5 đề thi Toán 10 Cuối kì 2 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới

135 68 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Toán Học
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Dạng: Đề thi
File:
Loại: Bộ tài liệu bao gồm: 5 TL lẻ ( Xem chi tiết » )


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 0842834585


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 5 đề thi Toán 10 Cuối học kì 2 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới 2025 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán lớp 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%

Đánh giá

4.6 / 5(135 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:



MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 KHỐI 10 NĂM HỌC 202…-202…
SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - Thời gian làm bài: 90 phút
(Biên soạn theo cấu trúc đề minh họa mới của BGD năm 2025) PHẦN CÂU NỘI DUNG MỨC ĐỘ 1
Dấu của tham thức bậc hai: nhận diện, xác định dấu của tam thức bậc hai,… 1 2
Giải bất phương trình bậc hai 1 3
Phương trình quy về phương trình bậc hai: nhận biết, giải các phương trình,… 1 4
Các yếu tố liên quan đến phương trình đường thẳng 1
I. CÂU TRẮC NGHIỆM 5
Các yếu tố liên quan đến phương trình đường tròn 1
NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN 6 Ba đường conic 1 (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 7 Quy tắc đếm 1 điểm 8
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 1 9 Nhị thức Newton 1 10
Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác xuất: phép thử, không gian mẫu, biến cố,… 1 11
Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác xuất: số phần tử của không gian mẫu, tính xác suất,… 2 12
Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển: tính xác suất của biến cố,… 2 1
Bài toán liên quan đến hàm số và tam thức bậc hai 2
II. CÂU TRẮC NGHIỆM 2
Bài toán liên quan đến hệ tọa độ Oxy : đường thẳng, đường tròn, ba đường conic 2 ĐÚNG SAI
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm 3
Đại số tổ hợp: quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Newton 3 4
Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 3
III. CÂU TRẮC NGHIỆM 1
Giải phương trình quy về phương trình bậc hai, giải bất phương trình bậc hai 3 TRẢ LỜI NGẮN
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 2
Dấu của tam thức bậc hai 3 0,5 điểm. 3
Bài toán liên quan đến hệ tọa độ trong mặt phẳng Oxy 3

4
Đại số tổ hợp: quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Newton 3 5
Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác xuất: số phần tử của không gian mẫu, tính xác suất,… 4 6
Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển: tính xác suất của biến cố,… 4 LƯU Ý:
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm) Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm -
Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm -
Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm -
Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm -
Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm


BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 202…
ĐỀ BỘ GIÁO DỤC 2025 – 202… ĐỀ SỐ: 01
Môn: TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
(Đề thi gồm: 03 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh:
…………………………………………………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. 2 x −10x + 2 . B. 2
x −10x − 2 . C. 2 x − 2x +10 . D. 2 −x +10x + 2. Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình 2 25 − x  0 là:  1   1  A. S = ( 5 − ;5). B. S = ; − −  ; +     .  5   5  C. S =  5 − ;  5 . D. S = (− ;  5 − )(5;+). Câu 3:
Tổng các nghiệm của phương trình 2
x − 5x + 4 − 2x − 3 = 0 bằng

7 7 − 21 7 + 21 A. 7 . B. . C. x = . D. x = . 2 2 2 x = 3+ t Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  : 
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng  ? y = 2 − + 2t A. − − 1 u = ( 2 ) ;1 . B. u = 2 (2 ) ;1 . C. 3 u = (3; 2) . D. u = 4 (1;2). Câu 5:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2
x + y − (m + ) 2 2
1 x + 2my + m + 4 = 0 là phương trình đường tròn. A. 3 −  m 1. B. m  3
− hoặc m 1.
C. 1  m  3.
D. m  1 hoặc m  3 . Câu 6:
Cho hypebol ( H ) có phương trình là 2 2
16x − 4 y = 144 . Tìm tọa độ các tiêu điểm F F của hypebol đó. 1 2 A. F 3 − ;0 , F 3;0 . B. F 3 − 5;0 , F 3 5;0 . 1 ( ) 2( ) 1 ( ) 2 ( ) C. F 9 − ;0 , F 9;0 . D. F 4 − 5;0 , F 45;0 . 1 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 2 ( ) Câu 7:
Lớp 10A3 có 24 bạn nữ và 20 bạn nam. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 1 bạn làm trực nhật. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn? A. 24 . B. 20 . C. 44 . D. 480 . Câu 8:
Lớp 10A có 37 học sinh. Cô giáo cần chọn ra 3 bạn để bầu vào chức lớp trưởng, lớp phó và bí thư. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn? A. 7770 . B. 46620 . C. 6 . D. 5234 . 4  2  Câu 9:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của x +   .  x A. 24 . B. 32 C. 64 D. 16
Câu 10: Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn không có học sinh nữ là 5 7 7 1 A. B. . C. . D. . 12 24 44 22


zalo Nhắn tin Zalo