BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG – TOÁN 10 – CTST
Chương 10. Xác suất A. Trắc nghiệm
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xét biến cố E : “Tổng số chấm trên hai con xúc xắc nhỏ
hơn 4”. Số kết quả thuận lợi cho biến cố E bằng
A. nE 2 .
B. nE 4 .
C. nE 3.
D. nE 1.
Câu 2. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi thực hiện phép thử thì gọi là
A. Không gian mẫu của phép thử. B. Phép thử. C. Biến cố. D. Xác suất.
Câu 3. Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần. Xét biến cố M : “Hai lần xuất hiện như nhau”. Kí
hiệu S, N tương ứng là đồng xu ra mặt sấp và đồng xu ra mặt ngửa. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. M SS; NN.
B. M SN; NS .
C. M NN.
D. M SS.
Câu 4. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc hai lần. Xét biến cố A : “Lần thứ hai xuất hiện mặt ba chấm” thì biến cố A là A. A
3; 1;3;2;3;4;3;5;3;6. B. A
3; 1;3;2;3;3;3;4;3;5;3;6. C. A
1;3;2;3;3;3;4;3;5;3;6;3. D. A 3;3.
Câu 5. Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. P A 0 A .
B. P A 1 P A .
C. P A là số lớn hơn 0.
D. P A là số nhỏ hơn 1.
Câu 6. Gieo một đồng xu cân đối (gồm mặt S và N) liên tiếp 2 lần. Môt tả không gian mẫu .
A. SN;SS; NN .
B. SN; NS .
C. SN; NS;SS; NN.
D. S; N .
Câu 7. Gieo một đồng xu cân đối liên tiếp bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 1 . 16 16 16 16
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi xanh. A. 7 . B. 3 . C. 3 . D. 2 . 10 10 25 5
Câu 9. Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học
sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là A. 1 . B. 209 . C. 1 . D. 13 . 210 210 14 14
Câu 10. Xét phép thử “Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất”. Biến cố nào dưới đây là biến cố không thể?
A. “Mặt xuất hiện có số chấm không vượt quá 6”.
B. “Mặt xuất hiện có 7 chấm”.
C. “Mặt xuất hiện có 6 chấm”.
D. “Mặt xuất hiện có 1 chấm”.
Câu 11. Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con xúc xắc bằng 7 là A. 1 . B. 6 . C. 5 . D. 1 . 6 7 6 7
Câu 12. Tung một đồng xu ba lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Mặt sấp xuất hiện đúng một lần” bằng A. 1 . B. 3 . C. 1 . D. 3 . 2 4 8 8
Câu 13. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là: A. 15 . B. 45 . C. 46 . D. 14 . 22 91 91 45
Câu 14. Gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần. Biến cố A : “Ít nhất 2 lần xuất hiện mặt sấp”.
A. A SSN; NSS;SNS;SSS.
B. A SSN;SNS;SSS.
C. A SSN; NSS;SNS .
D. A SSN; NNS;SNS;SSS.
Câu 15. Bạn Bình gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố B : “Bạn Bình
gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3”.
A. P B 1 .
B. PB 2 .
C. PB 1 .
D. PB 1 . 6 3 3 2
Câu 16. Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Khi đó số phần tử của không gian mẫu là A. 36. B. 6 . C. 12. D. 720 .
Câu 17. Gieo ngẫu nhiên ba đồng xu cân đối và đồng chất. Khi đó xác suất để không đồng xu nào xuất hiện mặt sấp là A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 7 . 8 2 4 8
Câu 18. Cho tập hợp A 1;2;4;5;8;
9 . Lấy ngẫu nhiên một số từ tập A . Xác suất để lấy được một số chẵn là A. 1 . B. 1 . C. 2 . D. 1 . 3 2 5 6
Câu 19. Trong một chiếc hộp có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh. An lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi.
Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra đều là màu đỏ. A. 2 . B. 5 . C. 5 . D. 31 . 33 6 11 33
Câu 20. Gieo một con xúc xắc và quan sát số chấm xuất hiện trên con xúc xắc. Gọi M là biến cố “Số
chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số nguyên tố”. Biến cố M là tập con nào của không gian mẫu.
A. M 4; 6 .
B. M 2;3; 5 .
C. M 1;4; 6 .
D. M 2;4; 6 .
Câu 21. Cho một phép thử có không gian mẫu và A là biến cố của phép thử đó. Mệnh đề nào sau đây là sai? n
A. P A n A .
B. P A 1 P A .
C. 0 P A 1.
D. P A . n n A
Câu 22. Lấy ra 1 số tự nhiên bất kỳ trong đoạn 2025;2035. Xác suất để lấy được số tự nhiên lẻ bằng A. 1 . B. 5 . C. 6 . D. 3 . 2 11 11 5
Câu 23. Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu
nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Gọi A là biến cố “3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ”. Khi đó biến cố
đối của biến cố A là
A. A là biến cố “3 quả cầu lấy được có ít nhất 2 quả màu đỏ”.
B. A là biến cố “3 quả cầu lấy được có 3 quả màu đỏ”.
C. A là biến cố “3 quả cầu lấy được đúng một quả màu đỏ”.
D. A là biến cố “3 quả cầu lấy được không có quả màu đỏ”.
Câu 24. Một hộp chứa 30 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Người ta lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó.
Tính xác suất để thẻ lấy được mang số lẻ và không chia hết cho 3. A. 2 . B. 1 . C. 3 . D. 4 . 5 3 10 15
Câu 25. Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để
chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng A. 3 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 10 5 2 6
Câu 26. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 3 6 4 2
Câu 27. Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác
suất để hai học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ. A. 1 . B. 1 . C. 35 . D. 3 . 3 6 66 55
Câu 28. Cho tập A 1;2;3;4;5;6;7 , chọn ngẫu nhiên một số từ tập A . Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3. A. 2 . B. 3 . C. 2 . D. 5 . 3 7 7 7
Câu 29. Một hộp chứa 2 loại bi xanh và đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 1 viên bi. Biết xác suất lấy được bi đỏ
là 0,3. Xác suất lấy được bi xanh là A. 0,3. B. 0,5. C. 0,7 . D. 0,09 .
Câu 30. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Tìm xác suất để trong ba lần gieo có ít
nhất một lần xuất hiện mặt sấp. A. 3 . B. 5 . C. 1 . D. 7 . 8 8 8 8
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong hộp có chứa 6 bi xanh, 4 bi đỏ, 2 bi vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu
nhiên từ trong hộp 5 viên bi.
a) Số phần tử của không gian mẫu bằng 5 C . 12 5
b) Xác suất của biến cố “5 viên bi lấy ra cùng màu” bằng C6 . 5 C12
c) Xác suất của biến cố “5 viên bi lấy ra không có bi vàng” bằng 15 . 22
d) Xác suất của biến cố “5 viên bi lấy ra có ít nhất một bi vàng” bằng 15 . 22
Câu 2. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 5 thẻ. Khi đó:
a) Xác suất “Các thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng 5 . 42
b) Xác suất “Không thẻ nào trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng 1 . 21
c) Xác suất “Có đúng 1 trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng 6 . 11
d) Xác suất “Có ít nhất một trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng 20 . 21
Câu 3. Trên giá sách có 10 quyển tiểu thuyết, 8 quyển truyện ngắn và 2 quyển hồi kí. Một bạn chọn ra 3 quyển để đọc.
a) Xác suất của biến cố “Ba quyển được chọn đều là tiểu thuyết” bằng 3 . 20
Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo chương 10
11
6 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo theo chương mới nhất gồm bộ câu hỏi & bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 10 theo từng Chương/ Chủ đề với bài tập đa dạng đầy đủ các mức độ, các dạng thức có lời giải.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(11 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
