Trắc nghiệm Giải tam giác và ứng dụng thực tế Toán 10 Chân trời sáng tạo

210 105 lượt tải
Lớp: Lớp 10
Môn: Toán Học
Dạng: Trắc nghiệm
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 8 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bài tập trắc nghiệm Toán 10 kì 1 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

    Tài liệu được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    410 205 lượt tải
    130.000 ₫
    130.000 ₫
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo cả năm mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Trắc nghiệm Toán 10.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(210 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
Bài 3. Gi i tam giác và ng d ng th c t ế
Câu 1. Cho tam giác ABC, bi t BC = 24, AC = 13, AB = 15. S đo góc A là:ế
A. 28°37';
B. 33°34';
C. 58°24';
D. 117°49'.
Câu 2. Tam giác ABC
A 68 12', B 34 44',
AB = 117. Đ dài c nh AC là
kho ng:
A. 68;
B. 118;
C. 168;
D. 200.
Câu 3. Tam giác ABC có
AB 2;AC 3
C 45
. Đ dài c nh BC là:
A.
6 2
BC ;
2
B.
6 2
BC ;
2
C.
BC 5;
D.
BC 6.
Câu 4. Cho tam giác ABC
AB 3 1, AC 6,
BC = 2. S đo c a
B A
là:
A. 20°;
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
B. 25°;
C. 30°;
D. 35°;
Câu 5. Tam giác ABC góc A nh n, AB = 5, AC = 8, di n tích b ng 12. Đ
dài c nh BC là kho ng:
A.
2 3;
B.
3 2;
C. 4;
D. 5.
Câu 6. Cho tam giác ABC AB = 5,
A 40 , B 60 .
Đ dài BC g n nh t
v i k t qu nào? ế
A. 3,1;
B. 3,3;
C. 3,5;
D. 3,7.
Câu 7. Cho tam giác ABC. Bi t AB = 2, BC = 3 và ế
ABC 60
. Chu vi và di n
tích tam giác ABC l n l t là: ượ
A.
5 7
3
;
2
B.
5 7
3 3
;
2
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
C.
5 19
3
;
2
D.
5 19
3 3
;
2
Câu 8. Tam giác ABC vuông t i B. Trên c nh AC l y hai đi m M, N sao cho
các góc
ABM,
MBN,
NBC
b ng nhau. Đ t AB = q, BC = m, BM = x, BN =
y. Trong các h th c sau, h th c nào đúng?
A. AM = MN = NC;
B. AM
2
= q
2
+ x
2
– xq;
C. AN
2
= q
2
+ y
2
– yq;
D. AC
2
= q
2
+ m
2
– 2qm.
Câu 9. Đ đo chi u cao t m t đ t đ n đ nh c t c c a m t kỳ đài tr c ế ướ
Ng Môn i N i Hu ), ng i ta c m hai c c AM BN cao 1,5 mét so ế ườ
v i m t đ t. Hai c c này song song cách nhau 10 mét th ng hàng so v i
tim c t c (Hình v minh h a). Đ t giác k t i đ nh A và B đ nh m đ n đ nh ế ế
c t c , ng i ta đ c các góc l n l t là 51°40' 45°39' so v i đ ng song ườ ượ ượ ườ
song m t đ t.
Chi u cao c a c t c (làm tròn k t qu đ n ch s th p phân th hai) là: ế ế
A. 54,33 m;
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
B. 54,63 m;
C. 55,01 m;
D. 56,88 m.
Câu 10. Trong khi khai qu t m t ngôi m c , các nhà kh o c h c đã tìm
đ c m t chi c đĩa c hình tròn b v , các nhà kh o c mu n khôi ph c hìnhượ ế
d ng chi c đĩa này. Đ xác đ nh bán kính c a chi c đĩa, các nhà kh o c l y 3 ế ế
đi m trên chi c đĩa ti n hành đo đ c thu đ c k t qu nh hình v (AB = ế ế ượ ế ư
4,3 cm; BC = 3,7 cm; CA = 7,5 cm).
Bán kính c a chi c đĩa này b ng (k t qu làm tròn đ n ch s th p phân th ế ế ế
hai):
A. 5,73 cm;
B. 6,01 cm;
C. 5,85 cm;
D. 4,57 cm.
Câu 11. Vào lúc 9 gi sáng, hai v n đ ng viên A và B xu t phát t cùng m t v
trí O. V n đ ng viên A ch y v i v n t c 13 km/h theo m t góc so v i h ng ướ
B c 15°, v n đ ng viên B ch y v i v n t c 12 km/h theo m t góc so v i
h ng B c là 135° (hình v ). ướ
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là b n xem th , vui lòng mua tài li u đ xem chi ti t (có l i gi i) ế
T i th i đi m nào thì v n đ ng viên A cách v n đ ng viên B m t kho ng 10
km (làm tròn k t qu đ n phút)?ế ế
A. 29 phút;
B. 9 gi 29 phút;
C. 30 phút;
D. 9 gi 30 phút.
Câu 12. Gi s CD = h chi u cao c a tháp trong đó C chân tháp. Cho hai
đi m A, B trên m t đ t sao cho ba đi m A, B và C th ng hàng. Ta đo đ c AB ượ
= 24 m,
CAD 63 ,
CBD 48 .
M i th c m c vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85

Mô tả nội dung:


Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả )
Bài 3. Giải tam giác và ng d ng t h c t ự ế
Câu 1. Cho tam giác ABC, bi t
ế BC = 24, AC = 13, AB = 15. S đo góc ố A là: A. 28°37'; B. 33°34'; C. 58°24'; D. 117°49'.  
Câu 2. Tam giác ABC có A 68   12 ', B 34   44 ', AB = 117. Đ ộ dài c nh ạ AC là kho ng: ả A. 68; B. 118; C. 168; D. 200.
Câu 3. Tam giác ABC có AB  2;AC  3 và C 45 . Độ dài c nh B ạ C là: 6  2 BC  ; A. 2 6  2 BC  ; B. 2 C. BC  5; D. BC  6.
Câu 4. Cho tam giác ABC có AB  3 1, AC  6, BC = 2. Số đo c a ủ   B  A là: A. 20°; M i
ọ thắc mắc vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t (c ế ó l i ờ gi i ả ) B. 25°; C. 30°; D. 35°;
Câu 5. Tam giác ABC có góc A nh n, ọ AB = 5, AC = 8, di n ệ tích b ng ằ 12. Độ dài c nh B ạ C là kho ng: ả A. 2 3; B. 3 2; C. 4; D. 5.  
Câu 6. Cho tam giác ABC có AB = 5, A 40   , B 60   . Độ dài BC g n ầ nh t ấ v i ớ k t ế qu nào? ả A. 3,1; B. 3,3; C. 3,5; D. 3,7.
Câu 7. Cho tam giác ABC. Bi t
ế AB = 2, BC = 3 và ABC 60   . Chu vi và di n ệ tích tam giác ABC l n l ầ ư t ợ là: 3 ; A. 5  7 và 2 3 3 ; B. 5  7 và 2 M i ọ thắc m c
ắ vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t ế (có l i ờ gi i ả ) 3 ; C. 5  19 và 2 3 3 ; D. 5  19 và 2
Câu 8. Tam giác ABC vuông t i ạ B. Trên c nh ạ AC l y ấ hai đi m ể M, N sao cho  
các góc ABM, MBN, NBC b ng ằ nhau. Đ t
ặ AB = q, BC = m, BM = x, BN = y. Trong các hệ th c s ứ au, hệ th c ứ nào đúng? A. AM = MN = NC; B. AM2 = q2 + x2 – xq; C. AN2 = q2 + y2 – yq; D. AC2 = q2 + m2 – 2qm. Câu 9. Để đo chi u ề cao từ m t ặ đ t ấ đ n ế đ nh ỉ c t ộ cờ c a ủ m t ộ kỳ đài trư c ớ Ngọ Môn (Đ i ạ N i ộ – Hu ) ế , ngư i ờ ta c m ắ hai c c ọ AM và BN cao 1,5 mét so v i ớ m t ặ đ t ấ . Hai c c
ọ này song song và cách nhau 10 mét và th ng ẳ hàng so v i ớ tim c t ộ c ờ (Hình v m ẽ inh h a) ọ . Đ t ặ giác k t ế i ạ đ nh ỉ A và B đ ể nh m ắ đ n ế đ nh ỉ c t ộ c , ờ ngư i ờ ta đư c ợ các góc l n ầ lư t
ợ là 51°40' và 45°39' so v i ớ đư ng ờ song song m t ặ đất. Chi u cao ề c a c ủ t ộ cờ (làm tròn k t ế qu đ ả n ch ế s ữ t ố h p ậ phân th hai ứ ) là: A. 54,33 m; M i
ọ thắc mắc vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85
Đây là bản xem th , vu i lòng mua tài li u ệ đ xe m chi ti t (c ế ó l i ờ gi i ả ) B. 54,63 m; C. 55,01 m; D. 56,88 m.
Câu 10. Trong khi khai qu t ậ m t ộ ngôi mộ c , ổ các nhà kh o ả cổ h c ọ đã tìm đư c ợ m t ộ chi c
ế đĩa cổ hình tròn b ịv , ỡ các nhà kh o ả c ổ mu n ố khôi ph c ụ hình d ng ạ chi c đĩ ế
a này. Để xác định bán kính c a chi ủ c ế đĩa, các nhà kh o ả c l ổ y 3 ấ đi m ể trên chi c ế đĩa và ti n ế hành đo đ c ạ thu đư c ợ k t ế qu ả nh ư hình v ẽ (AB =
4,3 cm; BC = 3,7 cm; CA = 7,5 cm). Bán kính c a ủ chi c ế đĩa này b ng ằ (k t ế qu ả làm tròn đ n ế ch ữ s ố th p ậ phân thứ hai): A. 5,73 cm; B. 6,01 cm; C. 5,85 cm; D. 4,57 cm.
Câu 11. Vào lúc 9 gi s ờ áng, hai v n đ ậ ng vi ộ ên A và B xu t ấ phát t cùng ừ m t ộ vị trí O. V n ậ đ ng ộ viên A ch y ạ v i ớ v n ậ t c ố 13 km/h theo m t ộ góc so v i ớ hư ng ớ B c ắ là 15°, v n ậ đ ng ộ viên B ch y ạ v i ớ v n ậ t c ố 12 km/h theo m t ộ góc so v i ớ hư ng ớ B c ắ là 135° (hình v ) ẽ . M i ọ thắc m c
ắ vui lòng xin vui lòng: 084 283 45 85


zalo Nhắn tin Zalo