MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ ❻. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG. . . . . . . . . . . . . 2
⬩PHẦN ❶. TỰ LUẬN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2
⬩PHẦN ❷. TRẮC NGHIỆM. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
⬩PHẦN ❸. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG; SAI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
⬩PHẦN ❹. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41 1
CHỦ ĐỀ ❻. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
⬩PHẦN ❶. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho tam giác ABC có M (2;0) là trung điểm của cạnh AB . Đường trung tuyến và đường cao
kẻ từ A lần lượt có phương trình là 7x 2y 3 0 và 6x y 4 0 . Lập phương trình của đường thẳng AB .
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ba điểm (
A 3;1), B(1;3),C(7;1) . Tìm tọa độ điểm D để tứ
giác ABCD là hình thang cân với hai đáy AB,CD .
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có (
A 2;2), B(1;5) và đỉnh C nằm trên
đường thẳng d : 2x y 8 0 . Tìm toạ độ đỉnh C , biết rằng C có tung độ âm và diện tích tam giác ABC bằng 2.
Câu 4: Lập phương trình đường thẳng đi qua (
A 2;3) và tạo với đường thẳng d : 2x y 4 0 một góc bằng 45 .
Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC . Gọi AM , AD lần lượt là đường trung tuyến
và đường phân giác trong của tam giác. Các đường thẳng AM , AD lần lượt có phương trình
là x y 2 0, y 0 . Giả sử B(1;3) . Viết phương trình đường thẳng AC và xác định toạ độ của điểm C .
Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hình thoi ABCD có (
A 0;2), B(4;3) , giao điểm hai đường
chéo nằm trên đường thẳng : x 3y 0 . Tìm toạ độ điểm C và D .
Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng d : 4x y 11 0 .
a) Lập phương trình đường thẳng d đi qua M (2;1) và song song với d 1
b) Lập phương trình đường thẳng d vuông góc với d và cách đều hai điểm 2
P(3;3),Q(5;1) .
Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 2. Biết (
A 0;2), B(3;0) và giao điểm I của hai đường chéo hình bình hành nằm trên đường thẳng
y x . Tìm toạ độ các điểm C và D . x t
Câu 9: Cho hai đường thẳng d :
,d : x y 3 0 . Viết phương trình tham số đường 1 2
y 2 2t
thẳng d qua điểm M (3;0) , đồng thời cắt hai đường thẳng d ,d tại hai điểm , A B sao cho 1 2
M là trung điểm của đoạn AB .
Câu 10: Cho tam giác ABC với ( A 1 ; 2
) và phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là
x y 4 0 .
a) Viết phương trình đường cao AH của tam giác.
b) Viết phương trình đường trung bình ứng với cạnh đáy BC của tam giác.
Câu 11: Viết phương trình đường thẳng biết rằng:
a) chắn các trục tọa độ tại hai điểm (
A 4;0), B(0;2).
b) qua điểm E(2;3) , đồng thời cắt các tia Ox,Oy tại các điểm M , N (khác gốc tọa độ O )
biết rằng OM ON bé nhất. 2 x 1 t Câu 12: Cho ( A 1;6), B( 3 ;4), :
(t ) . Tìm N sao cho khoảng cách từ góc tọa độ O
y 1 2t đến N nhỏ nhất.
Câu 13: Cho ABC có trọng tâm G(2;1); AB : 4x y 15 0; AC : 2x 5y 3 0 . Tìm tọa độ 3 điểm , A B,C .
Câu 14: Cho ABC có trung điểm cạnh BC là M (1,1); AB : x y 2 0 ; AC : 2x 6y 3 0 . Tìm 3 điểm , A B,C .
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A BC có (
A 1;1), B(0;2),C(4;2) .
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH .
b) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến CM .
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết trung điểm các cạnh AB, BC , CA lần
lượt là M (1;1), N(1;9), P(9;1) .
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB .
b) Viết phương trình tổng quát của đường trung trực của đoạn thẳng AB . x 2 2t
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : và điểm M (3;1) . y 1 2t
a) Tìm toạ hình chiếu I của điểm M lên đường thẳng d .
b) Xác định toạ độ điểm M đối xứng với M qua đường thẳng d .
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng (d) có phương trình: x 2y 5 0 . Viết
phương trình đường thẳng qua M (2;1) và tạo với (d) một góc 45 .
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba đường thẳng
:3x 4y 6 0, :4x 3y 1 0 và : y 0. 3 2 1
Gọi A , B ,C . 1 2 2 3 3 1
a) Viết phương trình đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc A .
b) Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC .
Câu 20: Cho đường thẳng :3x 4y 6 0 và ΄: x y 1 . Tìm tọa độ điểm M thuộc ΄ sao cho
khoảng cách từ M đến bằng 4 . 5
Câu 21: Viết phương trình đường thẳng d song song và cách đường thẳng : y 3 0 một khoảng cách 5.
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( A 2
;5) . Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao
cho đường thẳng :3x 2y 3 0 cách đều hai điểm , A M .
Câu 23: Cho các đường thẳng d : x y 3 0,d : x y 4 0 và d : x 2y 0 . Tìm tọa độ điểm M 1 2 3
trên d sao cho khoảng cách từ M đến d bằng hai lần khoảng cách từ M đến d . 3 1 2 3
Câu 24: Nhà Nam có một ao cá dạng hình chữ nhật MNPQ với chiều dài MQ 30 m , chiều rộng
MN 24 m . Phần tam giác QST là nơi nuôi ếch, MS 10 m, PT 12 m (với S , T lần lượt
là các điểm nằm trên cạnh MQ, PQ ) (xem hình bên dưới).
Nam đửng ở vị trí N câu cá và có thể quăng lưỡi câu xa 21,4 m. Hỏi lưỡi câu có thể rơi vào nơi nuôi ếch hay không?
Câu 25: Tìm tham số m để các đường thẳng sau đây song song:
x 8 (m 1)t :
và mx y . 1 : 2 14 0
y 10 t 2
Câu 26: Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cách đều các điểm P,Q với
M (2;5), P(1;2),Q(5;4) .
Câu 27: Với giá trị nào của m hai đường thẳng : mx y 19 0 và : (m 1)x (m 1)y 20 0 1 2 vuông góc nhau?
x 2 2t
Câu 28: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng : 2x 3y m 0 và : trùng nhau? 1 2
y 1 mt
x 1 mt
Câu 29: Tìm tham số m để góc giữa hai đường thẳng :
, x my bằng 60 . 1 : 4 0
y 9 t 2
Câu 30: Viết phương trình đường thẳng d song song với : x 4y 2 0 và cách điểm ( A 2;3) một khoảng bằng 3.
Câu 31: Viết phương trình đường thẳng đi qua (
A 5;1) và cách điểm B(2; 3 ) một khoảng bằng 5.
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm (
A 1;2) đến đường thẳng
: mx y m 4 0 bằng 2 5 .
Câu 33: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua (
A 1;1) và tiếp xúc với 2 trục tọa độ.
Trả lời: C 2 2 2
: (x 2 2) (y 2 2) (2 2) 1 C 2 2 2
: (x 2 2) (y 2 2) (2 2) 2
Câu 34: Viết phương trình đường tròn (C) trong trường hợp sau: (C) có tâm nằm trên đường thẳng
d : x 6y 10 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình d : 3x 4y 5 0 và 1
d : 4x 3y 5 0 . 2 4
Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán 10 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (có lời giải)
7
4 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Chuyên đề bài tập bồi dưỡng HSG Toán 10 (có lời giải) bao gồm: 8 Chủ đề với bài tập tự luận, câu hỏi trắc nghiệm đúng sai, câu hỏi trả lời ngắn có lời giải chi tiết nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 10.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(7 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
