Trắc nghiệm Toán 10 KNTT Chương 5 (có đúng sai, trả lời ngắn)

15 8 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Dạng: Trắc nghiệm
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ Trắc nghiệm Toán 10 Chương 5 (có đúng sai, trả lời ngắn) Kết nối tri thức nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(15 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Bài 12. Số gần đúng và sai số
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1.
Số quy tròn của số 456 572 với độ chính xác d  1000 là A. 456 000. B. 457 000. C. 450 000. D. 460 000. Câu 2.
Xấp xỉ số  bởi số 355 . Hãy đánh giá sai số tuyệt đối biết: 3,14159265    3,14159266. 113     A. 7   2,810 . B. 7   2810 . C. 7   110 . D. 6   2,810 . a a a a Câu 3.
Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số
tương đối không vượt quá 1,5‰ . Tính độ dài gần đúng của cầu. A. 500,1 m. B. 499,9 m. C. 500 m. D. 501 m. Câu 4.
Cho giá trị gần đúng của 3 là 0, 429 . Sai số tuyệt đối của số 0, 429 là: 7 A. 0, 0001 . B. 0, 0002 . C. 0, 0004 . D. 0, 0005 . Câu 5.
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8  2,828427125 . Giá trị
gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là: A. 2,80. B. 2,81. C. 2,82. D. 2,83. Câu 6.
Độ dài của một cây cầu người ta đo được là 996m  0,5m . Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu? A. 0, 05% . B. 0, 5% . C. 0, 25% . D. 0, 025% . Câu 7.
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a  17658  16 . A. 18000. B. 17800. C. 17600. D. 17700. Câu 8.
Quy tròn số 2, 654 đến hàng phần chục, được số 2, 7 . Sai số tuyệt đối là: A. 0, 05 . B. 0, 04 . C. 0, 046 . D. 0,1 . Câu 9.
Tìm số gần đúng của a  2851275 với độ chính xác d  300 . A. 2 851 000. B. 2 850 000. C. 2 851 000. D. 2 851 300.
Câu 10. Số quy tròn của số 219,46 đến hàng phần mười là A. 210. B. 219,4. C. 219,5. D. 220.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai Câu 1.
Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là
5 kg . Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5  0, 2 kg . Gọi a là khối lượng thực của
một bao gạo do dây chuyền A đóng gói.
a) Số đúng là: a  0, 2 .
b) Số gần đúng là: a  5, 2 .
c) Độ chính xác là: d  0, 2 .
d) Giá trị của a nằm trong đoạn 4,8;5, 2. 1 Câu 2. Quy tròn số a
 0,33333... đến hàng phần trăm. 3
a) Số gần đúng là a  0, 33 .
b) Độ chính xác d  0,1 .
c) Sai số tuyệt đối là   0, 005. a
d) Sai số tương đối là   0,1% . a Câu 3.
Đường kính của một đồng hồ cát là 8,52 m . Cho giá trị gần đúng của   3,141592654 .
a) Giá trị gần đúng của  chính xác đến hàng phần nghìn là 3,142 .
b) Chu vi đồng hồ cát là 26,8 m .
c) Bán kính của đồng hồ cát chính xác đến hàng phần mười là 4, 3 .
d) Dùng giá trị gần đúng của   3,141592654 chính xác đến hàng phần trăm để tính chu
vi của đồng hồ. Kết quả chính xác đến hàng phần chục là 26,8 m . Câu 4.
Có 3 học sinh An, Ba, Na lần lượt đo chiều cao của mình. Bạn An đo được là
168cm  0, 5cm . Bạn Ba đo được là 181cm  2 cm . Bạn Na đo được là 148cm 1cm . 0, 5
a) Phép đo của bạn An có sai số tương đối là . 168 2
b) Phép đo của bạn Ba có sai số tương đối là . 181
c) Phép đo của bạn Na có sai số tương đối tính chính xác đến hàng phần chục ngàn là 0, 0068 .
d) Trong ba phép đo trên, bạn An có phép đo chính xác nhất.


zalo Nhắn tin Zalo