Ma trận đề thi cuối học kì I – Toán lớp 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống
Mạch Năng lực, phẩm Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến chất câu, TN TL TN TL TN TL TN TL thức số điểm
Số và - Viết, so sánh các Số 2 2 0 phép số trong phạm vi câu tính 100. Số 1 1 0 điểm - Cộng, trừ không Số 1 2 2 1 1 5
nhớ và có nhớ trong câu phạm vi 100. Số 0,5 2 2 2 0,5 6 điểm Đại - Ngày, giờ và đơn Số 1 1 1 2 1
lượng vị đo độ dài, khối câu
và đo lượng. Số 0,5 1 0,5 1 1 các điểm đại lượng Hình - Điểm, đoạn Số học thẳng, đường câu thẳng, đường cong, Số ba điểm thẳng điểm hàng
- Đường gấp khúc, Số 1 1 hình tứ giác câu
Số 0,5 0,5 điểm Tổng Số 4 2 1 3 1 1 6 6 câu Số 2 2 0,5 3 0,5 2 3 7 điểm
PHÒNG GD - ĐT …................ ĐỀ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................
LỚP 2 - NĂM HỌC .............. MÔN: TOÁN Lớp: 2 ...
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………….. Đề số 1
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 9 chục 7 đơn vị là: (0,5 điểm) A. 95 B. 79 C. 90 D. 97
Câu 2. Số lớn nhất trong dãy số 46, 75, 52, 68 là: (0,5 điểm) A. 46 B. 52 C. 75 D. 68
Câu 3. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (0,5 điểm) A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 7 hình
Câu 4. Ngày 26 tháng 10 là thứ Tư. Sinh nhật Nam vào ngày 30 tháng 10. Hỏi sinh nhật
Nam vào ngày thứ mấy? (0,5 điểm) A. Thứ Sáu B. Thứ Bảy C. Chủ nhật D. Thứ Hai
Câu 5. Bác Hà mang 75 quả trứng ra chợ bán trong đó có 18 quả trứng vịt, còn lại là trứng
gà. Hỏi số quả trứng gà bác Hà mang ra chợ là bao nhiêu quả? (0,5 điểm) A. 93 quả B. 57 quả C. 67 quả D. 66 quả
Câu 6. Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là hiệu của: (0,5 điểm) A. 12 và 5 B. 14 và 6 C. 11 và 5 D. 16 và 7
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Tìm cá cho mèo bằng cách nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm)
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 54 + 17 39 + 55
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………. 81 – 23 94 – 36
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
……………………………….
Bài 3. Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối: (1 điểm)
Ma trận đề thi cuối học kì I – Toán lớp 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống
Mạch Năng lực, phẩm Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến chất câu, TN TL TN TL TN TL TN TL thức số điểm
Số và - Viết, so sánh các Số 2 2 0 phép số trong phạm vi câu tính 100. Số 1 1 0 điểm - Cộng, trừ không Số 1 2 2 1 1 5
nhớ và có nhớ trong câu phạm vi 100. Số 0,5 2 2 2 0,5 6 điểm Đại - Ngày, giờ và đơn Số 1 1 1 2 1
lượng vị đo độ dài, khối câu
và đo lượng. Số 0,5 1 0,5 1 1 các điểm đại lượng Hình - Điểm, đoạn Số học thẳng, đường câu thẳng, đường cong, Số ba điểm thẳng điểm hàng
- Đường gấp khúc, Số 1 1 hình tứ giác câu
Số 0,5 0,5 điểm Tổng Số 4 2 1 3 1 1 6 6 câu Số 2 2 0,5 3 0,5 2 3 7 điểm
PHÒNG GD - ĐT …................ ĐỀ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................
LỚP 2 - NĂM HỌC .............. MÔN: TOÁN Lớp: 2 ...
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………….. Đề số 1
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 9 chục 7 đơn vị là: (0,5 điểm) A. 95 B. 79 C. 90 D. 97
Câu 2. Số lớn nhất trong dãy số 46, 75, 52, 68 là: (0,5 điểm) A. 46 B. 52 C. 75 D. 68
Câu 3. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? (0,5 điểm) A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 7 hình
Câu 4. Ngày 26 tháng 10 là thứ Tư. Sinh nhật Nam vào ngày 30 tháng 10. Hỏi sinh nhật
Nam vào ngày thứ mấy? (0,5 điểm) A. Thứ Sáu B. Thứ Bảy C. Chủ nhật D. Thứ Hai
Câu 5. Bác Hà mang 75 quả trứng ra chợ bán trong đó có 18 quả trứng vịt, còn lại là trứng
gà. Hỏi số quả trứng gà bác Hà mang ra chợ là bao nhiêu quả? (0,5 điểm) A. 93 quả B. 57 quả C. 67 quả D. 66 quả
Câu 6. Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là hiệu của: (0,5 điểm) A. 12 và 5 B. 14 và 6 C. 11 và 5 D. 16 và 7
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Tìm cá cho mèo bằng cách nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm)
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 54 + 17 39 + 55
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………. 81 – 23 94 – 36
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
……………………………….
Bài 3. Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối: (1 điểm)
