GIÁO ÁN TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ - TC1 Ngày soạn:…/…/… Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 28: SỐ THẬP PHÂN I. MỤC TIÊU
1. Mức độ/ yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được phân số thập phân (dương, âm), cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân
- Nhận biết được số đối của một số thập phân
2. Kĩ năng và năng lực
a. Kĩ năng: kĩ năng tính toán, kĩ năng đọc hiểu, tổng hợp, tư duy toán học b. Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử
dụng công cụ, phương tiện học toán - Năng lực riêng:
+ Viết được phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại
+ Đọc được số thập phân
+ Tìm được số đối của một số thập phân đã cho
+ So sánh được hai số thập phân đã cho - Năng lực số:
• 1.1.TC1b: HS tìm kiếm, lựa chọn và khai thác học liệu số phục vụ học tập bài số thập phân.
• 1.3.TC1a: HS sử dụng công cụ số để nhập, chuyển đổi và kiểm tra dữ liệu toán học.
• 2.1.TC1a: HS tương tác, phản hồi và trao đổi các hoạt động học tập về số thập phân
trên môi trường số thông qua các công cụ trực tuyến.
• 3.1.TC1a: HS tạo lập và chia sẻ sản phẩm học tập số từ bài làm toán trên giấy.
3. Phẩm chất: Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi
dưỡng hứng thú học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Đối với giáo viên: Sưu tầm trên mạng các đoạn tin, văn bản có
xuất hiện số thập phân ám ở nhiều lĩnh vực khác nhau trong đời sống; máy tính cá
nhân kết nối ti vi hoặc máy chiếu (nếu có điều kiện);
2. Đối với học sinh: Ôn lại cách chia một số tự nhiên cho 10; 100; 1 000,... và cách
viết một phân số thập phân (dương) dưới dạng số thập phân đã học ở Tiểu học. Xem
lại khái niệm số đối của một phân số (Chương VI) và so sánh hai số nguyên (Chương III).
3. Lớp học có các thiết bị có thể truy cập internet: máy tính bảng, máy vi tính,....
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
d. Tổ chức thực hiện:
Gv trình bày vấn đề: GV cho hs đọc 2 đoạn trích, giới thiệu thêm các hình ảnh, thông
tin khác về số thập phân được sử dụng rộng rãi trong đời sống hàng ngày.
Tích hợp Năng lực số 1.1.TC1b: GV chia sẻ tình huống mở đầu trên màn hình
chiếu, HS khai thác học liệu số trên slide để nhận diện, trích xuất và ghi lại các số
thập phân, qua đó phát triển kỹ năng tìm kiếm và sàng lọc thông tin toán học.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Phân số thập phân và số thập phân a. Mục tiêu:
- Nắm được phân số thập phân và số thập phân âm, số đối của một số thập phân
- Nêu được mối quan hệ giữa phân số thập phân và số thập phân , cấu tạo số thập phân
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập HĐ1:
+ HĐ1:GV nhắc lại cách chia một số tự thập nhiên 17 = 1.7 10
cho 10; 100; 1 000; ... bằng những ví cụ thể 34
(không cần phát biểu quy tắc). = 0,34 100
+ HĐ2: GV yêu cầu HS tìm nhắc lại định nghĩa 25 = 0,25 100
số đối của một số và a số cách tìm số đối của một HĐ2:
phân số (trang 16, SGK Toán 6 tập hai) qua những Số đối của 1,7 là -1,7 ví dụ cụ thể
Số đối của 0,34 là -0,34
+ GV giới thiệu phân số thập phân và số thập phân Số đối của 0,25 là -0,25
âm, số đối của số thập phân Câu hỏi:
+ GV kết hợp giảng và tổ chức cho HS hoạt động, Các số thập phân suất hiện
bổ sung thêm ví dụ nhằm giúp HS nhận biết khái trong hình 7.1 a là 29,96 ; niệm. 14,26 ; 7,5 ; 3,4.
+ GV đưa ra 2 ví dụ để hs thấy rõ cách chuyển từ Các số thập phân suất hiện
dạng phân số thập phân sang dạng số thập phân và trong hình 7.1 b là -4,2 ; - ngược lại. 2,4 .
+ LT1: GV gọi hs lên bảng làm LT1:
+ Câu hỏi: Gv kiểm tra kĩ năng nhận biết số thập
phân, tìm số đối của một số thập phân 1 . −5 = -0,005 1000
Tích hợp năng lực số 1.3.TC1a: GV hướng dẫn −798 = -79,8 10
HS sử dụng máy tính cầm tay để nhập, chuyển đổi
và kiểm tra dữ liệu giữa phân số thập phân và số 2 . (-4,2) = −42 10
thập phân, qua đó rèn luyện kỹ năng quản lý và
kiểm chứng dữ liệu học tập. -2,4 = −24 10
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới
Hoạt động 2: So sánh hai phân số bằng nhau a. Mục tiêu:
- Trình bày cách so sánh hai số thập phân khác dấu và so snahs hai phân số thập phân
- Luyện tập sử dụng quy tắc so sánh
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập LT2:
+ GV yêu cầu hs nhắc lại cách so sánh hai số Thứ tự từ bé đến lớn là : -
nguyên khác dấu, cách so sánh hai số nguyên âm 8,9 ;-8,152 ;-8 ;0 ;0,12.
trước khi cho HS ghi cách so sánh hai số thập phân VD:
khác dấu và so sánh hai phân số thập phân
Vì -2,4>-4,2 nên thời điểm
+ GV nhấn mạnh, HS nắm vững cách so sánh hai 19 giờ ngày 24-1-2016 lơn số thập phân dương
hơn thời điểm 6 giờ ngày
+ Gv gọi 1 hs lên bảng làm luyện tập 2, cả lớp 25-1-2016 . nhận xét
+ HS làm vận dụng tại lớp. GV nhận xét và chữa
Giáo án NLS Toán 6 Kết nối tri thức Bài 28: Số thập phân
1
1 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Bộ giáo án Toán 6 Kết nối tri thức đã cập nhật đủ Cả năm.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ giáo án Toán 6 Kết nối tri thức (năng lực số) mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Toán lớp 6.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(1 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
