Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức (Cả năm)

1.8 K 899 lượt tải
Lớp: Lớp 4
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Dạng: Chuyên đề, Bài tập cuối tuần
File:
Loại: Bộ tài liệu bao gồm: 2 TL lẻ ( Xem chi tiết » )


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 0842834585


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức (Học kì 1)

    Bộ đề được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 6/2023. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    44 K 22 K lượt tải
    200.000 ₫
    200.000 ₫
  • 2

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức (Học kì 2)

    Bộ đề được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 3/2024. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    Word 111 811 406 lượt tải
    200.000 ₫
    200.000 ₫
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 bộ Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 4.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(1797 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi ết (có lời giải)
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
TUẦN 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
ÔN TẬPC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
I. Phần trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số 25 104 đọc là
A. Hai mươi năm nghìn một trăm linh tư
B. Hai mươi năm nghìn một trăm linh bốn
C. Hai mươi nghìn một trăm linh tư
D. Hai mươi lăm nghìn một trăm linh tư
Câu 2: Cho dãy số: 19 200, 19 201, 19 202, …., …., …., 19 206, 19 207. Các số
thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
A. 19 204, 19 205, 19 206 B. 19 203, 19 204, 19 205
C. 19 300, 19 400, 19 500 D. 19 230, 19 240, 19 250
Câu 3: Số gồm 6 chục nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị được viết là:
A. 635 B. 6 035 C. 60 250 D. 60 305
Câu 4: Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 30 681 + 31 136 B. 12 105 × 5
C. 83 584 – 20 639 B. 90 595 : 5
Câu 5: Năm nay, nhà bác Toàn thu hoạch được 12 356 kg vải thiều. Khối lượng vải
thiều nhà bác Toàn thu hoạch được sau khi làm tròn đến hàng nghìn là:
A. 12 000 kg B. 10 000 kg C. 12 200 kg D. 13 000 kg
Câu 6: Một nhà máy sản xuất xe đạp, tháng trước sản xuất được 16 125 chiếc xe
đạp. Số xe tháng này sản xuất được gấp 2 lần so với tháng trước. Vậy trong cả hai
tháng số xe đạp nhà máy đó sản xuất được tất cả là:
A. 48 375 chiếc B. 48 365 chiếc
C. 38 375 chiếc D. 38 365 chiếc
Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi ết (có lời giải)
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
II. Phần tự lun
Bài 1: Viết các số sau thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 24 196 = 20 000 + 4 000 + 100 + 90 + 6
15 112 = ……………………………………………………………………
50 615 = ……………………………………………………………………
67 104 = ……………………………………………………………………
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
38 126 + 12 235
……………
……………
……………
90 517 16 108
……………
……………
……………
7 115 × 3
……………
……………
……………
23 108 × 4
……………
……………
……………
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
36 048 : 3
...…………………….
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
14 122 : 2
...…………………….
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
60 825 : 4
...…………………….
………………………
………………………
………………………
………………………
………………………
Bài 4: > ; < ; = ?
27 586 + 11 509 ….. 70 362 – 25 136 5 013 × 7 ….. 70 182 : 2
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức.
28 615 + (16 121 9 105)
= .....................................
= .....................................
22 642 + 29 138 × 2
= .....................................
= .....................................
Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi ết (có lời giải)
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
Bài 6: Một cửa hàng có 16 500 kg gạo, sau khi bán thì số gạo của cửa hàng giảm đi
3 lần so với ban đầu. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki--gam gạo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
Bài 7: Hằng vào một cửa hàng văn phòng phẩm mua 2 quyển vở, mỗi quyển có giá
12500 đồng. Hằng đưa cho người bán hàng 50 000 đồng. Hỏi người bán hàng phải
trả lại Hằng bao nhiêu tiền?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi ết (có lời giải)
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm.
Câu 1
Câu 3
Câu 4
Câu 6
D
D
C
A
Câu 1:
Đáp án đúng là: D
Số 25 104 đọc là: Hai mươi lăm nghìn một trăm linh tư
Câu 2:
Đáp án đúng là: B
19 200, 19 201, 19 202, …., …., …., 19 206, 19 207.
Dãy số có các số sắp xếp theo thứ tự tăng dần, các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.
Vậy các số cần điền là: 19 203; 19 204; 19 205.
Câu 3:
Đáp án đúng là: D
6 chục nghìn: 60 000
3 trăm: 300
5 đơn vị: 5
Vậy số gồm 6 chục nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị được viết là: 60 305.
Câu 4:
Đáp án đúng là: C
Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi ết (có lời giải)
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
30681
31136
61817
+
12105
5
60525
83 584
20 639
62 945
5
90 595
18119
40
05
09
45
0
So sánh các kết quả: 18 119 < 60 525 < 61 817 < 62 945.
Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 83 584 – 20 639.
Câu 5:
Đáp án đúng là: A
12 356 có chữ số hàng trăm là 3. Do 3 < 5 nên:
Các chữ số hàng trăm, chục, đơn vị chuyển thành chữ số 0.
Giữ nguyên chữ số hàng nghìn.
Vậy 12 356 làm tròn đến hàng nghìn là: 12 000.
Vậy khối lượng vải thiều nhà bác Toàn thu hoạch được sau khi làm tròn đến hàng
nghìn là: 12 000 kg.
Câu 6:
Đáp án đúng là: A
Số xe tháng này sản xuất được là:
16 125 × 2 = 32 250 (chiếc)
Trong cả hai tháng số xe đạp nhà máy đó sản xuất được là:
16 125 + 32 250 = 48 375 (chiếc)
Đáp số: 48 375 chiếc
II. Phần tự lun
Bài 1:
15 112 = 10 000 + 5 000 + 100 + 10 + 2
Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi ết (có lời giải)
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
50 615 = 50 000 + 600 + 10 + 5
67 104 = 60 000 + 7 000 + 100 + 4
Bài 2:
38 126 + 12 235
38126
12 235
50 361
+
90 517 16 108
90 517
16 108
74 409
7115 × 3
7 115
3
21345
23 108 × 4
23108
4
92 432
Bài 3:
36 048 : 3
3
36 048
12 016
3
06
6
00
0
04
3
18
18
0
14 122 : 2
2
14122
7 061
14
01
0
12
12
02
2
0
60 825 : 4
4
60 825
15 206
4
20
20
08
8
02
0
25
24
1
Bài 4:
27 586 + 11 509 < 70 362 – 25 136 5 013 × 7 = 70 182 : 2
Giải thích:
27 586 + 11 509 ….. 70 362 – 25 136
Ta có:
27 586 + 11 509 = 39 095
70 362 – 25 136 = 45 226
Đây là bản xem thử, vui lòng mua tài liệu để xem chi ết (có lời giải)
Mọi thắc mắc vui lòng xin liên hệ hotline: 084 283 45 85
So sánh: 39 095 < 45 226 nên 27 586 + 11 509 < 70 362 – 25 136
5 013 × 7 ….. 70 182 : 2
Ta có:
5 013 × 7 = 35 091
70 182 : 2 = 35 091
So sánh: 35 091 = 35 091 nên 5 013 × 7 = 70 182 : 2
Bài 5:
28 615 + (16 121 9 105)
= 28 615 + 7 016
= 35 631
22 642 + 29 138 × 2
= 22 642 + 58 276
= 80 918
Bài 6:
Bài giải
Số ki--gam gạo cửa hàng còn lại là:
16 500 : 3 = 5 500 (kg)
Số ki--gam gạo cửa hàng đã bán được là:
16 500 – 5 500 = 11 000 (kg)
Đáp số: 11 000 kg gạo
Bài 7:
Bài giải
Hằng mua 2 quyển vở hết số tiền là:
12 500 × 2 = 25 000 (đồng)
Người bán hàng phải trả lại Hằng số tiền là:
50 000 – 25 000 = 25 000 (đồng)
Đáp số: 25 000 đồng

Mô tả nội dung:



TUẦN 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000
I. Phần trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số 25 104 đọc là
A. Hai mươi năm nghìn một trăm linh tư
B. Hai mươi năm nghìn một trăm linh bốn
C. Hai mươi nghìn một trăm linh tư
D. Hai mươi lăm nghìn một trăm linh tư
Câu 2: Cho dãy số: 19 200, 19 201, 19 202, …., …., …., 19 206, 19 207. Các số
thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là: A. 19 204, 19 205, 19 206 B. 19 203, 19 204, 19 205 C. 19 300, 19 400, 19 500 D. 19 230, 19 240, 19 250
Câu 3: Số gồm 6 chục nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị được viết là: A. 635 B. 6 035 C. 60 250 D. 60 305
Câu 4: Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là: A. 30 681 + 31 136 B. 12 105 × 5 C. 83 584 – 20 639 B. 90 595 : 5
Câu 5: Năm nay, nhà bác Toàn thu hoạch được 12 356 kg vải thiều. Khối lượng vải
thiều nhà bác Toàn thu hoạch được sau khi làm tròn đến hàng nghìn là: A. 12 000 kg B. 10 000 kg C. 12 200 kg D. 13 000 kg
Câu 6: Một nhà máy sản xuất xe đạp, tháng trước sản xuất được 16 125 chiếc xe
đạp. Số xe tháng này sản xuất được gấp 2 lần so với tháng trước. Vậy trong cả hai
tháng số xe đạp nhà máy đó sản xuất được tất cả là: A. 48 375 chiếc B. 48 365 chiếc C. 38 375 chiếc D. 38 365 chiếc

II. Phần tự luận
Bài 1: Viết các số sau thành tổng (theo mẫu).
Mẫu: 24 196 = 20 000 + 4 000 + 100 + 90 + 6
15 112 = ……………………………………………………………………
50 615 = ……………………………………………………………………
67 104 = ……………………………………………………………………
Bài 2: Đặt tính rồi tính. 38 126 + 12 235 90 517 – 16 108 7 115 × 3 23 108 × 4 …………… …………… …………… …………… …………… …………… …………… …………… …………… …………… …………… ……………
Bài 3: Đặt tính rồi tính. 36 048 : 3 14 122 : 2 60 825 : 4 ...……………………. ...……………………. ...……………………. ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ………………………
Bài 4: > ; < ; = ?
27 586 + 11 509 ….. 70 362 – 25 136 5 013 × 7 ….. 70 182 : 2
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức. 28 615 + (16 121 – 9 105) 22 642 + 29 138 × 2
= .....................................
= .....................................
= .....................................
= .....................................


Bài 6: Một cửa hàng có 16 500 kg gạo, sau khi bán thì số gạo của cửa hàng giảm đi
3 lần so với ban đầu. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải
……………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
Bài 7: Hằng vào một cửa hàng văn phòng phẩm mua 2 quyển vở, mỗi quyển có giá
12500 đồng. Hằng đưa cho người bán hàng 50 000 đồng. Hỏi người bán hàng phải
trả lại Hằng bao nhiêu tiền? Bài giải
……………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………….....


ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D B D C A A Câu 1:
Đáp án đúng là: D
Số 25 104 đọc là: Hai mươi lăm nghìn một trăm linh tư Câu 2:
Đáp án đúng là: B
19 200, 19 201, 19 202, …., …., …., 19 206, 19 207.
Dãy số có các số sắp xếp theo thứ tự tăng dần, các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.
Vậy các số cần điền là: 19 203; 19 204; 19 205. Câu 3:
Đáp án đúng là: D 6 chục nghìn: 60 000 3 trăm: 300 5 đơn vị: 5
Vậy số gồm 6 chục nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị được viết là: 60 305. Câu 4:
Đáp án đúng là: C


zalo Nhắn tin Zalo