Giáo án Bài 4 Ngữ văn 10 Kết nối tri thức (năng lực số)

2 1 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Ngữ Văn
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Giáo án
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 117 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Bộ giáo án Ngữ văn 10 Kết nối tri thức đã cập nhật đủ Cả năm.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Bộ giáo án Ngữ văn 10 Kết nối tri thức (năng lực số) mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Ngữ văn 10.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(2 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


BÀI 4–SỨC SỐNG CỦA SỬ THI
Môn học: Ngữ Văn/Lớp: 10
Thời gian thực hiện: ….. tiết A. TỔNG QUAN MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Về kiến thức
- Nhận biếtphân tích được một số yếu tố của
sử thi: không gian, thời gian, cốt truyện, nhân vật,
lời ngưởi kể chuyện và lời nhân vật.
- Biết nhận xét nội dung bao quát của văn bản;
biết phân tích các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu
chuyện, nhân vật và mối quan hệ giữa chúng; nêu
được ý nghĩa của tác phẩm đối với người đọc.
- Hiểu được cách đánh dấu phần bị tỉnh lược trong
văn bản, cách chú thích trích dẫn và ghi cước chú.
2.1Về năng lực chung
- Học sinh phát triển: Tư duy phản biện, năng lực
hợp tác, giải quyết vấn đề,….
2.2Về năng lực đặc thù
- Viết được báo cáo nghiên cứu, có sử dụng trích
dẫn, cước chú; có hiểu biết về quyền sở hữu trí tuệ và tránh đạo văn.
- Biết thuyết trình về một vấn đề; nghe và nắm bắt
được nội dung thuyết trình, quan điểm của người
nói; biết nhận xét về nội dung và hình thức thuyết trình. 3. Về phẩm chất
Biết trân trọng các giá trị tinh thần to lớn được thể
hiện trong những sáng tác ngôn từ thời cổ đại truyền đến ngày nay.
- 4.2.NC1a: HS biết áp dụng các cách thức khác
nhau để bảo vệ dữ liệu cá nhân, quyền riêng tư và
ứng xử chuẩn mực khi tham gia hoạt động học tập số. NỘI DUNG BÀI HỌC Đọc  Tri thức ngữ văn
 Héc-to từ biệt Ăng-đrô-mác
 Đăm Săn đi bắt Nữ thần Mặt trời
 Thực hành đọc: Rama buộc tội
Thực hành Tiếng Việt Sử dụng trích dẫn, cước chú và cách đánh dấu phần
bị tỉnh lược trong văn bản Viết
 Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề Nói và nghe
 Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề.
Củng cố mở rộng
 Ôn tập kiến thức về sử thi
 Mở rộng kiến thức về sử thi.
B. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TIẾT ….. TRI THỨC NGỮ VĂN I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức
- Học sinh nhận biết được một số yếu tố của sử thi: không gian, thời gian, cốt
truyện, nhân vật, lời người kể chuyện và lời nhân vật.
- Hiểu được cách đánh dấu phần bị tỉnh lược trong văn bản, cách chú thích trích dẫn và ghi cước chú. 2. Về năng lực
- Học sinh thuyết trình (giới thiệu, đánh giá) về nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm truyện
- Học sinh phát triển: Tư duy phản biện, năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề,…. - Năng lực số:
+ 1.1.NC1b: HS áp dụng kĩ thuật tìm kiếm để thu thập thông tin cơ bản về sử thi
và các đặc trưng thể loại từ nguồn số phù hợp.
+ 1.3.NC1a: HS thao tác, sắp xếp dữ liệu về khái niệm, cốt truyện, nhân vật,
không gian, thời gian, lời kể sử thi trên phiếu học tập số để dễ lưu trữ, truy xuất.
+ 6.2.NC1c: HS sử dụng AI như công cụ gợi ý, biết kiểm chứng bằng SGK/tài
liệu GV cung cấp và tránh phụ thuộc vào câu trả lời của AI.
3. Về phẩm chất: Biết trân trọng các giá trị tinh thần to lớn được thể hiện
trong những sáng tác ngôn từ thời cổ đại truyền đến ngày nay.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC, HỌC LIỆU
1. Học liệu: Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập, học liệu trên
LMS/Google Classroom, phiếu học tập số, nguồn tư liệu trực tuyến đã được GV
định hướng; công cụ AI hỗ trợ học tập như ChatGPT/Gemini/Claude dùng dưới sự hướng dẫn của GV.
2. Thiết bị: Máy tính/máy chiếu, điện thoại hoặc máy tính bảng có kết nối
Internet; phần mềm trình chiếu, Canva/Google Docs/Padlet/Quizizz; tài khoản
học tập dùng đúng quy định bảo mật.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TỔ CHỨC THỰC HIỆN SẢN PHẨM
1. HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG – TẠO TÂM THẾ
a. Mục tiêu hoạt động: Tạo tâm thế thoải mái và gợi dẫn cho học sinh về nội dung bài học
b. Nội dung thực hiện:
 GV chuẩn bị câu hỏi dẫn dắt HS tìm hiểu về sử thi.
 Học sinh trả lời câu hỏi để tìm hiểu kiến thức về sử thi.
Bước 1. Giao nhiệm vụ học tập
Học sinh trình bày những hiểu biết của
Giáo viên nêu câu hỏi và yêu cầu mình về thể loại sử thi xoay quanh các
học sinh suy nghĩ, trả lời:
yếu tố như nhân vật, không gian, thời
- GV mở bảng K-W-L số trên gian, lời kể, cốt truyện, cảm hứng chủ
Padlet/Google Forms, yêu cầu HS đạo,…
ghi điều đã biết và điều muốn biết
về sử thi; nhắc HS không nhập
thông tin cá nhân không cần thiết.
- 1.3.NC1a: HS thao tác, sắp xếp
thông tin ban đầu về sử thi trên
bảng số để dễ lưu trữ, truy xuất.
- 4.2.NC1a: HS bảo vệ dữ liệu cá
nhân khi tham gia bảng tương tác trực tuyến.
1/ Em đã biết gì về thể loại sử
thi? Hãy kể tên một số văn bản
thuộc thể loại sử thi mà em đã đọc?
2/ Khi đọc một văn bản thuộc thể
loại sử thi em nghĩ mình cần quan
tâm đến những yếu tố nào? Vì sao?
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
Bước 3. Báo cáo, thảo luận
Học sinh chia sẻ câu trả lời của mình trước lớp.
Bước 4. Kết luận, nhận định
Giáo viên dẫn dắt vào bài học,
2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
a. Mục tiêu hoạt động:
Nhận biếtphân tích được một số yếu tố của sử thi: không gian, thời gian,


zalo Nhắn tin Zalo