Bài tập Tiếng việt nâng cao lớp 2 Học kì 2

41 21 lượt tải
Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 66 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bài tập Tiếng việt nâng cao lớp 2

    Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    Word 129 83 42 lượt tải
    250.000 ₫
    250.000 ₫
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bài tập Tiếng Việt nâng cao lớp 2 nhằm hướng dẫn, có thêm tài liệu Giáo viên, phụ huynh tham khảo bài tập Tiếng Việt lớp 2.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(41 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


Chinh phục nâng cao tiếng việt 2 Học kì 2
Tuần 19. Vẻ đẹp quanh ta
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Phân biệt: c/ k, ch/ tr, ac/ at.
- Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu chấm, dấu chấm hỏi. B. BÀI TẬP
Câu 1. Từ ngữ nào dưới đây là từ ngữ chỉ màu sắc? (MI)
A. Màu vàng B. Cây xanh C. Hoa sen D. Núi non
Câu 2. Dòng nào dưới đây điền đúng vần “ac” hoặc “ai” vào chỗ trống? (MI)
Bên dòng th...(1), những đóa hoa tỏa hương thơm ngào ng...(2). A. (1) at, (2) at B. (1) ac, (2) at C. (1) ac, (2) ac D. (1) at, (2) ac
Câu 3. Ở miền Bắc, thời tiết có mấy mùa? Đó là những mùa nào? (MD)
A. Hai mùa: mùa mưa và mùa khô
B. Hai mùa: mùa đông và mùa hè
C. Bốn mùa: mùa mưa, mùa khô, mùa nắng, mùa bão
D. Bốn mùa: mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông
Câu 4. Thời tiết miền Nam có những mùa nào? (MU) A. Mùa mưa và mùa khô
B. Mùa mưa, mùa nắng, mùa khô
C. Mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông
D. Mùa mưa, mùa khô, mùa nắng, mùa rét
Câu 5. Dòng nào dưới đây chứa từ ngữ viết sai chính tả? (M2)
A. Trăng tròn, con trâu, cá trê, cái trống
B. Chuyện trò, che chở, trăn chở, trúm trím
C. Chông chênh, chăm chỉ, chằng chịt, chói chang
D. Chong chóng, chim chóc, trống trường, cầu trượt
Câu 6. Những từ ngữ chỉ đặc điểm sau nói về mùa nào ở miền Nam? (M2)
khô ráo / ấm áp / ít mưa / đầy nắng A. Mùa xuân B. Mùa hạ C. Mùa mưa D. Mùa khô
Câu 7. Đáp án nào dưới đây thể hiện đặc trưng của mùa xuân ở miền Bắc? (M2)
A. Mát mẻ, lạnh giá, mưa rào, gió bấc
B. Lạnh giá, nóng nực, mưa rào, gió bấc
C. Nóng nực, mưa rào, cây xanh lá, nhiều quả chín
D. Ấm áp, nắng nhẹ, cây cối đâm chồi nảy lộc, hoa nở
Câu 8. Câu văn nêu đúng hoạt động của các bạn nhỏ trong hình sau là: (M2)
A. An và Minh đang lướt sóng trên mặt biển.
B. Dưới biển, các bạn nhỏ bơi lội rất vui vẻ.
C. Các bạn nhỏ thả diều trên bãi biển.
D. An và Minh đang tập chạy dưới biển.
Câu 9. Câu văn nào dưới đây cần dùng dấu chấm hỏi? (M2) A. Đây là Cao Bằng B. Đây là Cao Bằng ư C. Cao Bằng, thật cao
D. Người Cao Bằng thật sâu sắc
Câu 10. Dòng nào dưới đây sử dụng đúng dấu câu? (M2)
A. Cậu làm bài xong rồi à.
B. Ôi, cảnh vật nơi đây đẹp quá!
C. Hôm nay trời mưa to quá? D. Bạn học bài chưa!
Câu 11. Những dấu câu được điền lần lượt vào ….. trong đoạn văn sau là: (M2)
Ở miền Bắc có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. Mùa xuân của sức sống. Mùa
hạ của trái ngọt ….. hoa thơm. Mùa thu trong xanh ….. dịu dàng ….. Mùa đông
thời tiết lạnh lẽo nhưng lòng người ấm áp. Bạn thích mùa nào nhất …..
A. Dấu phẩy / dấu phẩy / dấu chấm / dấu chấm
B. Dấu chấm / dấu phẩy / dấu phẩy / dấu chấm
C. Dấu phẩy / dấu phẩy / dấu chấm / dấu chấm hỏi
D. Dấu phẩy / dấu phẩy / dấu chấm than / dấu chấm hỏi
Câu 12. Dấu chấm than trong câu văn dưới đây được dùng để làm gì? (M3)
Cậu bé ấy có ý chí thật kiên cường!
A. Dùng để cảm ơn cậu bé có ý chí kiên cường
B. Dùng để bày tỏ sự ghen ghét dành cho cậu bé
C. Dùng để kể về việc cậu bé có ý chí kiên cường
D. Dùng để bày tỏ sự khâm phục dành cho cậu bé
Câu 13. Theo em, các lỗi sai thường gặp về dấu câu là gì? (M3)
A. Nhầm lẫn tác dụng của các dấu câu với nhau
B. Thiếu dấu chấm hoặc dùng dấu chấm khi chưa kết thúc câu
C. Thiếu dấu phẩy để ngăn cách các bộ phận của câu khi cần thiết D. Tất cả các lỗi trên
Câu 14. Trong các câu sau, câu nào chưa dùng đúng dấu câu? (M3)
(1) Sân trường giờ ra chơi rất nhộn nhịp.
(2) Nhiều bạn chơi nhảy dây đá cầu?
(3) Tiếng cười nói vang khắp nơi. A. Câu (1) B. Câu (2) C. Câu (3) D. Câu (1) và (3)
Câu 15. Những câu văn nào dưới đây sử dụng đúng dấu câu? (M3)
(1) Mùa đông năm nay lạnh quá!
(2) Năm nay, mùa đông đến sớm.
(3) Mùa đông năm nay lạnh nhỉ.
(4) Từng cơn gió rít qua khe cửa sổ? A. Câu (1) và câu (2) B. Câu (2) và câu (3) C. Câu (3) và câu (1) D. Câu (1) và câu (4)
Câu 16. Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết các sự vật trong mùa xuân có đặc điểm gì? (M3)
Mùa xuân là mùa bắt đầu của một năm. Mỗi khi xuân về, tiết trời mát mẻ và
ấm áp. Cảnh vật tràn đầy sức sống. Trên cành cây, bắt đầu nhú những mầm non
xanh mơn mởn. Trong vườn, những khóm rau mẹ trồng xanh mướt còn đọng lại
một vài hạt sương nhỏ bé.
A. Xanh mướt, mơn mởn, non
B. Mát mẻ, ấm áp, sức sống
C. Xanh, mát mẻ, ấm áp, non D. Cả A và C đều đúng
Câu 17. Từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm của cây cối trong mùa xuân? (M3)
A. Xanh mơn mởn, sum suê, tươi tốt
B. Khô héo, vàng úa, rụng lá
C. Rực rỡ, chói chang, nắng gắt
D. Lạnh giá, rét buốt, u ám
Câu 18. Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc trưng của mùa hạ ở miền Bắc? (M3)
A. Nóng nực, mưa rào, cây xanh lá, trái chín
B. Mát mẻ, gió bấc, hoa nở
C. Lạnh giá, sương mù, trời u ám
D. Khô ráo, ít mưa, trời nắng gắt
Câu 19. Câu văn nào dưới đây cần dùng dấu chấm than? (M3) A. Mùa xuân đã đến B. Cây hoa nở thật đẹp
C. Thật tuyệt vời khi được đi biển
D. Trời hôm nay nhiều mây
Câu 20. Trong câu: "Những đóa hoa hồng rực rỡ, tỏa hương thơm ngát”, từ
ngữ gạch chân có tác dụng gì? (M3)
A. Miêu tả đặc điểm của hoa đào
B. Nêu tên sự vật là hoa đào
C. Miêu tả hoạt động của hoa đào
D. Giới thiệu màu sắc của hoa đào
Tuần 20. Vẻ đẹp quanh em
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Phân biệt: g/ gh, s/ x, ut/ uc.
- Mở rộng vốn từ về ngày Tết; Câu nêu hoạt động.
- Dấu chấm, dấu chấm hỏi. B. BÀI TẬP
Câu 1. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? (M1)
A. Xinh xắn, sạch sẽ, xao xuyến.
B. Xấu xí, sa xăm, xào xạc.
C. Xồn xồn, xinh xắn, sạch sẽ.
D. Xà xừ, xinh đẹp, xào xạc.
Câu 2. Dòng nào dưới đây chỉ chứa từ chỉ sự vật bắt đầu bằng chữ "b"? (M1)
A. Bàn, bút, bánh, bóng, bay, bộ, bồ.
B. Bập bẹ, bận rộn, buồn bã, bám theo.
C. Bò, bướm, bông, bàn, bếp, bánh, bóng.
D. Bự chảng, bập bềnh, bướng bỉnh, bền bỉ.
Câu 3. Đáp án nào dưới đây thể hiện một nghi lễ phong tục thường diễn ra
vào dịp Tết để chúc sức khỏe? (M1)
A. Xin chữ.


zalo Nhắn tin Zalo