Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 8 (dùng chung cả 3 sách)

20 10 lượt tải
Lớp: Lớp 8
Môn: Địa Lý
Bộ sách: Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều
Dạng: Đề cương
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 13 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Địa lí 8 (dùng chung cả 3 sách) mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Địa lí 8.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(20 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 8
PHẦN A. GIỚI HẠN ÔN TẬP
- Thổ nhưỡng Việt Nam
- Đặc điểm sinh vật và vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học
PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1: Quá trình tích lũy ôxít sắt, ôxít nhôm được tăng cường sẽ hình thành loại đá nào sau đây? A. Badan. B. Đá vôi. C. Granit. D. Đá ong.
Câu 2. Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là
A. sạt lở ở miền núi.
B. bồi tụ ở đồng bằng.
C. xói lở ở trung du.
D. mài mòn ở ven biển.
Câu 3: Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta? A. Đất feralit. B. Đất mặn, phèn. C. Đất phù sa.
D. Đất mùn núi cao.
Câu 4. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
A. Vùng đồng bằng. B. Vùng trung du. C. Vùng núi cao. D. Vùng ven biển.
Câu 5. Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây nào dưới đây? A. Lâm nghiệp. B. Cây ăn quả. C. Công nghiệp. D. Lương thực.
Câu 6. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở A. vùng đồi núi. B. các cao nguyên. C. vùng núi cao. D. các đồng bằng.
Câu 7. Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải miền Trung
C. Đồng bằng Thanh Hóa.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8. Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây?
A. Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí. B. Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm.
C. Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn. D. Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng.
Câu 9: Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc
A. đánh bắt thủy sản.
B. nuôi trồng thủy sản.
C. trồng cây lâu năm.
D. trồng cây lúa nước.
Câu 10. Đặc điểm chung của đất phù sa là
A. tầng đất dày, phì nhiêu.
B. tầng đất mỏng, bị chua.
C. nghèo chất dinh dưỡng.
D. phì nhiêu, nhiều cát.
Câu 11: Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.
B. Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.
C. Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển.
D. Bổ sung các chất hữu cơ cho đất.
Câu 12. Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam là
A. tương đối nhiều loài.
B. khá nghèo nàn về loài.
C. nhiều loài, ít về gen.
D. phong phú và đa dạng.
Câu 13. Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?
A. Hệ sinh thái nông nghiệp.
B. Hệ sinh thái tự nhiên.
C. Hệ sinh thái công nghiệp.
D. Hệ sinh thái nguyên sinh.
Câu 14. Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Cao nguyên. B. Trung du. C. Đồng bằng. D. Miền núi.
Câu 15. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?
A. Đồng ruộng, rừng trồng.
B. Rừng nhiệt đới gió mùa.
C. Rừng ngập mặn, cỏ biển.
D. Rạn san hô, rừng ôn đới.
Câu 16. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?
A. Rừng ngập mặn, cỏ biển.
B. Rừng mưa nhiệt đới.
C. Đầm phá ven biển.
D. Rạn san hô, rừng ôn đới.
Câu 17. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?
A. Trảng cỏ, cây bụi.
B. Rừng mưa nhiệt đới.
C. Rừng nhiệt đới gió mùa.
D. Rừng ngập mặn, cỏ biển.
Câu 18. Sự phong phú, đa dạng của sinh vật Việt Nam không được thể hiện ở yếu tố nào sau đây?
A. Đa dạng về thành phần loài.
B. Đa dạng về nguồn gen.
C. Chỉ có hệ sinh thái nhân tạo.
D. Đa dạng về kiểu hệ sinh thái.
Câu 19. Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?
A. Hoạt động khai thác lâm sản của con người.
B. Biến đổi khí hậu với các hệ quả: bão, lũ, hạn hán,...
C. Hoạt động đánh bắt thủy sản quá mức.
D. Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy.
Câu 20. Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?
A. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên. B. Trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên.
C. Xử lí chất thải sinh hoạt và sản xuất.
D. Săn bắt động vật hoang dã trái phép.
2.2. Trắc nghiệm đúng-sai
Câu 1:
Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Thông tin.
Cảnh báo cháy rừng Nhận định Đ/S
a) Cảnh báo cháy rừng ở nước ta gồm 5 cấp.
b) Màu đỏ là cấp độ cháy rừng cao nhất, cháy rừng thường xảy ra vào mùa khô.
c) Nâng cao ý thức của người dân, trồng thêm rừng, quản lí chặt việc đốt nương là biện pháp
phòng chống cháy rừng hiệu quả.
d) Cháy rừng là 1 trong các nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học.
Câu 2: Khai thác thông tin trong biểu đồ dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
DIỆN TÍCH RỪNG TỰ NHIÊN, RỪNG TRỒNG, TỈ LỆ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG, GIAI ĐOẠN 2008 -2021 Nhận định Đ/S
a) Tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng tăng liên tục qua các năm
b) Diện tích rừng tự nhiên luôn lớn hơn rừng trồng, năm 2021 lớn hơn 5,7 triệu ha.
c) Diện tích rừng tăng thêm chủ yếu do trồng rừng
d) Việc khai thác rừng để lấy gỗ, phá rừng lấy đất canh tác nông nghiệp, du canh du cư,... đã
làm cho diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp.
2.3. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu hỏi Đáp án
Câu 1. Nhóm đất phù sa chiếm bao nhiêu % diện tích tự nhiên của nước ta?
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Cho biết tổng tỉ lệ diện tích rừng phòng hộ và sản xuất tự nhiên là bao nhiêu %? (Làm
tròn đến hàng thập phân thứ hai).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Cho biết, tỉ lệ diện tích nhóm đất lâm nghiệp so với tổng diện tích cả nước là bao nhiêu
% (Làm tròn đến hàng đơn vị). 2.4. Tự luận
Câu 1:
Hãy chứng minh tính chất nhiệt đới gió mùa của lớp phủ thổ nhưỡng nước ta. Lời giải:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….


zalo Nhắn tin Zalo