Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Lịch sử & Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án

4 K 2 K lượt tải
Lớp: Lớp 4
Môn: Sử & Địa
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Dạng: Đề thi Giữa kì 1
File:
Loại: Bộ tài liệu bao gồm: 4 TL lẻ ( Xem chi tiết » )


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 6 đề giữa kì 1 cấu trúc mới gồm 2 đề cấu trúc mới; 4 đề đầy đủ ma trận và lời giải chi tiết môn Lịch sử & Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Lịch sử & Địa lí lớp 4.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(4038 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP: 4 - NĂM HỌC: …………
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan Tỉ lệ
Tổng số lệnh hỏi Nội dung học tập Trả lời ngắn/ Tự luận % Nhiều nhương án TN đúng-sai điền khuyết điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Mở đầu
Làm quen với phương tiện 2 2 20%
học tập môn Lịch sử và Địa lí (1,0) (1,0)
Chủ đề 1: Địa phương em (Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
Thiên nhiên và con người địa 1 1 5% phương em (0,5) (0,5)
Lịch sử và văn hóa truyền 1 1 5% thống địa phương em (0,5) (0,5)
Chủ đề 2: Trung du và miền núi Bắc Bộ Thiên nhiên vùng Trung du 1 1 1 1 15% và miền núi Bắc bộ (0,5) (1,0) (0,5) (1,0)
Dân cư và hoạt động sản xuất 1 1 1 2 2 1 2
ở vùng Trung du và miền núi 25% (0,5) (0,5) (0,5) (1,0) (1,0) (0,5) (1,0) Bắc Bộ
Một số nét văn hóa ở vùng 1 1 2 1 1 2 20%
Trung du và miền núi Bắc Bộ (0,5) (0,5) (1,0) (0,5) (0,5) (1,0)
Đền Hùng và lễ giổ Tổ Hùng 1 1 20% Vương (2,0) (2,0)
Tổng số lệnh hỏi 6 4 4 3 8 3 5 16 Tỉ lệ điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100%
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 4 Năm học: …………..
(Thời gian: ...... phút)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)
1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi,
thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,5 điểm): Những di tích, đồ vật,… trong quá khứ của con người còn được lưu giữ đến ngày nay được gọi là gì? A. Bản đồ. B. Lược đồ. C. Trục thời gian. D. Hiện vật lịch sử.
Câu 2 (0,5 điểm): Số dân thế giới trong giai
đoạn 1989 - 2018 có đặc điểm nào dưới đây? A. Liên tục giảm.
C. Có xu hướng chững lại. B. Giữ nguyên. D. Liên tục tăng.
Câu 3 (0,5 điểm): Khi tìm hiểu về thiên nhiên ở địa phương, em cần quan tâm vấn đề nào sau đây?
A. Vị trí địa lí của địa phương.
B. Hoạt động sản xuất nông nghiệp.
C. Mật độ phân bố dân cư.
D. Hoạt động thương mại, du lịch.
Câu 4 (0,5 điểm): Nội dung nào sau đây không đúng khi phản ánh về lịch sử và văn hóa truyền thống của các địa phương?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Danh nhân ở địa phương.
C. Lễ hội; phong tục, tập quán.
D. Trang phục, món ăn truyền thống.
Câu 5 (0,5 điểm): Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Phan-xi-păng. B. Phu Luông. C. Mẫu Sơn. D. Tây Côn Lĩnh.
Câu 6 (0,5 điểm): Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Lai Châu. B. Sơn La. C. Thác Bà. D. Đồng Nai.
1.2. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm):
Câu 7 (2,0 điểm): Đọc thông tin và điền đúng (Đ)/ sai (S) vào các ô trống phía trước mỗi ý a), b), c), d)
Thông tin. Lễ hội Lồng Tồng còn được gọi là lễ hội xuống đồng của các dân tộc Tày, Nùng,... để cầu trời cho
mưa thuận gió hoà, mùa màng bội thu, đời sống ấm no. Lễ hội thường được tổ chức vào đầu mùa xuân. Hoạt
động chính của lễ hội là nghi lễ xuống đồng, với sự tham gia thực hiện nghi thức cày đường cày đầu tiên, thi
cấy,... Trong lễ hội có các trò chơi dân gian như: kéo co, đẩy gậy, tung còn, bịt mắt đập trống,...
 a) Lễ hội Lồng Tồng là một nét văn hóa tiêu biểu của vùng Đồng bằng sông Hồng.
 b) Mục đích của lễ hội Lồng Tồng là để vui chơi, giải trí đơn thuần, không gắn với sản xuất nông nghiệp.
 c) Cày ruộng là một nghi thức quan trọng trong lễ hội Lồng Tồng.
 d) Việc tổ chức lễ hội Lồng Tồng cũng là dịp để kết nối cộng đồng; gìn giữ và phát huy những giá trị văn
hóa truyền thống của dân tộc.
1.3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 8 (2,0 điểm): Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới:
Thông tin. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân hơn 14 triệu người (năm 2020). Đây là nơi sinh sống
của một số dân tộc như: Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,... Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh
hoạt và trang phục truyền thống riêng, tạo nên sự đa dạng về văn hóa của vùng.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích rộng nhưng ít dân nên đây là vùng dân cư thưa thớt. Dân cư trong
vùng phân bố không đồng đều giữa các tỉnh, giữa khu vực miền núi và khu vực trung du. Câu hỏi Đáp án
a) Năm 2020, dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu triệu ………………………... người?
………………………...
b) Đặc điểm chung về phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ như ………………………... thế nào?
………………………...
c) Đặc điểm phân bố dân cư giữa các tỉnh, các khu vực trong vùng Trung du và ………………………...
miền núi Bắc Bộ như thế nào?
………………………...
d) Căn cứ vào đoạn thông tin, em hãy nêu một điểm khác biệt cơ bản trong đời ………………………...
sống văn hóa của các dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
………………………...
II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0 điểm): Nêu một số biện pháp góp phần bảo vệ thiên nhiên và phòng chống thiên tai ở vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 2 (2,0 điểm): Dù ai đi ngược về xuôi/ Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng mười tháng ba” Câu ca dao trên gợi cho
em nhớ đến lễ hội nào ở nước ta? Em hãy giới thiệu sơ lược và nêu ý nghĩa của lễ hội này.


zalo Nhắn tin Zalo