SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KS TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA2 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
(Đề gồm 40 câu ; 06 trang) Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy
thủy điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây? A. La Ngà. B. Ba. C. Đồng Nai. D. Xê Xan.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có khí hậu khô hạn nhất nước ta? A. Sơn La. B. Ninh Thuận.
C. Bà Rịa - Vũng Tàu. D. Nghệ An.
Câu 43: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021 Quốc gia Lào Mi-an-ma Thái Lan Việt Nam
Diện tích (nghìn km2) 230,8 652,8 510,9 331,3
Dân số (nghìn người) 7 337,8 55 295,0 65 213,0 98 506,2
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia?
A. Lào cao hơn Việt Nam.
B. Việt Nam cao hơn Thái Lan.
C. Thái Lan thấp hơn Mi-an-ma.
D. Mi-an-ma thấp hơn Lào.
Câu 44: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?
A. sản phẩm trồng trọt. B. gỗ và lâm sản. C. thủy, hải sản.
D. sản phẩm chăn nuôi.
Câu 45: Cho biểu đồ sau:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a?
A. Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
B. Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
C. Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
D. Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có
quy mô GDP lớn nhất Đồng bằng sông Cửu Long? 1 A. Long Xuyên. B. Cần Thơ. C. Cà Mau. D. Mỹ Tho.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long,
cho biết loại cây trồng nào là sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Mía. B. Dừa. C. Lúa. D. Điều.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết phần lớn các sông ở Tây
Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Kông qua hai sông nào sau đây?
A. Xê Công, Sa Thầy.
B. Đăk Krông, Ea Sup.
C. Xê xan, Đăk Krông. D. Xê xan, Xrê Pôk.
Câu 49: Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là
A. trung ương và địa phương.
B. trung ương và tập thể.
C. địa phương và tư nhân.
D. địa phương và cá thể.
Câu 50: Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với vùng khác là
A. hình thành các vùng chuyên canh.
B. phát triển nghề cá.
C. khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.
D. thu hút nhiều đầu tư.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên,
cho biếtcảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Phú Yên. B. Bình Định. C. Bình Thuận. D. Ninh Thuận.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp nào
sau đây thuộc tỉnh Nghệ An? A. Đà Nẵng. B. Bỉm Sơn. C. Vinh. D. Huế.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với nơi nào sau đây? A. Bắc Kạn. B. Hà Giang. C. Cao Bằng. D. Mộc Châu.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết đâu không phải là di sản văn hóa thế giới? A. Vịnh Hạ Long. B. Cố đô Huế. C. Phố Cổ Hội An. D. Di tích Mĩ Sơn.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng
sông Hồng, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?
A. Hải Phòng, Nam Định.
B. Bắc Ninh, Phúc Yên.
C. Hải Phòng, Hà Nội. D. Bắc Ninh, Hải Dương.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công
nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây? A. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Bình Dương. D. Gia Lai.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp
với Campuchia cả trên đất liền và trên biển? A. Kiên Giang. B. An Giang. C. Đồng Tháp. D. Cà Mau.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, dãy núi nào sau đây không chạy theo
hướng tây bắc - đông nam? A. Pu Đen Đinh. B. Hoàng Liên Sơn. C. Bạch Mã. D. Con Voi
Câu 60: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
A. ngăn chặn khai thác. B. trồng rừng ven biển.
C. lập vườn quốc gia. D. đóng cửa rừng.
Câu 61: Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là 2
A. loài, hệ sinh thái, gen.B. gen, hệ sinh thái, loài thú.
C. loài thú, hệ sinh thái. D. loài cá, gen, hệ sinh thái.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích
trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất? A. Thái Nguyên. B. Thanh Hóa. C. Kon Tum. D. Bình Phước.
Câu 63: Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
A. tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.
B. các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.
C. tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.
D. phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.
Câu 64: Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?
A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.
B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.
C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm. D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
B. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
C. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
D. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
Câu 66: Dân số nước ta
A. gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.
B. chủ yếu tập trung sống ở đô thị.
C. phân bố đồng đều khắp cả nước.
D. đông, nhiều thành phần dân tộc.
Câu 67: Tài nguyên sinh vật biển của nước ta
A. phong phú, giàu thành phần loài.
B. tập trung chủ yếu ở vùng ven bờ.
C. phân bố ở các cửa sông, vịnh biển.
D. phân bố ở các đảo lớn ngoài khơi.
Câu 68: Vị trí nằm ở rìa đông lục địa Á - Âu thông ra Thái Bình Dương rộng lớn đã làm cho khí hậu nước ta
A. có lượng mưa lớn, cân bằng ẩm luôn dương.
B. mang tính chất nhiệt đới, nhiều thiên tai.
C. có nền nhiệt cao, tăng dần từ bắc vào nam.
D. phân mùa sâu sắc, mang tính thất thường.
Câu 69: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
A. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
C. quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
B. Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
C. Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
D. Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.
Câu 71: Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. mở rộng diện tích đăc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.
B. phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.
C. tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.
D. đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.
Câu 72: Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là
A. tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B. đẩy mạnh sản xuất, hạn chế nhập khẩu hàng hóa. 3
C. đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.
D. giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
Câu 73: Cho biểu đồ sau:
SẢN LƯỢNG NGÀNH THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2020
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021).
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta.
B. Thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta.
C. Quy mô sản lượng ngành thủy sản nước ta
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta.
Câu 74: Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là
A. đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
B. đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.
C. chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.
D. khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.
Câu 75: Sự phân công lao động theo lãnh thổ của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có nhiều đổi mới
chủ yếu do tác động của
A. đẩy mạnh xuất khẩu, du lịch phát triển mạnh.
B. tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh.
C. hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu.
D. xây dựng cảng nước sâu, phát triển khu kinh tế.
Câu 76: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng hạn mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng gay gắt là
A. địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu.
B. mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.
C. nhiều sông ngòi, địa hình thấp và bằng phẳng.
D. rừng ngập mặn suy giảm, có nhiều cửa sông.
Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong khu vực II của Đồng bằng sông Hồng là
A. tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
B. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
C. giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.
D. thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Bắc Trung Bộ là
A. phát huy nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống.
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.
C. tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư. 4
Đề thi thử tốt nghiệp Địa lí trường THPT Tĩnh Gia năm 2024
171
86 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
0711000255837
- NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2024 từ các Trường/sở trên cả nước.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(171 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)