TRƯỜNG THPT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 11 Năm học: ….
(Thời gian: 45 phút)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn
A. Nhật Bản.
B. Trung Quốc. C. Hoa Kỳ. D. Liên Bang Nga.
Câu 2. Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là A. 25. B. 26. C. 27. D. 28.
Câu 3. Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây? A. 1957. B. 1967. C. 1981. D. 1993.
Câu 4. Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước A. Sen-gen. B. Pa-ri. C. Ma-xtrích. D. Li-xbon.
Câu 5. Vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa nào sau đây đối với văn hóa, xã hội?
A. Giao lưu đa dạng văn hóa, giàu bản sắc dân tộc.
B. Du nhập các trào lưu mới, dân tộc phân bố đều.
C. Giao thoa các nền văn hóa, đa dạng kinh tế biển.
D. Tiếp nhận các luồng di cư, địa chính trị ổn định.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
B. Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
C. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
D. Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Câu 7. Sản phẩm của những ngành công nghiệp nào sau đây ở các nước Đông Nam Á được xuất khẩu nhiều?
A. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.
B. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu.
C. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.
D. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm.
Câu 8. Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
A. vùng vịnh Péc-xích.
B. ven Địa Trung Hải.
C. hai bên bờ Biển Đỏ.
D. tại các hoang mạc.
Câu 9. Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là
A. sữa bò, dê.
B. thịt cừu, dê.
C. thịt gia cầm. D. lông cừu, dê.
Câu 10. Loại hình giao thông phát triển nhất ở khu vực Tây Nam Á là
A. đường sắt.
B. đường ô tô.
C. đường hàng không. D. đường thủy.
Câu 11. Tây Nam Á là khu vực có
A. tốc độ tăng dân số nhanh.
B. gia tăng tự nhiên rất cao.
C. rất ít lao động nước ngoài.
D. quy mô dân số già rất lớn.
Câu 12 Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là
A. chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.
B. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
C. tập trung xuất khẩu các khoáng sản.
D. đầu tư phát triển các công nghệ cao.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA KHU VỰC ĐÔNG
NAM Á GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2015 2017 2018 2020 Xuất khẩu 1 506,0 1 682,5 1 632,9 1 676,3 Nhập khẩu 1 381,5 1 540,0 1 696,4 1 526,6
(Nguồn: Niên giám thống kê - https://www.gso.gov.vn/)
a) . Nhập khẩu tăng nhanh và nhiều hơn xuất khẩu.
b) Giá trị xuất - nhập khẩu giảm mạnh và liên tục.
c) Xuất siêu lớn nhất năm 2020 và 2015 nhỏ nhất.
d) Năm 2017 nhập siêu và các năm khác xuất siêu.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Sản xuất nông nghiệp ở khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn, khu vực này chủ yếu
phát triển công nghiệp và dịch vụ. Trong đó, ngành công nghiệp khai thác, chế biến dầu khí được
coi là ngành kinh tế then chốt và có đóng góp lớn trong GDP ở nhiều quốc gia thuộc khu vực do
nguồn tài nguyên dầu khí rất phong phú. Bên cạnh đó, ngành du lịch gần đây cũng phát triển rất nhanh.
a) Tây Nam Á là khu vực có trữ lượng dầu khí lớn nhất trên thế giới.
b) Tất cả các quốc gia trong khu vực đều phụ thuộc vào công nghiệp dầu khí.
c) Sản xuất nông nghiệp kém phát triển do khí hậu khô nóng và địa hình nhiều hoang mạc.
d) Ngành du lịch phát triển nhanh do đầu tư cơ sở hạ tầng và chính sách thu hút khách du lịch.
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Cho bảng số liệu sau, trả lời câu hỏi từ 1 - 3:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ
DỊCH VỤ CỦA EU, GIAO ĐOẠN 2010 - 2021 Năm 2010 2015 2021
Tổng giá trị xuất nhập khẩu 11498 12015 16 687,2
Cán cân xuất nhập khẩu 232 749 654
Câu 1. Tính giá trị xuất khẩu của EU năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Câu 2. Tính giá trị nhập khẩu của EU năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Câu 3. Năm 2021, tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU tăng gấp bao nhiêu
lần so với năm 2010. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)
Câu 4. Theo WB, dân số năm 2021 của Liên minh châu Âu là 447,7 triệu người và thế giới là
7,79 tỉ người. Tính tỉ lệ dân số của Liên minh châu Âu trong tổng dân số thế giới năm 2021 (làm
tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).
Câu 5. Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á NĂM 2023 (Đơn vị: tỉ USD) Ngành Giá trị
Nông – lâm – thủy sản 16,2
Công nghiệp – xây dựng 585,0 Dịch vụ 874,3
Thuế trừ trợ cấp sản phẩm 137,0
(Nguồn: Ngân hàng thế giới, WB)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu kinh tế của khu vực Tây
Nam Á năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).
Câu 6. Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH, TỬ CỦA BRU-NÂY NĂM 2019 (Đơn vị: ‰) Quốc gia Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Bru-nây 15,0 4,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 7. Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân
số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).
Câu 8. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000-2021 Năm 2000 2005 2015 2021
Diện tích (nghìn ha) 7654,0 7329,0 7400,5 7238,9
Sản lượng (nghìn tấn) 32530,0 35833,0 43707,0 43852,6
(Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha?
(làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)
Phần 4. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Trình bày sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ở Đông Nam Á.
Câu 2. (1 điểm). Trình bày biểu hiện hợp tác, liên kết các thành viên EU trong thiết lập một EU tự do, an ninh.
Câu 3. (1 điểm). Cho bảng số liệu
CƠ CẤU KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC KHU VỰC TÂY NAM Á NĂM 2020 (%) Nước Nông nghiệp, lâm Công nghiệp, Dịch vụ
Thuế sản phẩm trừ nghiệp, thủy sản xây dựng
trợ cấp sản phẩm A-rập Xê-út 2,6 41,4 55,2 0,8 Ác-mê-ni-a 11,2 27,1 50,8 10,9
Nhận xét chuyển dịch cơ cấu kinh tế của một số nước khu vực Tây Nam Á năm 2020 (%)
Bộ 6 đề thi cuối kì 1 Địa lí 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án
3.1 K
1.6 K lượt tải
90.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1053587071
- NGUYEN VAN DOAN - Ngân hàng Vietcombank (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 6 đề cuối kì 1 gồm 3 đề cấu trúc mới, 3 đề đầy đủ ma trận và lời giải chi tiết môn Địa lí 11 Kết nối tri thức mới nhất năm 2024 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Địa lí lớp 11.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(3142 )5
4
3
2
1

Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)