Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều có đáp án

219 110 lượt tải
Lớp: Lớp 7
Môn: Công Nghệ
Bộ sách: Cánh diều
Dạng: Đề thi
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 12 trang


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 0842834585


Đề thi được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 3/2024. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ đề cuối kì 2 gồm đầy đủ ma trận và lời giải chi tiết môn Công ngệ 7 Cánh diều mới nhất năm 2023 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Công nghệ lớp 7.

Số đề dự kiến: 2 đề; Số đề hiện tại: 2 đề

  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(219 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:



MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 7
Bộ sách: Cánh diều 1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì II
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự luận). - Cấu trúc:
- Mức độ đề: 20% Nhận biết; 40% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 20% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm, (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 16
câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 4,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 2,0 điểm). TT Nội dung Đơn vị
Mức độ nhận thức Tổng % kiến thức kiến thức tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số CH Thời điểm cao gian (phút) Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời TN TL CH gian CH gian CH gian CH gian (phút) (phút) (phút) (phút) 1 Giới thiệu 1.1. Một 2 3 2 3 4 6 10 chung về số loại nuôi trồng thủy sản thủy sản 1.2. Đặc 2 3 2 3 4 6 10 điểm một số thủy sản có giá trị 2 Quy trình 2.1. Quy 2 3 4 3 6 6 15 nuôi cá trình nuôi

nước ngọt cá nước trong ao ngọt trong ao 2.2. Biện 2 3 4 3 1 5 6 1 11 35 pháp thu hoạch cá 3 Quản lí 3.1. các 2 3 2 3 5 môi biện pháp trường quản lí nuôi ao và môi phòng, trị trường bệnh thủy 3.2. 2 3 1 10 2 1 13 25 sản Phòng và trị bệnh cho thủy sản Tổng 8 12 16 18 1 10 1 5 24 2 45 Tỉ lệ (%) 20 % 40 % 20 % 20 % 100% Tỉ lệ chung (%) 60 % 40 % 2. Bản đặc tả TT Nội dung kiến
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức thức kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao 1 Giới thiệu 1.1. Một số loại
- Kể tên một số loại thủy sản 2 2 chung về nuôi thủy sản - Vai trò của thủy sản trồng thủy sản
1.2. Đặc điểm một - Kể tên một số loại thủy sản có 2 2
số thủy sản có giá giá trị kinh tế cao. trị
- Đặc điểm một số loại thủy sản có giá trị.
- Phân bố của thủy sản có giá trị. 2 Quy trình nuôi 2.1. Quy trình
- Quy trình của nuôi cá nước ngọt. 2 4 cá nước ngọt
nuôi cá nước ngọt - Các bước chuẩn bị ao nuôi

trong ao trong ao
- Các yếu tố cần quan tâm khi thả cá giống
- Những công việc chủ yếu của
quy trình chăm sóc, quản lí cá sau khi thả.
2.2. Biện pháp thu - Kể tên các biện pháp thu hoạch 2 4 1 hoạch cá cá.
- Đặc điểm từng biện pháp thu hoạch cá. 3 Quản lí môi
3.1. các biện pháp - Giải thích lí do cần quản lí môi 2 trường nuôi ao quản lí môi trường ao nuôi. và phòng, trị trường
- Các đặc tính môi trường ao nuôi bệnh thủy sản thủy sản.
- Các biện pháp quản lí môi trường ao nuôi. 3.2. Phòng và trị - Biểu hiện bệnh 2 1 bệnh cho thủy sản - Các yếu tố gây bệnh
- Các biện pháp phòng, trị bệnh tổng hợp
ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ II Sở GD - ĐT …
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT … Năm học: …. Môn: Công nghệ 7 Mã đề thi: Bộ: Cánh diều
Thời gian làm bài: 45 phút;
(24 câu trắc nghiệm – 2 câu tự luận)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Đề số 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu - 6,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cá tra sống ở môi trường nào? A. Nước ngọt B. Nước mặn C. Nước nợ D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Thủy sản nào sau đây không sống trong môi trường nước lợ? A. Cá chẽm B. Tôm sú C. Cá chép D. Tôm thẻ chân trắng
Câu 3. Loài nào sau đây thuộc loại da trơn? A. Cá tra B. Cá rô phi C. Cá chẽm D. Cá chép
Câu 4. Tôm sú có đặc điểm: A. Vỏ mỏng
B. Sống trong môi trường nước ngọt
C. Lưng xen kẽ màu xanh và vàng D. Cả A và B đều đúng
Câu 5. Cá rô phi sống ở môi trường nào? A. Nước ngọt B. Nước mặn C. Nước nợ D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Thủy sản nào sau đây không sống trong môi trường nước mặn? A. Cá chẽm B. Tôm sú C. Cá chép D. Tôm thẻ chân trắng
Câu 7. Loài nào sau đây không thuộc loại có vảy? A. Cá tra B. Cá rô phi C. Cá chẽm D. Cá chép
Câu 8. Tôm thẻ chân trắng có đặc điểm: A. Vỏ mỏng
B. Sống trong môi trường nước ngọt


zalo Nhắn tin Zalo