Bộ 40 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án

32.7 K 16.4 K lượt tải
Lớp: Lớp 4
Môn: Toán Học
Bộ sách: Cánh diều
Dạng: Đề thi Cuối kì 2
File:
Loại: Bộ tài liệu bao gồm: 15 TL lẻ ( Xem chi tiết » )

Phiên bản:

Vui lòng chọn phân loại tài liệu



CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 40 đề cuối kì 2 có lời giải chi tiết môn Toán lớp 4 Cánh diều mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán lớp 4.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(32718 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 4 – Cánh diều
Năng lực, phẩm Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng chất câu, TN TL TN TL TN TL TN TL số điểm Số và phép Số câu 1 1 1 2 1 tính: Đọc, viết, so sánh, làm Số 0,5 0,5 2 1 2
tròn số tự nhiên. điểm Các phép tính với số tự nhiên. Nhân (chia) với 10, 100, 1 000,... Nhân (chia) với số có 2 chữ số. Tìm số trung bình cộng. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị. Phân số và Số câu 1 3 1 1 4 2 phép tính: Tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn Số 0,5 1,5 2 1 2 3 phân số. Quy điểm đồng mẫu số các phân số. So sánh phân số. Phép cộng, trừ, nhân chia phân số. Tìm phân số của một số
Đại lượng và đo Số câu 1 1 các đại lượng: Đơn vị đo diện Số 1 1 tích, đo thời điểm gian, đo khối lượng. Hình học: Góc Số câu 1 1 nhọn, góc tù, Số 1 1 góc bẹt. Hai điểm đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. Hình thoi, hình bình hành. Một số yếu tố Số câu thống kê và xác suất: Dãy số Số liệu thống kê. điểm Biểu đồ cột. Số lần xuất hiện của một sự kiện. Tổng Số 2 4 4 1 6 5 câu Số 1 2 6 1 3 7 điểm
PHÒNG GD- ĐT ĐỀ THI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
LỚP 4 - NĂM HỌC ……………. MÔN: TOÁN Lớp: 4 ...
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ........................................ Đề số 1
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là: 3 1 3 1 A. B. C. D. 2 2 4 4
Câu 2. Số gồm 5 trăm triệu, 4 chục triệu, 8 chục nghìn, 2 đơn vị là: A. 540 080 002 B. 508 040 002 C. 548 000 002 D. 500 040 082
Câu 3. Trong số 546 190 123, giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 9 số lần là: 1 1 1 A. B. C. D. 3 3 3 000 30 000
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 1 13 1 13 7 A. + B.  C. 1− D. : 2 10 5 5 4 40 2 15
Câu 5. Có hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở
tấn gạo. Xe thứ nhất chở 4 5
nhiều hơn xe thứ hai tấn gạo. Vậy khối lượng gạo xe thứ nhất trở về kho là: 2 A. 50 tạ B. 25 tạ C. 70 tạ D. 20 tạ
Câu 6. Minh và 11 người bạn mua mỗi người một cốc nước mía. Trên tấm biển của
cửa hàng có ghi giá 1 cốc nước mía là 10 000 đồng. Khi Minh thay mặt các bạn trả
tiền, người bán hàng nói rằng: cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi “mua 5 tặng
1”, mua 5 cốc nước mía được tặng 1 cốc. Vậy số tiền Minh phải trả người bán hàng là: A. 100 000 đồng B. 110 000 đồng C. 90 000 đồng D. 120 000 đồng
II. Phần tự luận.
Bài 1. Đặt tính rồi tính: 597 134 + 301 459 459 127 – 267 980
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
…………………………… 3 978 × 27 617 594 : 34
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
Bài 2. Người ta mở vòi cho nước chảy vào một bể chưa có nước. Giờ thứ nhất, vòi 1 1 1
chảy được bể. Giờ thứ hai, vòi chảy được bể. Giờ thứ ba, vòi chảy được bể. 4 2 8
Hỏi vòi cần chảy thêm bao nhiêu phần bể thì đầy bể nước đó. Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………



ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – CÁNH DIỀU ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Số “Năm triệu chín trăm sáu mươi nghìn không trăm năm mươi ba” viết là: A. 5 906 530 B. 5 906 503 C. 5 960 053 D. 5 690 035
Câu 2. “5 tạ 7 yến = …. kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 57 B. 507 C. 570 D. 5 700
Câu 3. Làm tròn số 762 371 500 đến hàng chục nghìn ta được số: A. 762 000 000 B. 762 380 000 C. 762 370 000 D. 762 400 000
Câu 4. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình bên dưới là: A. 5 B. 7 C. 3 D. 3 7 10 10 5
Câu 5. Một cửa hàng nhập về 1 tấn gạo. Số gạo đó được chia đều vào 25 túi. 4
Cửa hàng đã bán được 12 túi gạo. Vậy số gạo cửa hàng đã bán được là: A. 144 kg B. 100 kg C. 80 kg D. 120 kg
Câu 6. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: A. 3 3  B. 1 2 : C. 3 5  D. 43 7  4 8 4 7 4 6 40 10
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Tính: a) 5 13 +
= …………………………………………………………………………… 8 24 b) 5 3 ´
= ……………………………………………………………………………. 3 7 c) 8 14 -
= ……………………………………………………………………………. 9 18 d) 5 5
: = ……………………………………………………………………………. 12 4 Hướng dẫn: a) 5 13 15 13 28 7 + = + = = 8 24 24 24 24 6 b) 5 3 5 ´ = 3 7 7 c) 8 14 8 7 1 - = - = 9 18 9 9 9 d) 5 5 5 4 1 : = ´ = 12 4 12 5 3
Bài 2. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: a) 5 13 12 15    b) 23 23  575   505 3 15 5 13 70 70
= …………………………………….
= …………………………………….
= …………………………………….
= …………………………………….
= …………………………………….
= …………………………………….
= …………………………………….
= …………………………………….
Bài 3. (2 điểm) Hiền và Mai cùng vào một cửa hàng văn phòng phẩm. Hiền mua 15
chiếc bút chì hết 90 000 đồng. Mai cũng mua một số chiếc bút chì giống như
của Hiền. Số tiền Mai phải trả người bán hàng bằng 4 số tiền Hiền trả. Hỏi Mai đã 5
mua bao nhiêu chiếc bút chì? Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Tính: 3 3 3 3 A = + + + ¼ + 4 7 7 10 10 13 37 40
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – CÁNH DIỀU ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Giá trị của chữ số 7 trong số 1 478 164 là: A. 7 000 B. 70 000 C. 700 000 D. 7 000 000
Câu 2. Trong số 519 743 620, giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 6 số lần là: A. 50 lần B. 5 lần C. 500 lần D. 5000 lần
Câu 3. Phân số nào bằng với phân số 8 ? 15 A. 15 B. 8 C. 16 D. 5 3 10 30 50
Câu 4. Giá trị của biểu thức 3 × 250 000 + 160 000 : 4 là: 5 7 A. 430 000 B. 150 000 C. 280 000 D. 330 000
Câu 5. Rút gọn phân số 20 về phân số tối giản ta được phân số: 45 A. 10 B. 4 C. 4 D. 10 15 5 9 15
Câu 6. Vườn nhà Minh có 400 cây bắp cải được trồng thành 25 luống đều bằng. Hiện
tại, nhà Minh đã thu hoạch hết 3 số luống bắp cải. Vậy số cây bắp cải nhà Minh đã 5 thu hoạch được là: A. 204 cây B. 160 cây C. 128 cây D. 240 cây
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 197 994 + 28 b) 981 547 – 579 764 c) 4 979 × 45 c) 11 928 : 24 797 …………………
………………… ………………… ………………… …………………
………………… ………………… ………………… …………………
………………… ………………… …………………
………………… …………………


zalo Nhắn tin Zalo