ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm (3,5 điểm)
Câu 1: Đơn vị đo dung lượng dữ liệu nào sau đây là lớn nhất? A. Kilobyte (KB). B. Megabyte (MB). C. Terabyte (TB). D. Gigabyte (GB).
Câu 2: Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn thông tin vì:
A. Các linh kiện điện tử chỉ có hai trạng thái tắt/mở dòng điện.
B. Dãy bit giúp máy tính chạy nhanh hơn ngôn ngữ con người.
C. Dãy bit lưu trữ được nhiều thông tin hơn. D. Cả A và B đều đúng.
Câu 3: Khi em nhìn thấy biển báo "Cấm đi ngược chiều", thông tin em nhận được là: A. Hình tròn màu đỏ.
B. Một vật làm bằng kim loại.
C. Em không được đi vào đường đó theo chiều ngược lại.
D. Biển báo đặt ở ven đường.
Câu 4: 1 Megabyte (MB) xấp xỉ bằng bao nhiêu Byte? A. 1 nghìn Byte. B. 1 triệu Byte. C. 1 tỷ Byte. D. 1024 Byte.
Câu 5: Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối của mạng máy tính?
A. Bộ định tuyến (Router). B. Cáp mạng.
C. Máy tính xách tay (Laptop). D. Switch.
Câu 6: Lợi ích chính của việc kết nối các máy tính thành mạng là:
A. Để máy tính trông đẹp hơn.
B. Chia sẻ dữ liệu, thiết bị và trao đổi thông tin.
C. Để các máy tính có thể dùng chung một bàn phím.
D. Tiết kiệm điện cho máy tính.
Câu 7: Internet là mạng:
A. Kết nối các máy tính trong một căn phòng.
B. Kết nối hàng triệu mạng máy tính trên quy mô toàn cầu.
C. Do một tập đoàn duy nhất quản lý.
D. Chỉ dành cho những người giỏi Tin học.
Câu 8: Để tìm kiếm thông tin về "Công viên địa chất non nước Cao Bằng", em nên sử dụng:
A. Phần mềm soạn thảo Word.
B. Máy tìm kiếm (Google, Bing. .) với từ khóa phù hợp. C. Thư điện tử (Email). D. Phần mềm vẽ Paint.
Câu 9: Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng mạng?
A. Tìm kiếm tài liệu học tập trên mạng.
B. Trích dẫn nguồn khi sử dụng bài viết của tác giả khác.
C. Sử dụng ảnh của bạn để chế giễu, bôi nhọ trên mạng xã hội.
D. Đặt mật khẩu mạnh để bảo vệ tài khoản.
Câu 10: Để bảo vệ máy tính khỏi virus khi sử dụng Internet, em nên:
A. Không bao giờ tắt máy tính.
B. Cài đặt phần mềm diệt virus và không nháy vào các liên kết lạ.
C. Rút hết dây cáp mạng khi đang lướt web.
D. Xóa toàn bộ dữ liệu trong ổ cứng hàng ngày.
Câu 11: Bản quyền nội dung thông tin được hiểu là:
A. Quyền được sao chép mọi thứ trên mạng về máy mình.
B. Quyền sở hữu hợp pháp của tác giả đối với sản phẩm trí tuệ.
C. Quyền được thay đổi tên tác giả bài viết theo ý mình.
D. Lấy hình ảnh của người khác làm của mình mà không xin phép.
Câu 12: World Wide Web (WWW) là dịch vụ dùng để:
A. Gửi và nhận thư điện tử.
B. Truy cập và xem các trang web trên Internet.
C. Sửa lỗi phần cứng cho máy tính.
D. Tính toán các phép tính phức tạp.
Câu 13: Dữ liệu trong máy tính được lưu trữ dưới dạng:
A. Các ký tự tiếng Việt.
B. Dãy bit gồm các số 0 và 1. C. Các nốt nhạc. D. Các ký hiệu hóa học.
Câu 14: Khi trình duyệt hiển thị thông báo "Trang web không an toàn", em nên:
A. Tiếp tục truy cập để xem nội dung.
B. Thoát ra ngay lập tức để bảo vệ thiết bị.
C. Nhập thông tin cá nhân để kiểm tra độ an toàn.
D. Gửi liên kết đó cho bạn bè.
Phần 2: Tự luận (6,5 điểm)
Câu 1 (1,5đ): Em hãy nêu sự khác biệt giữa thông tin và dữ liệu. Cho ví dụ cụ thể để phân biệt. [1]
Câu 2 (2,0đ): Máy tính biểu diễn chữ cái như thế nào? Em hãy đổi dung lượng của một
tệp ảnh từ 2048 KB sang đơn vị MB (Sử dụng 1 MB = 1024 KB). [1]
Câu 3 (2,0đ): Mạng máy tính gồm những thành phần cơ bản nào? Theo em, tại sao mạng
không dây (Wifi) ngày càng phổ biến hơn mạng có dây? [1]
Câu 4 (1,0đ): Em hãy nêu 2 biện pháp để bảo vệ thông tin cá nhân khi tham gia các hoạt
động trên Internet năm 2026. [1]
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 1 Phần 1: Trắc nghiệm
1-C, 2-A, 3-C, 4-B, 5-C, 6-B, 7-B, 8-B, 9-C, 10-B, 11-B, 12-B, 13-B, 14-B. Phần 2: Tự luận
Câu 1: Thông tin là ý nghĩa, hiểu biết thu nhận được; dữ liệu là hình thức thể hiện
(văn bản, số, ảnh) của thông tin. Ví dụ: Số "39" là dữ liệu; hiểu biết "nhiệt độ cơ thể
bạn A là 39 độ (đang sốt)" là thông tin.
Câu 2: Máy tính chuyển mỗi chữ cái thành một dãy bit tương ứng theo một bảng
mã (như Unicode). Đổi: 2048 KB = 2 MB.
Câu 3: Thành phần: Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, môi trường truyền dẫn, phần
mềm mạng. Wifi phổ biến vì linh hoạt, không cần dây vướng víu và kết nối được
nhiều thiết bị di động.
Câu 4: (1) Đặt mật khẩu mạnh và không chia sẻ cho người lạ; (2) Không đăng tải
thông tin nhạy cảm (địa chỉ nhà, số điện thoại) lên mạng xã hội.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ SỐ 2
Phần 1: Trắc nghiệm (3,5 điểm)
Câu 1: 1 Byte bằng bao nhiêu bit? A. 1. B. 8. C. 10. D. 1024.
Câu 2: Dãy bit gồm những ký hiệu nào? A. A và B. B. 0 và 1. C. 1 và 2. D. + và -.
Câu 3: Việc chuyển đổi thông tin thành dãy bit gọi là: A. Lưu trữ thông tin. B. Biểu diễn thông tin. C. Xử lý thông tin. D. Truyền tải thông tin.
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức có đáp án
12.3 K
6.1 K lượt tải
110.000 ₫
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Bộ tài liệu bao gồm: 4 tài liệu lẻ (mua theo bộ tiết kiệm đến 50%)
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 7 đề thi cuối kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Tin học lớp 6.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(12274 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
