Giáo án Các thành phần của phép cộng, phép trừ Toán lớp 2 Kết nối tri thức

162 81 lượt tải
Lớp: Lớp 2
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Giáo án
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 15 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Bộ giáo án Toán lớp 2 Kết nối tri thức được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 3/2024.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Bộ giáo án Toán lớp 2 Kết nối tri thức 2023 mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Toán lớp 2.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(162 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Môn: Toán
Ngày d y: ....../......./......
L p: ...
TU N 2
CH Đ 1. ÔN T P VÀ B SUNG
BÀI 3: CÁC THÀNH PH N C A PHÉP C NG, PHÉP TR (3 ti t) ế
TI T 1
I. M C TIÊU
1. Ki n th c, kĩ năng:ế
- HS nh n bi t đ c s h ng, t ng trong phép c ng. ế ượ
- Tính đ c t ng khi bi t các s h ng.ượ ế
2. Phát tri n năng l c:
- Phát tri n năng l c tính toán.
- Phát tri n kĩ năng h p tác .
3. Ph m ch t:
- Rèn tính c n th n, có tính th n h p tác trong khi làm vi c nhóm.
II. Đ DÙNG D Y H C
- Giáo viên: Máy tính, tivi chi u n i dung bài.ế
- H c sinh: B đ đùng h c Toán 2.
III. HO T Đ NG D Y H C
Ho t đ ng c a GV Ho t đ ng c a HS
1. Kh i đ ng – K t n i: ế
a) M c tiêu: Ôn l i bài cũ, t o tâm th tr c khi vào bài m i. ế ướ
b) Ph ng phápươ : Đàm tho i, Kĩ thu t công não
c) Cách ti n hành: ế
- GV cho HS ch i trò ch i “Xì đi n” Tìmơ ơ - HS l ng nghe cách ch i ơ
M i th c m c vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
s li n tr c, li n sau c a s . ướ
- GV nêu tên trò ch i, h ng d n cáchơ ướ
ch i, lu t ch i cho 2 đ i. 2 t 1 đ i, l pơ ơ
chia làm 2 đ i. GV là tr ng tài.
- GV nh n xét, đánh giá k t qu c a các ế
nhóm, trên c s đó d n d t HS ơ
- HS tham gia trò ch i.ơ
2. Hình thành ki n th cế
a) M c tiêu:
- HS nh n bi t đ c s h ng, t ng trong phép c ng. ế ượ
- Tính đ c t ng khi bi t các s h ng.ượ ế
b) Ph ng phápươ : V n đáp, đ ng não, quan sát, th c hành, đ t và gi i quy t v n ế
đ
c) Cách ti n hànhế
2.1 Khám phá
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13:
+ Nêu bài toán?
+ Nêu phép tính?
- GV nêu: 6 3 g i s h ng, k t ế
qu 9 g i t ng; Phép tính 6+3 cũng
g i là t ng.
- Yêu c u h c sinh l y thêm d v
phép c ng, ch các thành ph n c a
phép c ng.
- Nh n xét, tuyên d ng. ươ
- GV l y d : Cho hai s h ng: 10
- 2-3 HS tr l i.
+ Trong b 6 con cá, trong bình 3
con cá. H i có t t c bao nhiêu con cá?
+ Phép tính: 6 + 3 = 9
- HS nh c l i cá nhân, đ ng thanh.
- HS l y ví d và chia s .
- HS chia s :
+ Cho hai s h ng: 10 và 14.
+ Bài yêu c u tính t ng.
M i th c m c vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
14. Tính t ng hai s đó.
+ Bài cho bi t gì?ế
+ Bài yêu c u làm gì?
+ Đ tính t ng khi bi t s h ng, ta làm ế
nh th nào?ư ế
- GV ch t cách tính t ng khi bi t s ế
h ng.
2.2. Ho t đ ng:
Bài 1 trang 13 SGK:
- G i HS đ c yêu c u bài.
- Bài yêu c u làm gì?
- GV h ng d n m u: Đ tính t ngướ
c a hai s h ng 7 3, ta l y 7 + 3 =
10, v y t ng b ng 10, vi t 10. ế
- GV g i HS nêu t ng c a hai s h ng
14 và 5.
- Làm th nào em tìm ra đ c t ng?ế ượ
- GV h ng d n t ng t v i các sướ ươ
h ng: 20 và 30; 62 và 37.
- Nh n xét, tuyên d ng. ươ
Bài 2 trang 13 SGK:
- G i HS đ c yêu c u bài.
- Bài yêu c u làm gì?
- GV h ng d n m u: a) 42 35 trênướ
b ng. L u ý cho HS vi c đ t tính các ư
th ng hàng.
+ L y 10 + 14.
- HS l ng nghe, nh c l i.
Bài 1 trang 13 SGK.
- 2 -3 HS đ c.
- 1-2 HS tr l i.
- HS l ng nghe.
- 1-2 HS tr l i.
- HS nêu.
S h ng 7 14 20 62
S h ng 3 5 30 37
T ng 10 19 50 99
Bài 2 trang 13 SGK:
- 2 -3 HS đ c.
- 1-2 HS tr l i.
- HS quan sát.
- HS th c hi n làm bài cá nhân.
60
17
77
81
16
97
24
52
76
- HS đ i chéo ki m tra.
M i th c m c vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
42
35
77
- YC HS làm bài vào v ô li.
- GV quan sát, h tr HS g p khó khăn.
- Đánh giá, nh n xét bài HS.
Bài 3 trang 13 SGK:
- G i HS đ c yêu c u bài.
- Bài yêu c u làm gì?
- Bài cho nh ng s h ng nào?
- Bài cho t ng nào?
- GV nêu: T các s h ng đã cho, em
hãy l p m t phép tính c ng t ng
b ng 36 ho c 44.
- GV nh n xét, khen ng i HS.
Bài 3 trang 13 SGK:
- 2 -3 HS đ c.
- 1-2 HS tr l i.
- HS tr l i: Các s h ng: 32, 23, 21,
4.
- HS nêu: T ng là: 36, 44.
- HS ho t đ ng theo c p, sau đó chia
s tr c l p. ướ
L p phép tính : 32+4 = 36
và 23 +21 = 44
3. C ng c , d n dò:
a) M c tiêu: T ng h p l i ki n th c. ế
b) Cách ti n hành:ế
- Hôm nay em h c bài gì?
- L y d v phép tính c ng, nêu thành
ph n c a phép tính c ng.
- Nh n xét gi h c.
- Yêu c u HS v nhà ôn l i bài đ c
tr c bài m i.ướ
- HS chia s .
- HS l ng nghe.
IV. ĐI U CH NH SAU BÀI D Y:
.....................................................................................................................................
..
M i th c m c vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
.....................................................................................................................................
..
.....................................................................................................................................
..
M i th c m c vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


Đây là bản xem th , vui ử lòng mua tài li u ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) Môn: Toán
Ngày dạy: ....../......./...... L p: ớ ... TUẦN 2 CH Đ
Ủ Ề 1. ÔN TẬP VÀ B SU NG
BÀI 3: CÁC THÀNH PH N Ầ C A Ủ PHÉP C N Ộ G, PHÉP TR ( Ừ 3 ti t ế ) TIẾT 1 I. M C Ụ TIÊU 1. Ki n t ế h c, kĩ năng: - HS nh n bi ậ t ế đư c ợ s h ố ng, ạ t ng t ổ rong phép c ng. ộ - Tính đư c t ợ ổng khi bi t ế các số h ng. ạ 2. Phát tri n nă ng l c: - Phát tri n năng ể l c t ự ính toán. - Phát tri n kĩ ể năng h p ợ tác. 3. Phẩm ch t ấ : - Rèn tính c n t ẩ h n, ậ có tính th n h ầ p
ợ tác trong khi làm vi c nhóm ệ . II. Đ D Ồ ÙNG D Y Ạ H C
- Giáo viên: Máy tính, tivi chi u n ế i ộ dung bài. - H c s ọ inh: B đ ộ ồ đùng h c ọ Toán 2. III. HOẠT Đ N Ộ G D Y Ạ H C Hoạt đ ng c a G V Hoạt đ ng c a H S 1. Kh i ở đ ng – K t ế n i ố : a) M c t ụ iêu: Ôn l i ạ bài cũ, t o t ạ âm th t ế rư c ớ khi vào bài m i ớ . b) Phư ng pháp ơ : Đàm tho i ạ , Kĩ thu t ậ công não c) Cách ti n h ế ành: - GV cho HS ch i ơ trò ch i ơ “Xì đi n” ệ Tìm - HS l ng ắ nghe cách ch i ơ M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85 Đây là bản xem th , vui ử lòng mua tài li u ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) số li n t ề rư c, ớ li n ề sau c a ủ s . ố - HS tham gia trò ch i ơ . - GV nêu tên trò ch i ơ , hư ng ớ d n ẫ cách ch i ơ , lu t ậ ch i ơ cho 2 đ i ộ . 2 tổ là 1 đ i ộ , l p ớ chia làm 2 đ i ộ . GV là tr ng t ọ ài. - GV nh n ậ xét, đánh giá k t ế quả c a ủ các nhóm, trên c s ơ đó d ở n d ẫ t ắ HS 2. Hình thành ki n t ế h c a) M c t ụ iêu: - HS nh n bi ậ t ế đư c ợ s h ố ng, ạ t ng t ổ rong phép c ng. ộ - Tính đư c t ợ ổng khi bi t ế các số h ng. ạ b) Phư ng
ơ pháp: Vấn đáp, đ ng não, ộ quan sát, th c ự hành, đ t ặ và gi i ả quy t ế v n ấ đề c) Cách ti n h ế ành 2.1 Khám phá
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: - 2-3 HS tr l ả i ờ . + Nêu bài toán?
+ Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3 con cá. H i ỏ có t t ấ c bao ả nhiêu con cá? + Nêu phép tính? + Phép tính: 6 + 3 = 9 - GV nêu: 6 và 3 g i ọ là số h ng, ạ k t ế - HS nh c l ắ i ạ cá nhân, đ ng t ồ hanh. quả 9 g i ọ là t ng; ổ Phép tính 6+3 cũng g i ọ là t ng. ổ - Yêu c u ầ h c ọ sinh l y
ấ thêm ví dụ về - HS l y ví ấ dụ và chia s . ẻ phép c ng, ộ chỉ rõ các thành ph n ầ c a ủ phép c ng. ộ - HS chia s : ẻ - Nh n xét ậ , tuyên dư ng. ơ + Cho hai s h ố ng: ạ 10 và 14. - GV l y ấ ví d : ụ Cho hai số h ng:
10 và + Bài yêu c u t ầ ính t ng. ổ M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85 Đây là bản xem th , vui ử lòng mua tài li u ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
14. Tính tổng hai s đó. + L y 10 + 14. ấ + Bài cho bi t ế gì? + Bài yêu c u l ầ àm gì? - HS l ng nghe, nh ắ ắc l i ạ . + Để tính t ng ổ khi bi t ế số h ng, ạ ta làm nh t ư hế nào? Bài 1 trang 13 SGK. - GV ch t ố cách tính t ng ổ khi bi t ế số - 2 -3 HS đ c. ọ h ng. ạ - 1-2 HS tr l ả i ờ . 2.2. Hoạt đ ng ộ : - HS l ng nghe. ắ Bài 1 trang 13 SGK: - G i ọ HS đ c yêu ọ c u bài ầ . - Bài yêu c u l ầ àm gì? - 1-2 HS tr l ả i ờ . - GV hư ng ớ d n ẫ m u: ẫ Để tính t ng ổ - HS nêu. c a ủ hai số h ng ạ 7 và 3, ta l y ấ 7 + 3 = Số h ng ạ 7 14 20 62 10, v y ậ tổng b ng ằ 10, vi t ế 10. Số h ng ạ 3 5 30 37 T ng ổ 10 19 50 99 - GV g i ọ HS nêu t ng ổ c a ủ hai số h ng ạ 14 và 5.
- Làm thế nào em tìm ra đư c ợ t ng? ổ Bài 2 trang 13 SGK: - GV hư ng ớ d n ẫ tư ng ơ tự v i ớ các số - 2 -3 HS đ c. ọ h ng: ạ 20 và 30; 62 và 37. - 1-2 HS tr l ả i ờ . - Nh n xét ậ , tuyên dư ng. ơ - HS quan sát. Bài 2 trang 13 SGK: - HS th c hi ự n l ệ àm bài cá nhân. - G i ọ HS đ c yêu ọ c u bài ầ . 60 81 24    - Bài yêu c u l ầ àm gì? 17 16 52 - GV hư ng ớ d n ẫ m u: ẫ a) 42 và 35 trên 77 97 76 b ng. ả L u ư ý cho HS vi c ệ đ t ặ tính các - HS đ i ổ chéo ki m ể tra. th ng ẳ hàng. M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85 Đây là bản xem th , vui ử lòng mua tài li u ệ đ xe ể m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) 42 Bài 3 trang 13 SGK:  35 - 2 -3 HS đ c. ọ 77 - 1-2 HS tr l ả i ờ . - YC HS làm bài vào v ô l ở i. - HS trả l i ờ : Các số h ng: ạ 32, 23, 21,
- GV quan sát, hỗ trợ HS g p khó khăn. ặ 4. - Đánh giá, nh n ậ xét bài HS. - HS nêu: Tổng là: 36, 44. Bài 3 trang 13 SGK: - HS ho t ạ đ ng ộ theo c p, ặ sau đó chia - G i ọ HS đ c yêu ọ c u bài ầ . sẻ trư c ớ l p. ớ - Bài yêu c u l ầ àm gì? L p phép t ậ ính : 32+4 = 36 - Bài cho nh ng ữ số h ng nào? ạ và 23 +21 = 44 - Bài cho tổng nào? - GV nêu: Từ các số h ng ạ đã cho, em hãy l p ậ m t ộ phép tính c ng ộ có t ng ổ b ng ằ 36 ho c 44. ặ - GV nh n xét ậ , khen ng i ợ HS. 3. Củng c , ố d n dò : a) M c t ụ iêu: Tổng h p l ợ i ạ ki n ế th c. ứ b) Cách ti n hành ế : - Hôm nay em h c ọ bài gì? - L y
ấ ví dụ về phép tính c ng, ộ nêu thành - HS chia s . ẻ phần c a ủ phép tính c ng. ộ - HS l ng ắ nghe. - Nh n xét ậ giờ h c. ọ - Yêu c u ầ HS về nhà ôn l i ạ bài và đ c ọ trư c bài ớ m i ớ . IV. ĐIỀU CH N Ỉ H SAU BÀI D Y Ạ :
..................................................................................................................................... .. M i
ọ thắc mắc vui lòng xin liên hotline: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo