Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 9 Toán 10 Chân trời sáng tạo

123 62 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Toán Học
Dạng: Trắc nghiệm
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 12 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bài tập trắc nghiệm Toán 10 kì 2 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

    Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    239 120 lượt tải
    130.000 ₫
    130.000 ₫
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo cả năm mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Trắc nghiệm Toán 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(123 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Bài t p cu i ch ng ươ IX
Câu 1. Trong m t ph ng Oxy, cho ∆ABC A(–4; 1), B(2; 4), C(2; –2). T a
đ tr ng tâm I c a ∆ABC là:
A. I(1; 0);
B. I(0; 1);
C. I(–1; 0);
D. I(0; –1).
Câu 2. Cho
u 4;5
v 3;a
. Tìm a đ
u v
.
A.
12
a
5
;
B.
12
a
5
;
C.
5
a
12
;
D.
5
a
12
.
Câu 3. Trong m t ph ng Oxy, cho ba đi m A(–1; 1), B(1; 3), C(5; 2). T a đ
đi m D là đ nh th t c a hình bình hành ABCD ư là:
A. (3; –2);
B. (5; 0);
C. (3; 0);
D. (5; –2).
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Câu 4. Cho hai đi m A(6; –1) và B(x; 9) . Giá tr c a x đ kho ng cách gi a A
và B b ng
5 5
là:
A. x ;
B. x = 1;
C. x = 11;
D. x = 11 ho c x = 1.
Câu 5. Cho
a 1;2
,
. Góc gi a hai vect ơ
u 3a 2b
v a 5b
b ng
A. 45°;
B. 60°;
C. 90°;
D. 135°.
Câu 6. Trong m t ph ng Oxy, cho ABC có A(–3; 0), B(3; 0) C(2; 6). G i
H(a; b) là tr c tâm c a ∆ABC. Giá tr c a a + 6b b ng:
A. 3;
B. 6;
C. 7;
D. 5.
Câu 7. Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho ∆ABC A(3; 5), B(9; 7),
C(11; –1). G i M, N l n l t trung đi m c a AB AC. T a đ c a ượ
MN

là:
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
A. (2; –8);
B. (1; –4);
C. (10; 6);
D. (5; 3).
Câu 8. Cho ∆ABC A(2; –1), B(4; 5), C(–3; 2). Ph ng trình t ng quát c aươ
đ ng trung tuy n AM là:ườ ế
A. x + 3y – 7 = 0;
B. 3x + y – 7 = 0;
C. 3x + y – 5 = 0;
D. x + 3y – 5 = 0.
Câu 9. Giao đi m M c a hai đ ng th ng ườ (d):
x 1 2t
y 3 5t
(d’): 3x 2y
1 = 0 là:
A.
1
M 0;
2
;
B.
1
M 0;
2
;
C.
1
M ;0
2
;
D.
11
M 2;
2
.
Câu 10. C p đ ng th ng nào sau đây vuông góc v i nhau? ườ
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
A.
1
x t
d :
y 1 2t
và d
2
: 2x + y – 1 = 0;
B. d
1
: x – 2 = 0 và
2
x t
d :
y 0
;
C. d
1
: 2x – y + 3 = 0 và d
2
: x – 2y + 1 = 0;
D. d
1
: 2x – y + 3 = 0 và d
2
: 4x – 2y + 1 = 0.
Câu 11. Cho đ ng th ng (d): x – 2y + 5 = 0. M nh đ nào sau đây ườ đúng?
A. (d) có h s góc
1
k
2
;
B. (d) c t (d’): x – 2y = 0;
C. (d) đi qua A(1; –2);
D. (d) có ph ng trình tham s : ươ
x t
y 2t
.
Câu 12. Cho ∆ABC C(–1; 2), đ ng cao BH: x y + 2 = 0, đ ng phânườ ườ
giác trong AN: 2x – y + 5 = 0. T a đ đi m A là:
A.
4 7
A ;
3 3
;
B.
4 7
A ;
3 3
;
C.
4 7
A ;
3 3
;
D.
4 7
A ;
3 3
.
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Câu 13. Trong m t ph ng Oxy, cho
a 1;2
b 1;3
. Tìm t a đ
c
sao
cho
2c a 3b 0
.
A.
7
c 2;
2
;
B.
7
c 2;
2
;
C.
7
c 2;
2
;
D.
9
c 1;
2
.
Câu 14. Trong m t ph ng Oxy, cho hai đi m A(2; 4) B(–2; 10). Giá tr k đ
đi m D(k; k + 1) thu c đ ng th ng AB là: ườ
A. k = 2;
B. k =
7
5
;
C. k = 3;
D. k =
12
5
.
Câu 15. Trong m t ph ng Oxy, cho đ ng th ng d: x + 2y – 3 = 0 và hai đi m ườ
A(–1; 2). B(2; 1). Đi m C thu c đ ng th ng d sao cho di n tích ∆ABC b ng ườ
2. T a đ đi m C là:
A. C(–9; 6);
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Bài tập cu i ố chư ng ơ IX Câu 1. Trong m t ặ ph ng
ẳ Oxy, cho ∆ABC có A(–4; 1), B(2; 4), C(2; –2). T a ọ đ t ộ r ng t ọ âm I c a ủ ∆ABC là: A. I(1; 0); B. I(0; 1); C. I(–1; 0); D. I(0; –1).     Câu 2. Cho u   4;5 và v   3;a  . Tìm a đ ể u  v . 12 a  A. 5 ; 12 a  B. 5 ; 5 a  C. 12 ; 5 a  D. 12 . Câu 3. Trong m t ặ ph ng ẳ Oxy, cho ba đi m
ể A(–1; 1), B(1; 3), C(5; 2). T a ọ độ đi m ể D là đỉnh th t ứ c ư a hì ủ nh bình hành ABCD là: A. (3; –2); B. (5; 0); C. (3; 0); D. (5; –2). M i
ọ thắc mắc vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t (c ế ó l i ờ gi i ả ) Câu 4. Cho hai đi m
ể A(6; –1) và B(x; 9). Giá trị c a ủ x đ ể kho ng ả cách gi a ữ A và B b ng ằ 5 5 là: A. x ∈ ∅; B. x = 1; C. x = 11; D. x = 11 ho c ặ x = 1.         Câu 5. Cho a   1;2 , b    2;3 . Góc gi a ữ hai vectơ u 3  a  2b và v a   5b b ng ằ A. 45°; B. 60°; C. 90°; D. 135°. Câu 6. Trong m t ặ ph ng
ẳ Oxy, cho ∆ABC có A(–3; 0), B(3; 0) và C(2; 6). G i ọ H(a; b) là tr c ự tâm c a ∆ ủ ABC. Giá tr c ị a ủ a + 6b b ng: ằ A. 3; B. 6; C. 7; D. 5. Câu 7. Trong m t ặ ph ng ẳ v i ớ hệ t a
ọ độ Oxy, cho ∆ABC có A(3; 5), B(9; 7),
 C(11; –1). G i ọ M, N l n ầ lư t ợ là trung đi m ể c a ủ AB và AC. T a ọ đ ộ c a ủ MN là: M i ọ thắc m c
ắ vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) A. (2; –8); B. (1; –4); C. (10; 6); D. (5; 3).
Câu 8. Cho ∆ABC có A(2; –1), B(4; 5), C(–3; 2). Phư ng ơ trình t ng ổ quát c a ủ đư ng t ờ rung tuy n ế AM là: A. x + 3y – 7 = 0; B. 3x + y – 7 = 0; C. 3x + y – 5 = 0; D. x + 3y – 5 = 0. x 1   2t  Câu 9. Giao đi m ể M c a ủ hai đư ng ờ th ng ẳ (d): y  3  5t  và (d’): 3x – 2y – 1 = 0 là:  1 M 0;    A.  2  ;  1 M 0;     B.  2  ;  1 M ;0    C.  2  ;  11 M 2;     D.  2  . Câu 10. C p ặ đư ng t ờ h ng
ẳ nào sau đây vuông góc v i ớ nhau? M i
ọ thắc mắc vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t (c ế ó l i ờ gi i ả ) x t  d : 1  A. y  1 2t  và d2: 2x + y – 1 = 0; x t  d : 2  B. d y 0   1: x – 2 = 0 và ;
C. d1: 2x – y + 3 = 0 và d2: x – 2y + 1 = 0;
D. d1: 2x – y + 3 = 0 và d2: 4x – 2y + 1 = 0. Câu 11. Cho đư ng t ờ h ng
ẳ (d): x – 2y + 5 = 0. M nh ệ đ nào s ề au đây đúng? 1 k  A. (d) có h s ệ ố góc 2 ; B. (d) c t ắ (d’): x – 2y = 0; C. (d) đi qua A(1; –2); x t   D. (d) có phư ng t ơ rình tham s : ố y  2t  .
Câu 12. Cho ∆ABC có C(–1; 2), đư ng
ờ cao BH: x – y + 2 = 0, đư ng ờ phân
giác trong AN: 2x – y + 5 = 0. T a ọ đ đi ộ m ể A là:   4 7 A ;    A.  3 3  ;   4  7 A ;    B.  3 3  ;  4  7 A ;    C.  3 3  ;  4 7 A ;    D.  3 3  . M i ọ thắc m c
ắ vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo