1000 + CÂU LEXICO AND GRAMMAR ÔN THI HSG ANH 8
1. She didn’t do it herself. She got some workmen ___________ it for her. A. do B. done C. to do D. did
- chủ động sai khiến: get sb to V: bảo ai đó làm gì
Dịch: Cô ấy không tự mình làm điều đó. Cô ấy có một số công nhân làm việc đó cho cô ấy.
2. I was so pleased to have the ___________ to visit your country. A. opportunity B. necessity C. possible D. possibility - opportunity (n): cơ hội
- necessity (n): sự cần thiết
- possible (adj): có thể, khả thi
- possibility (n): khả năng
Dịch: Tôi rất vui được có cơ hội ghé thăm đất nước của bạn.
3. Tim had revised all his lessons. ___________, he did very well on the test. A. However B. In addition C. Therefore D. Moreover - However: Tuy nhiên - In addition: Ngoài ra - Therefore: Do đó - Moreover: Hơn nữa
Dịch: Tim đã ôn tập lại tất cả các bài học của mình. Do đó, anh ấy đã làm rất tốt trong bài kiểm tra.
4. Mrs. Linda paid $2 for her meal, ___________ she had thought it would cost. A. not as much B. not so much as C. less as D. not so many as - Loại A vì thiếu as
- Loại C vì so sánh kém không đi với bằng
- Loại D vì cost money không được được => không dùng money
Dịch: Bà Linda trả 2 đô la cho bữa ăn của mình, không nhiều như bà nghĩ.
5. Hoa and her family had ___________ to their home village. A. two-days trip B. a two-day trips C. a two-day trip D. two-day trip
- Loại A vì two-day đóng vai trò là adj nên không có số nhiều
- Loại B vì trip số nhiều nên không có a 1
1000 + CÂU LEXICO AND GRAMMAR ÔN THI HSG ANH 8
- Trip đếm được nên phải có từ hạn định
Dịch: Hoa và gia đình cô đã có chuyến đi hai ngày về quê hương.
6. Mrs. Smith together with her sons ___________ away for holiday. A. go B. are C. were D. is
- Chủ ngữ chính là Smith số ít => loại A, B và C
Dịch: Bà Smith cùng với các con trai đi nghỉ mát.
7. You ___________ have seen my sister because I have no sister living on the other end of this city. A. can’t B. mustn’t C. could D. must
- can’t/couldn’t have p2: chắc hẳn đã không làm gì >< must have p2: chắc hẳn đã làm gì
- không có mustn’t have p2
- could have p2: có lẽ đã làm gì
Dịch: Bạn không thể nhìn thấy em gái tôi vì tôi không có em gái nào sống ở đầu bên kia thành phố này.
8. - Lan: “I’ve had a very enjoyable summer holiday with my family.” - Ba: “___________.”
A. I’m jealous of your holiday. B. No, I don’t envy you. C. That’s great, thanks. D. I envy you.
- I’m jealous of your holiday: Tôi ghen tị với kỳ nghỉ của bạn.
- No, I don’t envy you: Không, tôi không ghen tị bạn.
- That’s great, thanks: Tuyệt vời, cảm ơn.
- I envy you: Tôi ghen tị với bạn. Dịch câu:
Lan: "Tôi đã có một kỳ nghỉ hè rất vui vẻ cùng gia đình."
Ba: " Tôi ghen tị với bạn."
9. You will become ill ___________ you stop working so hard. A. unless B. when C. provided that D. if
- unless: trừ khi, nếu không - when: khi
- provided that: miễn là, với điều kiện là - if: nếu 2
1000 + CÂU LEXICO AND GRAMMAR ÔN THI HSG ANH 8
Dịch câu: Bạn sẽ bị ốm nếu bạn không ngừng làm việc quá chăm chỉ.
10. Several methods for preserving food ___________ in the nineteenth century. A. are covered B. was covered C. invented D. were invented
- are covered: được đề cập đến
- was covered: đã được đề cập đến (sử dụng cho số ít)
- invented: được phát minh, được sáng chế
- were invented: đã được phát minh, đã được sáng chế (sử dụng cho số nhiều)
Dịch câu: Nhiều phương pháp bảo quản thực phẩm đã được phát minh vào thế kỷ mười chín.
11. Once the story __________ the headlines, everyone was talking about it. A. smashed B. hit C. crashed D. struck
- hit the headlines: lên trang nhất
Dịch câu: Một khi câu chuyện đạt tiêu đề, mọi người đều bàn tán về nó.
12. Hillary was an effective speaker and her audience seemed to __________ on her every word. A. hang B. cling C. hold D. catch
- hang on: nghe chăm chú, lắng nghe
- cling on: bám vào, giữ chặt
- hold on: giữ chặt, chờ đợi
- catch on: hiểu, nhận thức được
Dịch câu: Hillary là một diễn giả hiệu quả và khán giả của cô dường như nghe chăm chú từng lời cô nói.
13. In 1837 the University of Michigan became the first state university __________ by a board of regents
elected by the voters of the state.
A. being controlled B. it was controlled C. to be controlled D. under the control
- Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng to V do phía trước có số thứ tự
Dịch câu: Năm 1837, Đại học Michigan trở thành trường đại học tiểu bang đầu tiên được kiểm soát bởi một hội
đồng nhiếp chính do cử tri của bang bầu ra.
14. We all believe that a happy marriage should be __________ mutual love. A. based on B. concerned with C. confided in D. obliged to - based on: dựa trên 3
1000 + CÂU LEXICO AND GRAMMAR ÔN THI HSG ANH 8
- concerned with: liên quan đến
- confided in: tâm sự với - obliged to: bắt buộc
Dịch câu: Chúng tôi tin rằng một cuộc hôn nhân hạnh phúc nên dựa trên tình yêu lẫn nhau.
15. If Lucy's car __________ down, she would be here right now. A. wouldn't have been B. hadn't broken C. doesn't break D. didn't break
- Câu điều kiện hỗn hợp 3-2: If S had p2, S would/could Vnt.
Dịch câu: Nếu xe của Lucy không bị hỏng thì cô ấy đã ở đây rồi.
16. The child was __________ for getting his shoes and socks wet. A. corrected B. suffered C. scolded D. complained - correct (v): sửa chữa - suffer (v): chịu đựng - scold (v): mắng mỏ - complain (v): phàn nàn
Dịch câu: Đứa trẻ đã bị mắng vì làm ướt giày và tất của mình.
17. I shall do the job to the best of my __________. A. capacity B. ability C. knowledge D. talent
- to the best of one’s ability: hết sức
- to the best of one’s knowledge: theo như ai được biết
Dịch câu: Tôi sẽ thực hiện công việc với khả năng tốt nhất của mình.
18. The job of student lodgings officer__________ a great many visits to landladies. A. concerns B. offers C. asks D. involves
- concern (v): liên quan đến - offer (v): cung cấp - ask (v): yêu cầu
- involve (v): đòi hỏi phải
Dịch câu: Công việc của viên chức phụ trách nhà ở sinh viên đòi hỏi phải rất nhiều lần thăm các chủ nhà. 4
Chuyên đề ôn thi HSG Tiếng Anh 8 (theo dạng bài)
2
1 lượt tải
150.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ Chuyên đề ôn thi HSG Tiếng Anh 8 (theo dạng bài), giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo đề thi Tiếng Anh lớp 8.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(2 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
