80 – 50 – 10 = …. 90 – 20 + 30 = …. Bài 4. Tính nhẩm 28 + 2 + 6 = …. 17 + 3 + 8 = …. 39 + 1 + 3 = ….

48 – 8 + 5 = …. 53 – 13 + 10 = …. 76 – 26 – 10 = ….
Bài 5. Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm: 25 + 25 …. 49 19 + 21 …. 30 45 + 45 …. 100 – 10
Bài 6. Viết các số 45, 73, 66, 39, 80, 59
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
……………………………………………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
……………………………………………………………………………………………
Bài 7. Tính nhanh: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 8. Tìm hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số sau: 70; 0; 12; 27; 80; 3
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 9. a) Tìm hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 13?
b) Tìm hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………


zalo Nhắn tin Zalo