Tuần 13
I. Phần trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 2. Phép tính thích hợp với bức tranh là: A. 7 – 3 = 4 B. 10 – 4 = 6 C. 3 + 4 = 7 D. 10 – 3 = 7 Câu 3. Số ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 4. Số ? A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 5. Số ? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 II. Phần tự luận Bài 1. Số ? 1 2 8 4 3 6 7 2 9 + 2 4 1 3 6 2 2 8 1 3 … … … … … … … … 7 6 5 10 7 2 6 7 10 - 2 6 3 9 4 1 3 7 2 5 … … … … … … … … Bài 2. Số ? 8 – 7 – 0 = … 8 – 5 + 4 = … 0 + 9 – 4 = … 9 – 4 – 4 = … 6 – 5 + 1 = … 4 + 2 – 3 = … 8 - … = 4 7 - … = 6 4 - … = 0 … + 3 = 5 … + 7 = 10 … - 4 = 2
Bài 3. Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh:
… … … … … … … … … …
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 B D A A A Câu 1. Đáp án đúng là: B 7 – 1 – 1 = ? Ta có: 7 – 1 – 1 = 6 – 1 = 5 Em điền: 7 – 1 – 1 = 5 Vậy số cần tìm là: 5 Câu 2. Đáp án đúng là: D
Ta có: có tất cả 10 củ cà rốt Chú thỏ nhổ đi 3 củ Còn lại số củ là: 10 – 3 = 7 (củ)
Vậy phép tính thích hợp với bức tranh là:
10 – 3 = 7 Câu 3. Đáp án đúng là: A 6 - ? = 0 Ta có: 6 – 0 = 6 Vậy em điền: 6 – 6 = 0 Vậy số cần tìm là: 6 Câu 4. Đáp án đúng là: A 8 + 1 – 7 = 9 – 7 = 2 Em điền: 8 + 1 – 7 = 2 Vậy số cần tìm là: 2 Câu 5. Đáp án đúng là: A 3 + 2 = 5 Vậy 4 + ? < 5
Thay đáp án A: 4 + 0 = 4. So sánh: 4 < 5. Vậy đáp án A đúng.
Thay đáp án B: 4 + 1 = 5. So sánh: 5 = 5. Vậy đáp án B sai.
Thay đáp án C: 4 + 2 = 6. So sánh: 6 > 5. Vậy đáp án C sai.
Thay đáp án D: 4 + 3 = 7. So sánh: 7 > 5. Vậy đáp án D sai. Vậy số cần tìm là: 0 II. Phần tự luận Bài 1. + 1 2 8 4 3 6 7 2 9
Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Tuần 13 Kết nối tri thức
219
110 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Bộ đề được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 bộ Kết nối tri thức mới nhất năm 2023 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 1.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(219 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Toán Học
Xem thêmTÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY Lớp 1
Xem thêmTài liệu bộ mới nhất

Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi tiết (có lời giải)
Tuần 13
I. Phần trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 2. Phép tính thích hợp với bức tranh là:
A. 7 – 3 = 4 B. 10 – 4 = 6 C. 3 + 4 = 7 D. 10 – 3 = 7
Câu 3. Số ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 4. Số ?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85

Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi tiết (có lời giải)
Câu 5. Số ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
II. Phần tự luận
Bài 1. Số ?
+
1 2 8 4 3 6 7 2 9
2 4 1 3 6 2 2 8 1
3 … … … … … … … …
-
7 6 5 10 7 2 6 7 10
2 6 3 9 4 1 3 7 2
5 … … … … … … … …
Bài 2. Số ?
8 – 7 – 0 = … 8 – 5 + 4 = … 0 + 9 – 4 = …
9 – 4 – 4 = … 6 – 5 + 1 = … 4 + 2 – 3 = …
8 - … = 4 7 - … = 6 4 - … = 0
… + 3 = 5 … + 7 = 10 … - 4 = 2
Bài 3. Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh:
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85

Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi tiết (có lời giải)
… … … … … … … … … …
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
B D A A A
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
7 – 1 – 1 = ?
Ta có:
7 – 1 – 1
= 6 – 1
= 5
Em điền: 7 – 1 – 1 = 5
Vậy số cần tìm là: 5
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
Ta có: có tất cả 10 củ cà rốt
Chú thỏ nhổ đi 3 củ
Còn lại số củ là:
10 – 3 = 7 (củ)
Vậy phép tính thích hợp với bức tranh là:
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85

Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi tiết (có lời giải)
10 – 3 = 7
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
6 - ? = 0
Ta có: 6 – 0 = 6
Vậy em điền: 6 – 6 = 0
Vậy số cần tìm là: 6
Câu 4.
Đáp án đúng là: A
8 + 1 – 7
= 9 – 7
= 2
Em điền: 8 + 1 – 7 = 2
Vậy số cần tìm là: 2
Câu 5.
Đáp án đúng là: A
3 + 2 = 5
Vậy 4 + ? < 5
Thay đáp án A: 4 + 0 = 4. So sánh: 4 < 5. Vậy đáp án A đúng.
Thay đáp án B: 4 + 1 = 5. So sánh: 5 = 5. Vậy đáp án B sai.
Thay đáp án C: 4 + 2 = 6. So sánh: 6 > 5. Vậy đáp án C sai.
Thay đáp án D: 4 + 3 = 7. So sánh: 7 > 5. Vậy đáp án D sai.
Vậy số cần tìm là: 0
II. Phần tự luận
Bài 1.
+ 1 2 8 4 3 6 7 2 9
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85

Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi tiết (có lời giải)
2 4 1 3 6 2 2 8 1
3 6 9 7 9 8 9 10 10
-
7 6 5 10 7 2 6 7 10
2 6 3 9 4 1 3 7 2
5 0 2 1 3 1 3 0 8
Bài 2.
8 – 7 – 0 = 1 8 – 5 + 4 = 7 0 + 9 – 4 = 5
9 – 4 – 4 = 1 6 – 5 + 1 = 2 4 + 2 – 3 = 3
8 – 4 = 4 7 – 1 = 6 4 – 4 = 0
2 + 3 = 5 3 + 7 = 10 6 – 4 = 2
Bài 3.
Có tất cả 9 quả dưa.
Bạn gái hái về 4 quả
Còn lại số quả dưa là:
9 – 4 = 5 (quả dưa)
Vậy em điền:
9 – 4 = 5
Có 4 con vẹt đang đậu trên cành.
Có 2 con vẹt đang bay đến
Có tất cả số vẹt là:
4 + 2 = 6 (con vẹt)
Vậy em điền:
4 + 2 = 6
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
